Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557002-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210556920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 09:34:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,547,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG+KHU HÀNH CHÁNH
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,869 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,698 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 bằng thủ công vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,878 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,522 m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,555 m2
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,522 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,393 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,198 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,416 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,841 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7488 100m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,546 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,375 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,516 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,81 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
22 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,765 m2
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,989 m3
24 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,233 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,107 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5198 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,939 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9768 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,162 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,129 tấn
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,407 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,795 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,099 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,724 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,532 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 tấn
42 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,479 m2
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,502 m3
44 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,366 m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,299 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,517 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,854 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,321 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,341 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
53 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,344 m3
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6874 100m3
55 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,93 m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,493 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,259 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,786 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,435 m3
60 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,19 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,76 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch ceramic 100x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,01 m2
63 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 770,983 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.598,511 m2
65 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 225,97 m2
66 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,431 m2
67 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,226 m2
68 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 695,776 m2
69 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,787 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,236 m2
71 Trát đá mài bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,208 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,1 m
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,63 m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,63 m2
75 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,98 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,65 m2
77 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,02 m2
78 Lát đá granite khò nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723,793 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 638,983 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.376,741 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 919,443 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.362,776 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.296,184 m2
85 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
86 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,75 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,06 m2
88 Lắp đặt vách ngăn tiểu bằng Compact HPL dày 12mm (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
89 Lắp dựng cửa sắt kéo, có ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
90 Nắp lỗ thông mái, khung thép bọc tole, sơn hoàn thiện, có bản lế+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi, chống ẩm (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,12 m2
92 Lắp dựng lan can inox 304 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76 m2
93 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,604 tấn
94 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m2
95 Tole úp nóc bằng tole phẳng mạ màu 5mm rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
96 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,546 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,807 100m2
98 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,447 100m3
99 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m3
100 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,25 m2
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,896 m3
102 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,93 m3
103 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,906 100m2
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,216 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 tấn
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cấu kiện
109 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,128 m3
110 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,73 m2
111 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,2 m2
112 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 100m3
113 Lắp đặt tủ tole dày 1.5mm sơn tĩnh điện KT: 500x700x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
114 Lắp đặt trunking lỗ đi dây tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
115 Bộ điều khiển logic 220VAC (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Đèn báo chỉ trạng thái (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 xoay 3 vị trí NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt nút nhấn ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
120 Lắp đặt Contactor 220V 16A 1NO, 1NC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
121 Lắp đặt Rơ le phao NO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Rơ le nhiệt 9~13A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Bảng tên mica (ghi tên máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
125 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC CVV 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
126 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
128 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
129 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 100m
130 Lắp đặt ống PVC D34 dày 2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
131 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
132 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
133 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m
134 Lắp đặt ống PVC D75 dày 3,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
135 Lắp đặt ống PVC D90 dày 3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,34 100m
136 Lắp đặt ống PVC D114 dày 3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
137 Lắp đặt co PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
138 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
139 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
140 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
141 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
143 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
144 Lắp đặt co PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
146 Lắp đặt co PVC D114-135 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
147 Lắp đặt tê PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
148 Tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
149 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
150 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
151 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
152 Lắp đặt tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
154 Lắp đặt tê PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
155 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
156 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
157 Lắp đặt khâu rút PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 cái
158 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
159 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
160 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Khâu rút PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
163 Khâu rút PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
164 Khâu rút PVC D75x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
165 Khâu rút PVC D75x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
166 Khâu rút PVC D90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
167 Khâu rút PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
168 Khâu rút PVC D90x75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Khâu rút PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
170 Lắp đặt rắc co D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Rắc co D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
172 Rắc co D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt vòi rửa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
174 Lắp đặt van thau D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
175 Lắp đặt van thau D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt khâu răng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
177 Khâu răng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
178 Khâu răng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
179 Khâu răng D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
180 Khâu răng D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
181 Lắp đặt lavabo có vòi rửa và phụ kiện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
182 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
183 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
184 Lắp đặt thanh vắt khăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
185 Lắp đặt bệ xí bệt có xi phong và két nước (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
186 Lắp đặt khay đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
187 Lắp đặt vòi D21 rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
188 Lắp đặt chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
189 Lắp đặt phễu thu nước tiểu inox D60 KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
190 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
191 Quả cầu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
192 Lắp đặt van chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
193 Lắp đặt khâu rút D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Luppe D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
195 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-5 bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt van phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
197 Lắp đặt rơle phao D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
198 Máy bơm và phụ kiện N=1HP (750W) (220V, H = 62m, Q = 50 lít/phút (có hộp bảo vệ, luppe, role phao, dây điện,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
199 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 m3
200 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,955 m3
201 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D42 dày 3.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
202 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D60 dày 3.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
203 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D76 dày 3.6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,78 100m
204 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D90 dày 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 100m
205 Lắp đặt ống thép tráng kẽm-TC: BS D114 dày 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
206 Lắp đặt co TTK D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
207 Lắp đặt co TTK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
208 Lắp đặt co TTK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
209 Lắp đặt co TTK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
210 Lắp đặt Tê TTK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
211 Lắp đặt Tê TTK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
212 Lắp đặt tê rút TTK D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
213 Lắp đặt tê rút TTK D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
214 Lắp đặt Khâu thép rút TTK D90x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
215 Lắp đặt Côn TTK D76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
216 Lắp đặt Côn TTK D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
217 Lắp đặt Khâu răng TTK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
218 Tủ chữa cháy vỏ sắt cửa kính KT 450x650x250 (lăng phun chữa cháy D16; cuộn vòi rồng vải gai DN50, L=20m; van chữa cháy cần gạt DN50; họng ren chữa cháy DN50; các khâu răng và phụ kiện khác) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
219 Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
220 Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bình
221 Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
222 Bát tắc kê bulon nở cố định ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
223 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,974 m2
224 Lắp đặt BU thép BB D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
225 Lắp đặt BU thép BB D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
226 Lắp đặt BU thép BU D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
227 Lắp đặt BU thép BU D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
228 Lắp đặt Van khóa thép BB D42 (loại tay gạt dài tăng cưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
229 Lắp đặt Van khóa thép BB D90 (loại tay gạt dài tăng cưa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
230 Lắp đặt Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
231 Lắp đặt Van 1 chiều D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
232 Cung cấp+lắp đặt rupbe D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
233 Cung cấp+lắp đặt rupbe D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
234 Lắp đặt Khâu chống rung BB D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
235 Lắp đặt Khâu chống rung BB D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
236 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-10bar) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
237 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
238 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
239 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
240 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/PVC/DSTA - 4x10mm2 D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
241 Lắp đặt MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
242 Lắp đặt Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
243 Lắp đặt Ống PVC D60 luồn cáp ngầm hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
244 Lắp đặt Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
245 Vật tư phụ khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
246 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,618 100m3
247 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,36 m2
248 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 m3
249 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
250 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,056 m3
251 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
252 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
253 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
254 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,912 m3
255 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 tấn
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m3
259 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,927 100m2
260 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,002 tấn
261 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
262 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,687 m3
263 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,55 m2
264 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 m2
265 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,67 m2
266 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,55 m2
267 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,567 m2
268 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,67 m2
269 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,67 m2
270 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,117 m2
271 Lắp dựng Xà gồ thép tráng kẽm 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
272 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
273 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
274 Quét dung dịch chống thấm CT 11A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,076 m2
275 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,256 m2
276 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,82 m2
277 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
278 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
279 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
280 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m2
281 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có chốt gài+ổ khóa (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
282 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 bộ
283 Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
284 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT: 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 bộ
285 Lắp đặt đèn pha bóng led 100W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
286 Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
287 Lắp đặt đèn EXIT bóng led, có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 5 đèn
288 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 đèn
289 Lắp đặt ổ cắm đôi 250VAC-16A loại có chân tiếp đất và màn che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
290 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A, loại mặt wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
291 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A, loại mặt wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
292 Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
293 Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 hộp
294 Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
295 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại (600x400x250) tole dày 1.5mm (bao gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế,...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
296 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
297 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
298 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 6 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 tủ
299 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
300 Lắp đặt MCB 3P 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
301 Lắp đặt MCB 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
302 Lắp đặt MCB 3P 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
303 Lắp đặt MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
304 Lắp đặt automat loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
305 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
306 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
307 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
308 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
309 Lắp đặt MCB 1P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
310 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
311 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
312 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
313 Lắp đặt CU/PVC-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.920 m
314 Lắp đặt CU/PVC-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.070 m
315 Lắp đặt CU/PVC-1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 472 m
316 Lắp đặt CU/PVC-1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
317 Lắp đặt cáp CVV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
318 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.460 m
319 Lắp đặt ống điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
320 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 hộp
321 Lắp đặt nối PVC D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 cái
322 Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
323 Nối PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
324 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
325 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cuộn
326 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bịch
327 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
328 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
329 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
330 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
331 Lắp đặt kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ 71m (công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
332 Trụ đỡ kim thu sét D60-42 L=5m+đế trụ gia công trọn bộ (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
333 Lắp đặt tủ kiểm tra điện trở: 200x300x150 (tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
334 Bộ đếm sét CDR 401 (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
335 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
336 Cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
337 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
338 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
339 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
340 Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
341 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
342 Lắp đặt măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
343 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
344 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
345 Tổng đài điện thoại 3 trung kế analog, 8 máy lẻ nội bộ (Panansonic hoặc tương đương) (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
346 Máy điện thoại bàn analog (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
347 Lắp đặt hộp đấu cáp điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
348 Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
349 Switch 24 ports (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
350 Lắp đặt tủ rack 6 U treo tường lắp đặt switch H320xD600xW400+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
351 Bộ phát wifi (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
352 Ổ cắm mạng data RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
353 Lắp đặt mặt 1+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
354 Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
355 Đầu bấm mạng RJ45 (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
356 Dây nhảy CAT 6E loại 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 dây
357 Cáp mạng UTP-CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 333 m
358 Lắp đặt ống điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222 m
359 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
360 Nẹp PVC D60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
361 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
362 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
363 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 vùng DCC8 plus (zone) (bao gồm bộ nguồn phụ, acqui,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
364 Lắp đặt đầu báo khói thường CT 3000 O Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 10 đầu
365 Lắp đặt nút nhấn khẩn SBDH ABS R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 nút
366 Lắp đặt còi báo cháy 32 âm VTG 32 SB R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 còi
367 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 con
368 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474 m
369 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134 m
370 Lắp đặt ống điện D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
371 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
372 Lắp đặt ống gân xoắn TFP32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
373 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
374 Kéo rải cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
375 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
376 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
377 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
378 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cuộn
379 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
B NHÀ ĐA NĂNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,756 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm L=4.7m, gốc D > 80, ngọn D > 40 chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,438 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,484 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,484 m3
6 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,84 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,484 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,205 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,898 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,686 tấn
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,372 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,062 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,975 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,077 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,181 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 tấn
20 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,915 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,32 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,839 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,818 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4347 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
26 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,155 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,825 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,279 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,144 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm C125x50x2.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,455 m2
42 Cung cấp+lắp đặt bulon D16 L=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
43 Cung cấp+lắp đặt bulon D20 L=600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
44 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,402 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7264 100m3
46 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,821 m2
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,082 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,974 m3
50 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,81 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,684 100m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,279 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18 không nung câu gạch 4x8x18 không nung, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,163 m3
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 120x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,672 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng gạch gốm 75x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
58 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,47 m2
59 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy master hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,215 m2
60 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,607 m2
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,584 m2
62 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,59 m2
63 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,976 m2
64 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,182 m2
65 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,937 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,499 m2
67 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,687 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,607 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 558,388 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,499 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,499 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 995,995 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,05 m
74 Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,028 100m2
75 Thi công trần bằng tấm thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,957 m2
76 Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 4.1*1.8 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
77 Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.75 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Đắp nổi huy hiệu thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.7*0.6 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
79 Đắp nổi động tác thể dục thể thao, sơn hoàn thiện KT: 1.2*0.5 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
80 Cung cấp+lắp đặt bộ chữ inox nổi mạ màu (theo bản vẽ thết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
81 Quét dung dịch chống thấm Sika Latex TH (hoặc tương đương) lên bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,247 m2
82 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,247 m2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
84 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
86 Vách kính khung nhôm hệ 1000 (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,84 m2
87 Cung cấp+lắp đặt hệ khung nhôm hộp (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,505 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,561 100m2
91 Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,365 m2
92 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 100m3
93 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,64 m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,264 m3
95 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 m3
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,068 m3
99 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 cái
102 Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18 không nung, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,932 m3
103 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,3 m2
104 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9 m2
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 100m3
106 Lắp đặt Ống PVC D90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,21 100m
107 Lắp đặt Ống PVC D315x9.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
108 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
109 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Cung cấp+lắp đặt quả cầu inox D90 (ống xối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
111 Cung cấp+lắp đặt bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
112 Cung cấp+lắp đặt bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
113 Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12W D155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
114 Lắp đặt Đèn led gắn trần 24W loại vuông 300x300x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
115 Lắp đặt Đèn led high bay treo trần 200W, 220V/50-60Hz 6500K, KT: 500x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
116 Lắp đặt Đèn exit bóng led loại có chỉ hướng thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
117 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố (Emergency) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 đèn
118 Lắp đặt Quạt treo tường công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
119 Lắp đặt Ổ cắm đôi 250 VAC-16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
120 Lắp đặt Công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
121 Lắp đặt Mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
122 Lắp đặt Mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
123 Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
124 Lắp đặt MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
125 MCB 2P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
128 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
129 Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
130 MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610 m
133 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
134 Lắp đặt Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
135 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
136 Lắp đặt Ống TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
137 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 cái
138 Lắp đặt Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
139 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
140 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
141 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
142 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
143 Dây đai cột ống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
144 Kẹp treo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
146 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
147 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
148 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
149 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1436 100m3
150 Băng cảnh báo 330mm dày 0.15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
151 Cung cấp+lắp đặt Tủ đựng thiết bị âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
152 Cung cấp+lắp đặt Đầu DVD player Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Cung cấp+lắp đặt Mixer amplifier công suất 360W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
154 Cung cấp+lắp đặt loa hộp 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
155 Cung cấp+lắp đặt micro không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Cung cấp+lắp đặt bộ thu micro không dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
157 Cung cấp+lắp đặt micro cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
158 Lắp đặt Cáp loa 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
159 Cung cấp+lắp đặt cáp micro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
160 Lắp đặt Ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
161 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
162 Cung cấp+lắp đặt jack các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
163 Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 zone (gồm: bộ nguồn phụ, acqui,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trung tâm
164 Lắp đặt Nút nhấn khẩn SBDH-ABS-R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 bộ
165 Lắp đặt Còi báo cháy VTG-32-SB-R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 bộ
166 Lắp đặt Đầu báo khói thường CT 3000-O Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 bộ
167 Lắp đặt Đầu báo khói dạng tia chiếu beam, gồm thu, phát và bộ điều khiển LCD fireray 3000/FR 3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 bộ
168 Cung cấp+lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 con
169 Lắp đặt Dây tín hiệu 2x1.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
170 Lắp đặt Dây nguồn CV 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
171 Lắp đặt Ống chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
172 Lắp đặt Hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
173 Lắp đặt Nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
174 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bịch
175 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 kg
176 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
177 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 kg
178 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
179 Kéo rải Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
180 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 con
181 Lắp đặt Kim thu sét ESE NLP1100-15 bán kính bảo vệ 51m công nghệ Tây Ban Nha hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
182 Cung cấp+lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D60-45-L=5m+đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
183 Cung cấp+lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
184 Đóng Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
185 Cung cấp+lắp đặt cáp neo 5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
186 Cung cấp+lắp đặt tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
187 Ốc siết cáp neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 con
188 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
189 Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
190 Lắp đặt Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
191 Lắp đặt Măng xông d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
192 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
193 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tuýp
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 m3
2 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,41 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
13 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 tấn
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,968 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C125x50x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 tấn
16 Thép bản các loại (kế cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 459,249 kg
17 Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,913 kg
18 Thép hình các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,963 kg
19 Thép tròn các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,038 kg
20 Bulon D12 L50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460 cái
21 Bulon D14 L100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 cái
22 Bulon D16 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,761 m2
24 Lợp mái che bằng tole sóng vuông 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 100m2
25 Máng xối bằng tole phẳng rộng 200 cao 250 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m
26 Tole úp nóc bằng tole phẳng 0.45mm rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
27 Tole ốp mặt bằng tole sóng vuông 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 100m2
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,496 100m3
31 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,859 m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, làm phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,986 m3
33 Kẻ ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,84 10m
34 Lắp đặt đèn tuyp led 1 bóng 1.2m 36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
35 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt mặt 2+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp nổi chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
38 Lắp đặt taplo nhựa 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
41 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
42 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
43 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
44 Lắp đặt co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
45 Lắp đặt tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
47 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
D SÂN ĐAN - CỘT CỜ - CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,811 m3
2 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,783 m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
8 Bulon D16 L=380 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,361 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,929 m3
14 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,168 m2
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
17 Thép tròn (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 kg
18 Thép bản inox (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,777 kg
19 Thép ống inox (kể cả hao phí theo định mức thép ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 kg
20 Đinh tán D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Quả cầu inox D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,25 m2
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,813 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, làm phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
27 Kẻ ron sân đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,33 10m
28 Trồng+Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2/90ngày
E CỔNG - NHÀ BẢO VỆ - TƯỜNG RÀO KHU MỞ RỘNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,921 100m3
2 Đóng cọc tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,866 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,182 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,82 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,182 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,073 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,204 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
15 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,418 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,217 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,433 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,398 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,176 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,933 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,128 m3
34 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,514 m2
35 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,128 m2
37 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,888 m2
38 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
39 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,764 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,514 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,58 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,28 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
45 Sơn tạo gấm tường (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,214 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,24 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 m
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,027 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,027 m2
51 Công tác ốp đá granit bảng tên (màu theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
52 Công khắc chữ bằng laser mạ màu vào bảng tên (vật tư+nhân công - chữ và thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
53 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
54 Kẻ ron tường sâu 15 (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8 m
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
57 Lắp dựng cửa cổng cánh mở khung thép sơn hoàn thiện (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m2
58 Lắp dựng cửa cổng đẩy thủ công khung thép sơn hoàn thiện, kể cả ray thép, bánh xe, vật tư phụ,... (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m2
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
60 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Lắp đèn pha bóng led 20W, lắp ngoài nhà kín nước chuẩn IP65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt quạt trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại mặt wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt mặt 2+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt mặt 3+hộp nối âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
68 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
72 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
73 Lắp đặt dây CXV 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
74 Lắp đặt ống gân xoắn TFP 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
75 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
76 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
78 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
F CẢI TẠO 02 KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU (KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT+2 LẦU - KHỐI LỚP HỌC 1 TRỆT+1 LẦU - CỔNG TƯỜNG RÀO)
1 Vệ sinh và đánh bóng lại các loại bệ, mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,854 1m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,844 1m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,83 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,97 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 389,91 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.109,07 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,8 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987,83 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,88 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.109,07 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.086,8 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.529,71 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.195,87 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,844 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,844 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,72 m2
17 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,32 m2
18 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,72 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,32 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,874 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,254 100m2
22 Vệ sinh và đánh bóng lại các loại bệ, mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,069 1m2
23 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,752 1m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,6 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,99 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,76 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.433,24 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,108 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,6 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,75 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.433,24 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,108 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.179,26 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.725,348 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,752 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,752 m2
37 Tháo dỡ cửa cả khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m
38 Tháo dỡ cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m2
39 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,16 m2
40 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,52 m2
41 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,16 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,52 m2
43 Lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m2
44 Lắp dựng cửa đi pano gỗ kính (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
45 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,72 m2
46 Thi công trần thạch cao khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 653,72 m2
47 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,046 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,475 100m2
49 Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng 1.2m lắp nổi 2x18W, máng công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
50 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
51 Đèn led ốp trần 18W, KT: 225x225mm, H=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
52 Đèn downlight bóng led 12W, D=155mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
53 Lắp đặt quạt gắn trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
55 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
56 Lắp đặt mặt 2+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bộ
57 Lắp đặt mặt 3+hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
58 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ
59 Lắp đặt MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
60 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
62 Lắp đặt dây CU/PVC-1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.200 m
63 Lắp đặt dây CU/PVC-1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m
64 Lắp đặt dây CU/PVC-1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 816 m
66 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
67 Lắp đặt tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
68 Lắp đặt co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
69 Kẹp đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
70 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tuýp
72 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
73 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịch
74 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
75 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150,522 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.018,922 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,6 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.150,522 m2
G THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện: Q > 50m3/h; H > 50m (nhập); đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Máy bơm điện bù áp: Q > 3m3/h; H > 50m; đầu bơm, motor điện, cáp điện,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Máy bơm diesel dùng cho chữa cháy: Q > 50m3/h; H > 50m (nhập); bồn dầu, acquy, cáp đế,…; khung đế, các đồng hồ áp, các loại van,… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bình điều áp 50L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->