Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534928-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Ninh, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-15 13:57:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,670,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.100,24 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 43.477,5 | m |
| 3 | Đắp cát đen đầu cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 57,97 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế được duyệt | 618,85 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,5687 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 41,65 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 180,9775 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 81,87 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2.726 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5.883,6 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5.862 | kg |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,2786 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 99,73 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 174,8 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2.110,3 | kg |
| 17 | Xây móng bằng gạch BT đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 136,1043 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,239 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 54,27 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 601,4 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 71,6 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm, | Theo thiết kế được duyệt | 306,3 | kg |
| 23 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5381 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 13,42 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 128,4 | kg |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Theo thiết kế được duyệt | 38 | 1cấu kiện |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 104,3875 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 104,3875 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 50,1805 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,0315 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 247,22 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 593,23 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 39,9046 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1.100,22 | m3 |
| 35 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 28,8565 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 444,32 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.257,6 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1.520,5 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4.985,7 | kg |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 59,3007 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 734,38 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2.604 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4.820,6 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 11.216,7 | kg |
| 45 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 114,6654 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 1.164,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 14.026,8 | kg |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,4594 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 60,19 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 649,8 | kg |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 247,5 | kg |
| 52 | Bê tông lanh tô ô văng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,4533 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 148,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 907,8 | kg |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 108 | kg |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.861,4 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 2.861,4 | kg |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 444,57 | m2 |
| 59 | Mũ vít tôn chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 2.667,6 | cái |
| 60 | Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 159,98 | m |
| 61 | Đào móng chân thang - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 6,24 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,56 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,026 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 188,7 | kg |
| 66 | Mua thép hình làm thang sắt + sơn | Theo thiết kế được duyệt | 2.217,42 | kg |
| 67 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2.217,42 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 24,0657 | m2 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 325,5437 | m3 |
| 70 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 41,6226 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,3638 | m3 |
| 72 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,2507 | m3 |
| 73 | Xây lan can bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,084 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 80,8418 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, cao | Theo thiết kế được duyệt | 593,245 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, cao >6m | Theo thiết kế được duyệt | 409,7348 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cao | Theo thiết kế được duyệt | 166,6646 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cao >6m | Theo thiết kế được duyệt | 253,349 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 716,59 | m |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40, cao >6m | Theo thiết kế được duyệt | 504,23 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 458,36 | m |
| 82 | Trát lót cột sảnh trước khi ốp gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 18,896 | m2 |
| 83 | Ốp trụ, cột - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 15,616 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,408 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,816 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1.341,326 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 468,742 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 974,9262 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 416,4465 | m2 |
| 90 | Trát tường chắn mái, tường thu hồi (mặt trong) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 335,908 | m2 |
| 91 | Ốp đá sần vào tường móng, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 70,7625 | m2 |
| 92 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 130,3192 | m2 |
| 93 | Trát má cửa tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,088 | m2 |
| 94 | Trát ô văng vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 108,6684 | m2 |
| 95 | Trát lan can dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 109,285 | m2 |
| 96 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,855 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 553,9173 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, cao >6m | Theo thiết kế được duyệt | 269,033 | m2 |
| 99 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 47,2602 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm, cao >6m | Theo thiết kế được duyệt | 21,8016 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, | Theo thiết kế được duyệt | 57,2982 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 384,817 | m2 |
| 103 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,701 | m3 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,5464 | m2 |
| 105 | Nẹp bằng đá tự nhiên viền bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 84 | md |
| 106 | Gia công và lắp dựng trụ thang gỗ nghiến phun PU | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 107 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nghiến phun PU | Theo thiết kế được duyệt | 32,455 | m |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,8936 | m2 |
| 109 | Nẹp bằng đá tự nhiên viền tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 45,36 | md |
| 110 | Láng lót nền sảnh, dốc trượt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 97,9349 | m2 |
| 111 | Láng granitô nền sàn | Theo thiết kế được duyệt | 97,9349 | m2 |
| 112 | Kẻ chỉ lõm sâu 10 rộng 30 | Theo thiết kế được duyệt | 206,58 | m |
| 113 | Đắp vữa các chi tiết mặt đứng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 114 | Mua + lắp đặt gạch hoa gốm | Theo thiết kế được duyệt | 60 | viên |
| 115 | Trát granitô tay vịn tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,6897 | m2 |
| 116 | Trát tường chắn bậc, dốc trượt, thành bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,5546 | m2 |
| 117 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 55,3952 | m2 |
| 118 | Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhôm Xingfa HHP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 24,785 | m2 |
| 119 | Mua vách cố định kính an toàn 6.38mm (vách nhựa lõi thép HP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 39,42 | m2 |
| 120 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 84,6 | m2 |
| 121 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 35,59 | m2 |
| 122 | Mua cửa sổ cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 5,544 | m2 |
| 123 | Mua cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly HP Window) | Theo thiết kế được duyệt | 74,82 | m2 |
| 124 | Mua INOX 304 làm hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 666,33 | kg |
| 125 | Huy hiệu + chữ: "TRỤ SỞ ĐẢNG UỶ - HĐND - UBND XÃ YÊN NINH + QUỐC HUY" | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.667,3874 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.864,331 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 346,996 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 1.233,6 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 621 | m2 |
| 131 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 60,6704 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 29,95 | m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,7651 | m3 |
| 134 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,2234 | m3 |
| 135 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,032 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 15,2105 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đất C2 | Theo thiết kế được duyệt | 45,46 | m3 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 106,752 | m2 |
| 139 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 27,87 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 4,9737 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 442 | kg |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 144 | Mua sẵn lắp đăt ống thoát nước mưa D75 | Theo thiết kế được duyệt | 91,8 | m |
| 145 | Mua sẵn lắp đăt ống thoát nước mưa D34 | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 146 | Mua sẵn lắp cút góc D76 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 147 | Mua sẵn và rải nilon chống mất nước ximăng | Theo thiết kế được duyệt | 105,6 | m2 |
| 148 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,56 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 105,6 | m2 |
| B | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Bệ xí bệt 2 nút ấn INAX C-117VA màu trắng | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Dây cấp cho bệ xí | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Móc treo giấy vệ sinh INOX | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | LAVABO Inax màu trắng L284V + ống thải + dây cấp | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Vòi LAVABO Inax nóng lạnh LFV12A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ga thu nước sàn INOX + nắp | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32*25mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 130 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 420x210x62 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Ổn áp 20KVA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 15A | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 5 | Bóng đèn tuýp đơn điện quang 220V-40W, L=1.2m | Theo thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 6 | Đèn lốp Đài Loan fi 250, 220V-20W | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt (điện cơ Thống Nhất) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt | 59 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.010 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen mềm | Theo thiết kế được duyệt | 1.165 | m |
| D | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Dây thu sét fi 10 trên mái | Theo thiết kế được duyệt | 127,4 | m |
| 2 | Dây dẫn tiêu sét thép dẹt 40x3 dưới đất | Theo thiết kế được duyệt | 29,4 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 33,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo thiết kế được duyệt | 48,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bích rỗng thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 26,7 | m2 |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo thiết kế được duyệt | 118 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500*600*180 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy D50 -20m + đầu nối | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 15 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ chữa cháy 2 cửa ra D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000*650*220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Vòi chữa cháy D65 -20m + đầu nối | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 20 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h; H=38-21 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6m3/h, H=89,8 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 25 | Bình tích áp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù áp 3*6+1*4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3*16+1*10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy (loại 2 bình) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1 tủ |
| 41 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Vật tư phụ phần chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tạm tính |
| 45 | Máy bơm chữa cháy động cơ Q=36-90m3/h; H=38-21m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 46 | Máy bơm chữa cháy Diesel Hyundai | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 47 | Máy bơm bù Q=3.6 (m3/h); H=89.8m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 50 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 51 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 135 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 53 | Vật tư phụ phần đèn exit, đèn sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tạm tính |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi