Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:35:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,846,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Cải tạo nhà làm việc 4 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ các thiết bị điện (áp dụng NC 3,5/7- nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,344 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung xương chìm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9224 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9224 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9224 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9224 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,344 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng trụ gỗ Pơmu kích thước 16x16cm, cao 3,0m, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Gia công lắp dựng xà gỗ Pơmu kích thước 30x25cm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | md |
| 10 | Gia công lắp dựng vách gỗ Pơmu dày 45mm, cao 46cm, đục hoa văn, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | md |
| 11 | Gia công lắp dựng vách gỗ Pơmu dày 40mm, huỳnh 1 mặt dày 3cm kết hợp nan thoáng, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng Chiện gỗ Pơmu dày 25mm, đục hoa văn, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 13 | Gia công lắp dựng bàn thờ gỗ dài 2,17m, rộng 0,97m, cao 1,27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công lắp dựng bàn thờ nhỏ gỗ Pơmu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công lắp dựng Panô khẩu hiệu kích thước (3,68x0,45)m, khung bằng gỗ Pơ mu, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, gắn chữ hộp mika cao 200, rộng 75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,312 | m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng Panô khẩu hiệu cờ đỏ, sao vàng, búa niềm, khung xương bằng thạch cao, nền bưng Mika mà đỏ dày 3mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4784 | m2 |
| 17 | Ốp gỗ tường gỗ Pơmu, bản ghép rộng 200 dày 20, khung xương bằng gỗ ngóm 3, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4272 | m2 |
| 18 | Ốp gỗ chân tường bằng gỗ Pơmu, cao 85cm, bản ghép rộng 110 dày 10, phào dưới chân 120x20mm, phào trên 40x40mm, khung xương bằng gỗ ngóm 3, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | md |
| 19 | Gia công lắp dựng phào tường gỗ Pơmu kích thước 10x40mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,57 | md |
| 20 | Gia công lắp dựng phào góc trần gỗ Pơmu kích thước 60x80mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | md |
| 21 | Gia công lắp dựng phào góc trần gỗ Pơmu kích thước 40x40mm, soi chỉ lồi lõm, đánh véc ni hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | md |
| 22 | Gia công lắp dựng trống đồng loại đường kính D900, sâu 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công lắp dựng mâm trần thạch cao hoa vă trang trí đường kính D=1,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chứa Automat, chứa từ 4-6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A; 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led panel KT 300x300; 12W/220V, ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led dowlingt âm trần KT D120; 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi (2chấu cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 41 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đai treo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Máy điều hòa nhiệt độ Multi (hoặc tương đương), công suất lạnh 24.000 Btu/h, 2 dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 47 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2446 | tấn |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,825 | m2 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (40m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2446 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (40m tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2446 | tấn |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,825 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,825 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can kính cường lực dày 12mm, chân trụ inox 304, tay vịn inox D60mm phụ kiện hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,3 | md |
| 58 | Lắp dựng lan can kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,76 | m2 |
| 59 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,876 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển Cát các loại vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1505 | m3 |
| 61 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9138 | 100m2 |
| 63 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5687 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4449 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4449 | m3 |
| 67 | Đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4587 | 100m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9363 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1098 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,473 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | m2 |
| 73 | Lát đá granit vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,592 | m2 |
| 74 | Lát đường dạo đá Cubic màu ghi xám KT 10x10x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4382 | m2 |
| 75 | Mài đánh bóng lại grani tô tường chắn đường dốc, bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,709 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 78 | Màng sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 80 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 82 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1584 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,62 | m2 |
| 84 | Làm trần tấm nhựa Nano dày 6cm, khung xương hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,49 | m2 |
| 85 | SXLD phào nhựa PU trang trí góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 86 | Lắp đặt đèn Panel 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần Dowlight D90/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Gia công cột cờ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 91 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 92 | Bu lông nở Inox 304 M16, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Bu lông Inox M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Hạng mục II: Cải tạo bồn cây bể cảnh phía trước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,131 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 6 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m2 |
| 7 | Ống inox SUS304- DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 8 | Ống inox SUS304- DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 9 | Ông inox SUS304 - ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 10 | Ông inox SUS304 - ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Ông inox SUS304 - ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài inox ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút INOX - ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút INOX - ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu INOX D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép inox ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép inox ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Zăc co inox - ĐK90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Zăc co inox - ĐK60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 24 | Lắp đặt van gạt bi Minh Hòa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lưới lọc rác + giá đơ cho bơm bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 9W/24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn led chịu nước đổi màu chất liệu inox 304, công suất 18W/24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 34 | SXLĐ vòi phun Single Jet M8 dạng tiaphun cao 1-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | SXLĐ bộ vòi phun Cascader CJ40 Model C3 40 ABS hình cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | SXLĐ bộvòi phun Plam tree Jet M8 tạo hình vương miện với 24h phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | SXLD máy bơm thả chìm chuyên dụng trục ngang thân bơm bằng gang. Model: FQSS30-6-0,75B, công suất 0,75W-1HP. Lưu lượng tối đa Qmax 95m3/hr. Đẩy cao tối đa Hmax=18m Kết nối D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | m3 |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 42 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Contactor 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Contactor 3 pha 18A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các Rơle nhiệt 3 pha MT32 9-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Biến thế đổi nguồn dùng cho đèn đài phun 220v/24v-500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Time hẹn giờ 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Nút nhấn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Nút nhấn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Chuyển mạch Auto- Man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Cầu đấu các loại vật tư, phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Nhân công lắp đặt điều chỉnh vận hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi