Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534928-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210473111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 13:57:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,670,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng băng - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1.100,24 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 43.477,5 m
3 Đắp cát đen đầu cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 57,97 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo thiết kế được duyệt 618,85 m3
5 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 42,5687 m3
6 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 41,65 m2
7 Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 180,9775 m3
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 2,58 m3
9 Ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 81,87 m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 2.726 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 5.883,6 kg
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 5.862 kg
13 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 9,2786 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 99,73 m2
15 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 174,8 kg
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 2.110,3 kg
17 Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 136,1043 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 8,239 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Theo thiết kế được duyệt 54,27 m2
20 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 601,4 kg
21 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 71,6 kg
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, Theo thiết kế được duyệt 306,3 kg
23 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 2,5381 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt Theo thiết kế được duyệt 13,42 m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 128,4 kg
26 Lắp đặt tấm đan bể phốt Theo thiết kế được duyệt 38 1cấu kiện
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 104,3875 m2
28 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 104,3875 m2
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 50,1805 m2
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 18,0315 m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 247,22 m3
32 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo thiết kế được duyệt 593,23 m3
33 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 39,9046 m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 1.100,22 m3
35 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 28,8565 m3
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 444,32 m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1.257,6 kg
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1.520,5 kg
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4.985,7 kg
40 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 59,3007 m3
41 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 734,38 m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2.604 kg
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 4.820,6 kg
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 11.216,7 kg
45 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 114,6654 m3
46 Ván khuôn thép sàn mái Theo thiết kế được duyệt 1.164,72 m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 14.026,8 kg
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 5,4594 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 60,19 m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 649,8 kg
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 247,5 kg
52 Bê tông lanh tô ô văng, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,4533 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 148,4 m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 907,8 kg
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 108 kg
56 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 2.861,4 kg
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được duyệt 2.861,4 kg
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo thiết kế được duyệt 444,57 m2
59 Mũ vít tôn chống bão Theo thiết kế được duyệt 2.667,6 cái
60 Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600mm Theo thiết kế được duyệt 159,98 m
61 Đào móng chân thang - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 6,24 m3
62 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,56 m3
63 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 4,026 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 6,3 m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 188,7 kg
66 Mua thép hình làm thang sắt + sơn Theo thiết kế được duyệt 2.217,42 kg
67 Gia công thang sắt Theo thiết kế được duyệt 2.217,42 kg
68 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế được duyệt 24,0657 m2
69 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 325,5437 m3
70 Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 41,6226 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 24,3638 m3
72 Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 17,2507 m3
73 Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 5,084 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 80,8418 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, PCB40, cao Theo thiết kế được duyệt 593,245 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40, cao >6m Theo thiết kế được duyệt 409,7348 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cao Theo thiết kế được duyệt 166,6646 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cao >6m Theo thiết kế được duyệt 253,349 m2
79 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 716,59 m
80 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40, cao >6m Theo thiết kế được duyệt 504,23 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 458,36 m
82 Trát lót cột sảnh trước khi ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 18,896 m2
83 Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 15,616 m2
84 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 3,408 m2
85 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 6,816 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1.341,326 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 468,742 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 974,9262 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 416,4465 m2
90 Trát tường chắn mái, tường thu hồi (mặt trong) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 335,908 m2
91 Ốp đá sần vào tường móng, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 70,7625 m2
92 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 130,3192 m2
93 Trát má cửa tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 11,088 m2
94 Trát ô văng vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 108,6684 m2
95 Trát lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 109,285 m2
96 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 20,855 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo thiết kế được duyệt 553,9173 m2
98 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, cao >6m Theo thiết kế được duyệt 269,033 m2
99 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo thiết kế được duyệt 47,2602 m2
100 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm, cao >6m Theo thiết kế được duyệt 21,8016 m2
101 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, Theo thiết kế được duyệt 57,2982 m2
102 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo thiết kế được duyệt 384,817 m2
103 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 1,701 m3
104 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 47,5464 m2
105 Nẹp bằng đá tự nhiên viền bậc cầu thang Theo thiết kế được duyệt 84 md
106 Gia công và lắp dựng trụ thang gỗ nghiến phun PU Theo thiết kế được duyệt 1 trụ
107 Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nghiến phun PU Theo thiết kế được duyệt 32,455 m
108 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 19,8936 m2
109 Nẹp bằng đá tự nhiên viền tam cấp Theo thiết kế được duyệt 45,36 md
110 Láng lót nền sảnh, dốc trượt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 97,9349 m2
111 Láng granitô nền sàn Theo thiết kế được duyệt 97,9349 m2
112 Kẻ chỉ lõm sâu 10 rộng 30 Theo thiết kế được duyệt 206,58 m
113 Đắp vữa các chi tiết mặt đứng Theo thiết kế được duyệt 1 trọn gói
114 Mua + lắp đặt gạch hoa gốm Theo thiết kế được duyệt 60 viên
115 Trát granitô tay vịn tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Theo thiết kế được duyệt 11,6897 m2
116 Trát tường chắn bậc, dốc trượt, thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 44,5546 m2
117 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo thiết kế được duyệt 55,3952 m2
118 Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhôm Xingfa HHP Window) Theo thiết kế được duyệt 24,785 m2
119 Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhựa lõi thép HP Window) Theo thiết kế được duyệt 39,42 m2
120 Mua cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) Theo thiết kế được duyệt 84,6 m2
121 Mua cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) Theo thiết kế được duyệt 35,59 m2
122 Mua cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) Theo thiết kế được duyệt 5,544 m2
123 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) Theo thiết kế được duyệt 74,82 m2
124 Mua INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ Theo thiết kế được duyệt 666,33 kg
125 Huy hiệu + chữ: "TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND XÃ YÊN NINH + QUỐC HUY" Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.667,3874 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.864,331 m2
128 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 346,996 m2
129 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo thiết kế được duyệt 1.233,6 m2
130 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 621 m2
131 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 60,6704 m3
132 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt 29,95 m2
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,7651 m3
134 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 6,2234 m3
135 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,032 m3
136 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo thiết kế được duyệt 15,2105 m3
137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất C2 Theo thiết kế được duyệt 45,46 m3
138 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 106,752 m2
139 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 38,88 m2
140 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 27,87 m2
141 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 4,9737 m3
142 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt 442 kg
143 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt 128 cái
144 Mua sẵn lắp đăt ống thoát nước mưa D75 Theo thiết kế được duyệt 91,8 m
145 Mua sẵn lắp đăt ống thoát nước mưa D34 Theo thiết kế được duyệt 9,6 m
146 Mua sẵn lắp cút góc D76 Theo thiết kế được duyệt 18 cái
147 Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng Theo thiết kế được duyệt 105,6 m2
148 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 10,56 m3
149 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 105,6 m2
B THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-117VA màu trắng Theo thiết kế được duyệt 11 bộ
2 Vòi xịt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 11 cái
3 Dây cấp cho bệ xí Theo thiết kế được duyệt 11 bộ
4 Móc treo giấy vệ sinh INOX Theo thiết kế được duyệt 11 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
7 LAVABO Inax màu trắng L284V + ống thải + dây cấp Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
8 Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV12A Theo thiết kế được duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt ga thu nước sàn INOX + nắp Theo thiết kế được duyệt 17 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 17 bộ
11 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo thiết kế được duyệt 53 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo thiết kế được duyệt 38 m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 19 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 17 cái
19 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
20 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 27 cái
21 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
23 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 9 cái
24 Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm Theo thiết kế được duyệt 15 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 49 m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo thiết kế được duyệt 35 m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo thiết kế được duyệt 18 m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 35 cái
31 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo thiết kế được duyệt 34 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo thiết kế được duyệt 25 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 11 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo thiết kế được duyệt 15 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 130 m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Vỏ tủ điện 420x210x62 Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
2 Ổn áp 20KVA Theo thiết kế được duyệt 3 cái
3 Lắp đặt automat 63A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
4 Lắp đặt Aptomat 15A Theo thiết kế được duyệt 28 cái
5 Bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1.2m Theo thiết kế được duyệt 60 bộ
6 Đèn lốp Đài Loan fi 250, 220V-20W Theo thiết kế được duyệt 37 bộ
7 Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt (điện cơ Thống Nhất) Theo thiết kế được duyệt 30 cái
8 Lắp đặt móc quạt trần Theo thiết kế được duyệt 30 cái
9 Lắp đặt hộp nối Theo thiết kế được duyệt 30 hộp
10 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 Theo thiết kế được duyệt 30 cái
11 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 Theo thiết kế được duyệt 17 cái
12 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều Theo thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm Theo thiết kế được duyệt 59 cái
14 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 24 m
15 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 400 m
16 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 710 m
17 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.010 m
18 Lắp đặt ống gen mềm Theo thiết kế được duyệt 1.165 m
D THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Dây thu sét fi 10 trên mái Theo thiết kế được duyệt 127,4 m
2 Dây dẫn tiêu sét thép dẹt 40x3 dưới đất Theo thiết kế được duyệt 29,4 m
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Theo thiết kế được duyệt 9 cái
4 Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5 Theo thiết kế được duyệt 5 cọc
5 Mối nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 165 cái
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 33,5 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Theo thiết kế được duyệt 48,5 m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 36 m
4 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt bích rỗng thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
8 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 26,7 m2
11 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo thiết kế được duyệt 118 m
12 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500*600*180 Theo thiết kế được duyệt 3 1 tủ
13 Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
14 Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối Theo thiết kế được duyệt 3 cuộn
15 Lăng phun chữa cháy D50/13 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
16 Trụ tiếp nước chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 1 cái
17 Trụ chữa cháy 2 cửa ra D65 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
18 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000*650*220 Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
19 Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối Theo thiết kế được duyệt 1 cuộn
20 Lăng phun chữa cháy D65/19 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
22 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
23 Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6m3/h, H=89,8 Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
24 Lắp đặt bình tích áp Theo thiết kế được duyệt 1 bình
25 Bình tích áp Theo thiết kế được duyệt 1 bình
26 Lắp đặt bình nước mồi Theo thiết kế được duyệt 1 bình
27 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 1 tủ
28 Lắp đặt cáp cho bơm bù áp 3*6+1*4mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
29 Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3*16+1*10mm2 Theo thiết kế được duyệt 20 m
30 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
34 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
35 Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt rọ hút DN100 Theo thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp đặt rọ hút DN50 Theo thiết kế được duyệt 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 1 cái
39 Công tắc áp lực Theo thiết kế được duyệt 3 cái
40 Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) Theo thiết kế được duyệt 6 1 tủ
41 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
42 Bình cứu hỏa CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 6 cái
43 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
44 Vật tư phụ phần chữa cháy Theo thiết kế được duyệt 1 tạm tính
45 Máy bơm chữa cháy động cơ Q=36-90m3/h; H=38-21m Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
46 Máy bơm chữa cháy Diesel Hyundai Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
47 Máy bơm bù Q=3.6 (m3/h); H=89.8m Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo thiết kế được duyệt 270 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2 Theo thiết kế được duyệt 270 m
50 Khớp nối trơn D16 Theo thiết kế được duyệt 90 cái
51 Kẹp đỡ ống D16 Theo thiết kế được duyệt 135 cái
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + thoát hiểm Theo thiết kế được duyệt 3,2 5 đèn
53 Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố Theo thiết kế được duyệt 1 tạm tính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->