Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:34:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,547,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG+KHU HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,698 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,878 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,522 | m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,555 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,522 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,393 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,198 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,416 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,841 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7488 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,375 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,516 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,81 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 22 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,765 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,989 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,233 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,107 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5198 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9768 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,129 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,407 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,795 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,099 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,724 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | tấn |
| 42 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,479 | m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,502 | m3 |
| 44 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,366 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,299 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,854 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,344 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6874 | 100m3 |
| 55 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,93 | m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,493 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,259 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,786 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,435 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,19 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,76 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,01 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770,983 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.598,511 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,97 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,431 | m2 |
| 67 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,226 | m2 |
| 68 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 695,776 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,787 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,236 | m2 |
| 71 | Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,208 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,1 | m |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,63 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,63 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,98 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,65 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m2 |
| 78 | Lát đá granite khò nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,793 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 638,983 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.376,741 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 919,443 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.362,776 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.296,184 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,75 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m2 |
| 88 | Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Compact HPL dày 12mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 90 | Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox 304 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m2 |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,604 | tấn |
| 94 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m2 |
| 95 | Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 5mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,546 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,807 | 100m2 |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,447 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 100 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,25 | m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | m3 |
| 102 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cấu kiện |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,128 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,73 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 115 | Bộ điều khiển logic 220VAC (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Đèn báo chỉ trạng thái (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 xoay 3 vị trí NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút nhấn ON-OFF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Contactor 220V 16A 1NO, 1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Rơ le phao NO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9~13A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 126 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 138 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 139 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 140 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 141 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 144 | Lắp đặt co PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 146 | Lắp đặt co PVC D114-135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 148 | Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 149 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 150 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt khâu rút PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | cái |
| 158 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 159 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Khâu rút PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Khâu rút PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | Khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 166 | Khâu rút PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 169 | Khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt rắc co D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Rắc co D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Rắc co D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt van thau D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt khâu răng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 177 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 178 | Khâu răng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Khâu răng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 186 | Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt phễu thu nước tiểu inox D60 KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 191 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 192 | Lắp đặt van chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt khâu rút D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Luppe D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-5 bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt rơle phao D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Máy bơm và phụ kiện N=1HP (750W) (220V, H = 62m, Q = 50 lít/phút (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 200 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,955 | m3 |
| 201 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D42 dày 3.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D60 dày 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D76 dày 3.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D90 dày 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D114 dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 206 | Lắp đặt co TTK D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt co TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 208 | Lắp đặt co TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt co TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê TTK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt Tê TTK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê rút TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê rút TTK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt Khâu thép rút TTK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Côn TTK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Côn TTK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Khâu răng TTK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 218 | Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 219 | Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 220 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bình |
| 221 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 222 | Bát tắc kê bulon nở cố định ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,974 | m2 |
| 224 | Lắp đặt BU thép BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt BU thép BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt BU thép BU D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt BU thép BU D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài tăng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài tăng cưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Cung cấp+lắp đặt rupbe D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt Khâu chống rung BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 238 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 239 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 240 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA - 4x10mm2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 241 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 243 | Lắp đặt Ống PVC D60 luồn cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 244 | Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 245 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 246 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 247 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 249 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 253 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 254 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m3 |
| 259 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 260 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | m3 |
| 263 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 264 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | m2 |
| 265 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,67 | m2 |
| 266 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,55 | m2 |
| 267 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,567 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,67 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,67 | m2 |
| 270 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,117 | m2 |
| 271 | Lắp dựng Xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 272 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 273 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 274 | Quét dung dịch chống thấm CT 11A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,076 | m2 |
| 275 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,256 | m2 |
| 276 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,82 | m2 |
| 277 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 278 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,36 | m2 |
| 279 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 280 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 282 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 283 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 284 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 285 | Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 286 | Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 287 | Lắp đặt đèn EXIT bóng led, có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 288 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 290 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 291 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A, loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 292 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 293 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 294 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 295 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 296 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 297 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 298 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 299 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 300 | Lắp đặt MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Lắp đặt MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 305 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 306 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 307 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 308 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 311 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 313 | Lắp đặt CU/PVC-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.920 | m |
| 314 | Lắp đặt CU/PVC-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070 | m |
| 315 | Lắp đặt CU/PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472 | m |
| 316 | Lắp đặt CU/PVC-1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 317 | Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 318 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.460 | m |
| 319 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 320 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 321 | Lắp đặt nối PVC D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308 | cái |
| 322 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | cái |
| 323 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 324 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 325 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cuộn |
| 326 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bịch |
| 327 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 328 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 329 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 330 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 331 | Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 332 | Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 333 | Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 334 | Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 335 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 336 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 337 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 338 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 339 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 340 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 341 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 342 | Lắp đặt măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 343 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 344 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| 345 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế analog, 8 máy lẻ nội bộ (Panansonic hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 346 | Máy điện thoại bàn analog (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 347 | Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 348 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 349 | Switch 24 ports (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 350 | Lắp đặt tủ rack 6 U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 351 | Bộ phát wifi (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 352 | Ổ cắm mạng data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 353 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 354 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 355 | Đầu bấm mạng RJ45 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 356 | Dây nhảy CAT 6E loại 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | dây |
| 357 | Cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333 | m |
| 358 | Lắp đặt ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m |
| 359 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 360 | Nẹp PVC D60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 361 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 362 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 363 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 364 | Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 365 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH ABS R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 366 | Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 còi |
| 367 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | con |
| 368 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474 | m |
| 369 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 370 | Lắp đặt ống điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 371 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 372 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 373 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 374 | Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 375 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 376 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 377 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 378 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 379 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,438 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | m3 |
| 6 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,84 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,484 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,205 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,158 | tấn |
| 20 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,915 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,839 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4347 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 26 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,155 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,455 | m2 |
| 42 | Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 43 | Cung cấp+lắp đặt bulon D20 L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,402 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7264 | 100m3 |
| 46 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,821 | m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,082 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,974 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,163 | m3 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 75x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,47 | m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy master hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,215 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,607 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,584 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,59 | m2 |
| 63 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,976 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,182 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,937 | m2 |
| 66 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,499 | m2 |
| 67 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,687 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,607 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558,388 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,499 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,499 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,995 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,05 | m |
| 74 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,028 | 100m2 |
| 75 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,957 | m2 |
| 76 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 4.1*1.8 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.75 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.6 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Đắp nổi động tác thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.2*0.5 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Cung cấp+lắp đặt bộ chữ inox nổi mạ màu (theo bản vẽ thết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) lên bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,247 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,247 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,84 | m2 |
| 87 | Cung cấp+lắp đặt hệ khung nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,505 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,561 | 100m2 |
| 91 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,365 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m3 |
| 93 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,264 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,932 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | 100m3 |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC D90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Ống PVC D315x9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 108 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 (ống xối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 111 | Cung cấp+lắp đặt bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 113 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W D155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn led gắn trần 24W loại vuông 300x300x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn led high bay treo trần 200W, 220V/50-60Hz 6500K, KT: 500x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn exit bóng led loại có chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 117 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 118 | Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 125 | MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 133 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 134 | Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 136 | Lắp đặt Ống TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 138 | Lắp đặt Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 139 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bịch |
| 140 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 141 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 142 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 143 | Dây đai cột ống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 144 | Kẹp treo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 146 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 147 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 148 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1436 | 100m3 |
| 150 | Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 151 | Cung cấp+lắp đặt Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 152 | Cung cấp+lắp đặt Đầu DVD player | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Cung cấp+lắp đặt Mixer amplifier công suất 360W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 154 | Cung cấp+lắp đặt loa hộp 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Cung cấp+lắp đặt micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp+lắp đặt bộ thu micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Cung cấp+lắp đặt micro cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 159 | Cung cấp+lắp đặt cáp micro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 160 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 161 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 162 | Cung cấp+lắp đặt jack các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 zone (gồm: bộ nguồn phụ, acqui,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 164 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 bộ |
| 165 | Lắp đặt Còi báo cháy VTG-32-SB-R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 bộ |
| 166 | Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000-O | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 bộ |
| 167 | Lắp đặt Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 bộ |
| 168 | Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | con |
| 169 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 170 | Lắp đặt Dây nguồn CV 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 171 | Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 172 | Lắp đặt Hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 174 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bịch |
| 175 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | kg |
| 176 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 177 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | kg |
| 178 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 179 | Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 180 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 181 | Lắp đặt Kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 182 | Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-45-L=5m+đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 183 | Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 185 | Cung cấp+lắp đặt cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 186 | Cung cấp+lắp đặt tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 187 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 188 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 189 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 190 | Lắp đặt Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 191 | Lắp đặt Măng xông d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 192 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 193 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tuýp |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,41 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 16 | Thép bản các loại (kế cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,249 | kg |
| 17 | Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,913 | kg |
| 18 | Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,963 | kg |
| 19 | Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,038 | kg |
| 20 | Bulon D12 L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | cái |
| 21 | Bulon D14 L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 22 | Bulon D16 L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,761 | m2 |
| 24 | Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,05 | 100m2 |
| 25 | Máng xối bằng tole phẳng rộng 200 cao 250 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m |
| 26 | Tole úp nóc bằng tole phẳng 0.45mm rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Tole ốp mặt bằng tole sóng vuông 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 31 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,859 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, làm phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,986 | m3 |
| 33 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | 10m |
| 34 | Lắp đặt đèn tuyp led 1 bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt taplo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 47 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| D | SÂN ĐAN - CỘT CỜ - CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,811 | m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,783 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Bulon D16 L=380 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,929 | m3 |
| 14 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,168 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Thép tròn (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | kg |
| 18 | Thép bản inox (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | kg |
| 19 | Thép ống inox (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | kg |
| 20 | Đinh tán D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Quả cầu inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,25 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, làm phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 27 | Kẻ ron sân đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | 10m |
| 28 | Trồng+Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2/90ngày |
| E | CỔNG - NHÀ BẢO VỆ - TƯỜNG RÀO KHU MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,921 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,866 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,073 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | tấn |
| 15 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,418 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,217 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,933 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,514 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,128 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,888 | m2 |
| 38 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 39 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,764 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,514 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,58 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,28 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 45 | Sơn tạo gấm tường (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,214 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,35 | m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,027 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,027 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit bảng tên (màu theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 52 | Công khắc chữ bằng laser mạ màu vào bảng tên (vật tư+nhân công - chữ và thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 54 | Kẻ ron tường sâu 15 (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cổng cánh mở khung thép sơn hoàn thiện (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa cổng đẩy thủ công khung thép sơn hoàn thiện, kể cả ray thép, bánh xe, vật tư phụ,... (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đèn pha bóng led 20W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 73 | Lắp đặt dây CXV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 78 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| F | CẢI TẠO 02 KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU (KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT+2 LẦU - KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT+1 LẦU - CỔNG TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Vệ sinh và đánh bóng lại các loại bệ, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,854 | 1m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,844 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,83 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,91 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.109,07 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,8 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 987,83 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,88 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.109,07 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,8 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.529,71 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.195,87 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,844 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,844 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,72 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,32 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,72 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,874 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,254 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh và đánh bóng lại các loại bệ, mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,069 | 1m2 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,752 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,6 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,99 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,76 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.433,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,108 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 505,75 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.433,24 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,108 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.179,26 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.725,348 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,752 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,752 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m |
| 38 | Tháo dỡ cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,16 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,52 | m2 |
| 41 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,16 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi pano gỗ kính (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,72 | m2 |
| 46 | Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,046 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,475 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 51 | Đèn led ốp trần 18W, KT: 225x225mm, H=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 52 | Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 57 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tủ |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m |
| 66 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt co PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 69 | Kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tuýp |
| 72 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 73 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịch |
| 74 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,522 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,922 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150,522 | m2 |
| G | THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện: Q > 50m3/h; H > 50m (nhập); đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm điện bù áp: Q > 3m3/h; H > 50m; đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm diesel dùng cho chữa cháy: Q > 50m3/h; H > 50m (nhập); bồn dầu, acquy, cáp đế,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bình điều áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi