Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thượng Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:32:00 đến ngày 2021-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,526,294,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK | 65,448 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 3,134 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 11,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,227 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,713 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (không tính vật liệu trong đơn giá) | Theo yêu cầu của HSTK | 16,524 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,756 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | mối nối |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,526 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,631 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,217 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,557 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,123 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,363 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 1,214 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,202 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,843 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 22,32 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,186 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,277 | tấn |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,269 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 17,947 | m3 |
| 31 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,042 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,853 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,652 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,47 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,427 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,781 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,533 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,398 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,476 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 73,905 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 5,097 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 7,951 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,17 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,625 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,284 | tấn |
| 47 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 181,628 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,926 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 13,388 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,239 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,407 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,041 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,041 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 68,23 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,151 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót nền nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,245 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 437,666 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 24,484 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,693 | m2 |
| 61 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,104 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 133,656 | m2 |
| 63 | Thi công màng chống thấm khò nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 63,193 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,053 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,053 | m2 |
| 66 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | m2 |
| 67 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 46,247 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 53,053 | m2 |
| 69 | ốp gạch thẻ tường chân móng và bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 15,106 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 512,917 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.029,793 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 186,79 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 133,861 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 64,754 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 316,487 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 367,195 | m2 |
| 77 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSTK | 76,123 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 76,123 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,123 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 735,115 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.847,336 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 181,2 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,76 | m |
| 84 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,552 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,262 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,551 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,074 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | tấn |
| 91 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,325 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 33,032 | m2 |
| 93 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 17,6 | m |
| 94 | Lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 89,61 | m |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,4 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 33,6 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,04 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 4,994 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,443 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,608 | m3 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,443 | m2 |
| 103 | ốp gạch thẻ tường bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,538 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,302 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 15,302 | m2 |
| 106 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,125 | m3 |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 51,25 | m2 |
| 108 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 7,569 | m3 |
| 109 | Gia công thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,813 | tấn |
| 110 | Lắp dựng thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,813 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | m2 |
| 112 | Lam chắn nắng hình thoi 100x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 521,823 | m |
| 113 | Nút bịt đầu lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 410 | cái |
| 114 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở trượt liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,472 | m2 |
| 115 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,44 | m2 |
| 116 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,828 | m2 |
| 117 | Cửa đi 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48,6 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,56 | m2 |
| 119 | Vách kính, khung nhôm xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20,758 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 114,9 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 20,758 | m2 |
| 122 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | cái |
| 123 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | bộ |
| 124 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 125 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 126 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 67,422 | m2 |
| 128 | Lắp đặt đèn led Panel âm trần 300x1200 - 48W | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m - 54W | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led dây | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D120 | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 33 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn gắn tường 1x36W | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 117 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | máy |
| 143 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40A/18kA/380V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 63A/18kA/380V | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A/18kA/380V | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1.560 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.900 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 2.620 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.800 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 1.400 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 161 | Hộp nối dây | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 162 | Hộp điện 200x140x60 | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 163 | Tủ điện tầng 400x300x140 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 164 | Móc treo quạt trần D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 31 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 167 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, chân bọc sứ | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 171 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | m |
| 173 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | m |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 175 | Lắp đặt Modem Quang ADSL | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | thiết bị |
| 176 | Lắp đặt Switch 8 cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | thiết bị |
| 177 | Bộ phát wifi | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | bộ |
| 178 | Bộ chia 4 tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 179 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 180 | Ổ cắm mạng internet | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 182 | Cáp mạng UTP CAT5E | Theo yêu cầu của HSTK | 890 | m |
| 183 | Cáp đồng trục RG6 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 550 | m |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả van xả và xi phong) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt van xoay chiều D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt van xoay chiều D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 195 | Van khóa D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 196 | Răc co nhựa PPR - D50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 197 | Răc co nhựa PPR - D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 198 | Răc co nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 199 | Răc co nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 200 | Măng sông nhựa PPR - D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 201 | Măng sông nhựa PPR - D32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 202 | Măng sông nhựa PPR - D25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 203 | Măng sông nhựa PPR - D20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa PPR hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa PPR hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,98 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5 | 100m |
| 222 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cuộn |
| 223 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 224 | Van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt thoát sàn Inox D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 75x42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 42x34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 237 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 244 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | tuýp |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 257 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 258 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,75 | m3 |
| 259 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,966 | m3 |
| 260 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,204 | m3 |
| 261 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,111 | tấn |
| 263 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | tấn |
| 264 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,96 | m3 |
| 265 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,24 | m2 |
| 266 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,171 | m2 |
| 267 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,171 | m2 |
| 268 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,098 | m2 |
| 269 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,644 | m3 |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m2 |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 273 | Đắp đất công trìn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | 100m3 |
| 274 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,152 | 100m3 |
| 275 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,729 | m3 |
| 276 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,938 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 281 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,204 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m2 |
| 283 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | m2 |
| 284 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,648 | m2 |
| 286 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,294 | m3 |
| 287 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,027 | 100m2 |
| 288 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,067 | tấn |
| 290 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,589 | m3 |
| 291 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,09 | tấn |
| 293 | Đổ bê tông đúc. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | m3 |
| 294 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | tấn |
| 295 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 296 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 297 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,051 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 148,95 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK | 187,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 9,74 | m |
| 4 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 15,718 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 34,241 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 11,54 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,36 | m3 |
| 8 | Cậy lớp gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK | 528,362 | m2 |
| 9 | Nhân công đục gờ, phào trang trí (NC 3/7) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 31,302 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 64,296 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 353,519 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 840,454 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 6,195 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 397,333 | m2 |
| 16 | Nhân công tháo dỡ điện nước (NC 3/7) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | công |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,287 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,305 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,935 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,148 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,323 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,625 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 2,939 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,822 | m3 |
| 27 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,257 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,336 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,298 | tấn |
| 34 | Khoan cấy thép fi 18 bơm dung dịch Ramset | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | lỗ khoan |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,292 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,406 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,546 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,644 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,801 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,483 | tấn |
| 42 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,139 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,162 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 410,44 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 961,227 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 7,797 | m3 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 112,459 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 93,157 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 18,578 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 32,499 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75, trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 37,2 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75, ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,353 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 503,685 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 23,895 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 95,598 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 95,598 | m2 |
| 59 | ốp gạch thẻ chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 31,179 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu của HSTK | 192,716 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 192,716 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 192,716 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 544,877 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.521,416 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,48 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 93,14 | m |
| 67 | Gia công thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thép hộp đỡ lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,203 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 13,03 | m2 |
| 70 | Lam chắn nắng hình thoi 100x18 | Theo yêu cầu của HSTK | 130,295 | m |
| 71 | Nút bịt đầu lam nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 140 | cái |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở trượt liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,328 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở quay liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 74 | Cửa sổ khung nhôm kính 4 cánh mở quay liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,04 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở quay liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m2 |
| 76 | Cửa đi 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22,68 | m2 |
| 77 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m2 |
| 78 | Vách kính, khung nhôm xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,994 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 143,568 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 41,994 | m2 |
| 81 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 104 | cái |
| 82 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 78 | bộ |
| 83 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 84 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 49 | bộ |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,459 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 304 hộp 12,7x12,7x1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 109,788 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,718 | m2 |
| 88 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 9,74 | m |
| 89 | Lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 12,45 | m |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,448 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 3,842 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,59 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,249 | m3 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,242 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,734 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,734 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,194 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,552 | m3 |
| 9 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,789 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,107 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,871 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,409 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,691 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 8,789 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,225 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,323 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,188 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,188 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 12,816 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,376 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,354 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | 100m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,74 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,256 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,482 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2,981 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 2,079 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,34 | m |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 12,686 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 7,778 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,6 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 58,113 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 81,749 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,068 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,795 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở trượt liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,436 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,034 | m2 |
| 48 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 49 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 50 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,47 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýt led bán nguyệt 1,2m - 54W | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 54 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 63 | Móc treo quạt trần D14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| D | NHÀ XE (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,348 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,056 | tấn |
| 8 | Bu lông móng M18 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,332 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,332 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,313 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,313 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,432 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,543 | 100m2 |
| 17 | Diềm tôn phẳng dày 1mm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,04 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1*24W | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt MCB - 1P - 16A - 6kA | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| E | LẮP DỰNG CỬA VÀ SƠN HOÀN THIỆN NHÀ VĂN HÓA (NHÀ HỘI TRƯỜNG) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 838,398 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 947,623 | m2 |
| 3 | Cửa sổ liền vách kính khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25,92 | m2 |
| 4 | Cửa đi liền vách kính, khung nhôm hệ xingfa Quảng Đông, kính an toàn tối màu 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 41,043 | m2 |
| 5 | Cửa chớp nhôm, khung nhôm xingfa Quảng Đông | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8 | m2 |
| 6 | Bản vẽ chữ A | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 7 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | bộ |
| 8 | Khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 9 | Tay gạt sơn đa điểm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 77,763 | m2 |
| F | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 147,85 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,623 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 4.585,494 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 38,043 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 6,261 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,76 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK | 22,76 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,759 | 100tấn |
| 10 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK | 684 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông vỉa hè, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 17,354 | m3 |
| 13 | Lát vỉa hè đá tự nhiên kích thước 40x30x3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 173,54 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 153,11 | m2 |
| 15 | Thi công lớp móng cát gia cố xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 23,123 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,434 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,151 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK | 64,001 | m2 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 120,9 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 23x26x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 21,92 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 15x23x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 422 | m |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa cong 15x23x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,041 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 8,555 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,335 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 30,128 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 28,011 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,951 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,298 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,299 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,298 | 100m |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật xử lý khe lún kè đá hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Cát vàng xử lý khe lún kè đá hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 3,84 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,494 | 100m3 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 487,341 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 17,862 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 15,472 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,339 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10,014 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 9,654 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,888 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,283 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,237 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 11,439 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,113 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,695 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,065 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,662 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9,915 | m3 |
| 55 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 1,954 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,225 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,89 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,373 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,117 | tấn |
| 61 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 28,734 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,444 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,148 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 15,381 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 572,349 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 333,496 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,54 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.393,186 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 7,039 | m2 |
| 73 | Bộ chữ bằng Inox 304 mạ đồng gắn tại biển hiệu theo thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 74 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,264 | tấn |
| 75 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 1,436 | tấn |
| 76 | Tôn bịt cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,51 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK | 62,016 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,616 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng chính ( khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng kiện cổng phụ ( khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 82 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | 100m3 |
| 84 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 2,334 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,109 | m3 |
| 86 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,596 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,954 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,92 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,969 | m3 |
| 90 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,093 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cấu kiện |
| 96 | Nắp ghi gang | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 97 | Đào cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,111 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 282 | đoạn ống |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,489 | 100m3 |
| 100 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,084 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,87 | 100m |
| 105 | Đào đất chôn ống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,27 | 100m3 |
| 107 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,23 | 100m3 |
| 108 | Lưới báo hiệu cáp ngầm khổ 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 267 | m |
| 109 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cột |
| 110 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cần đèn |
| 111 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 113 | Lắp đặt đèn LED 120W | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 114 | Cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 293,55 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 77 | m |
| 116 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu của HSTK | 267 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 118 | Đầu cốt đồng 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 88 | cái |
| 119 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,134 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,092 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | m3 |
| 123 | Lát đá cột cờ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,757 | m2 |
| 124 | Cột cờ Inox cao 7,5m (cả lắp dựng, phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cột |
| G | NHÀ BIA LIỆT SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,218 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,789 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,391 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu của HSTK | 6,302 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 6,224 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật xử lý khe lún kè đá hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Cát vàng xử lý khe lún kè đá hộc | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,28 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,196 | 100m3 |
| 16 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,449 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 276,737 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,319 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 21,235 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 45,921 | m2 |
| 21 | Thi công lớp móng cát gia cố xi măng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,046 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 7,733 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 3,63 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 5,445 | m3 |
| 25 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, tiết diện đá | Theo yêu cầu của HSTK | 67,65 | m2 |
| 26 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,31 | m |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,658 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,395 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,162 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,662 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,566 | m3 |
| 38 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,103 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,112 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,214 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,097 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,432 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,065 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,009 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,035 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói âm dương, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 0,219 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 1,901 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK | 0,192 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK | 2,264 | m3 |
| 53 | Gạch hoa chanh 200x200 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | viên |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,643 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,513 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,536 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,784 | m2 |
| 58 | Đắp vữa đầu đao | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | hiện vật |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,61 | m |
| 60 | Khắc hoa văn đầu trụ cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | trụ |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 101,12 | m |
| 62 | Kẻ chữ "Đài tưởng niệm liệt sỹ xã Thượng Hòa" | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 93,476 | m2 |
| 64 | Cổng sắt sơn tĩnh điện theo bản vẽ (cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,954 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,033 | 100m3 |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK | 0,359 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,661 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,953 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,13 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,31 | m3 |
| 73 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 79 | Nắp ghi gang | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 80 | Đào cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,641 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | đoạn ống |
| 82 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,544 | 100m3 |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 184,839 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 48,607 | m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 148,254 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 196,861 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 184,839 | m2 |
| H | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông (2 lượt đi và về) | Theo yêu cầu của HSTK | 8,2 | 10 tấn/1km |
| I | THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Điều hòa không khí Panasonic (hoặc tương đương) loại 1 chiều 18.000BTU Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện |
Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí Panasonic (hoặc tương đương) loại 1 chiều 12.000BTU Bao gồm phụ kiện, nhân công và vật tư lắp đặt hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 3 | Bàn họp: Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; làm bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chân | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm OBT 3000 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Micro hội họp cổ ngỗng OTB 3000A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 6 | Amly OBT 6150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 7 | Loa OBT 583 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Ghế da chân quỳ Hòa Phát SL606: Rộng 600 x Sâu 630 x Cao 1030mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| J | THIẾT BỊ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu của HSTK | 70,38 | m2 |
| 3 | Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ Chất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mm Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ kích thước: H900-W700mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 900 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | pho |
| 6 | Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6500x400, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6500x400) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m2 |
| 7 | Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư ký Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%; Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,60m dài 2,2m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | Cái |
| 8 | Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 4 chỗ ngồi, dài 2,12 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò. Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%.Mặt liền tấm dày ≥2,5cm. | Theo yêu cầu của HSTK | 208 | Chỗ |
| 9 | Ghế tựa bàn đại biểu, bàn thư ký và bàn chủ toạ kích thước: 420x480x1000mm. Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%. Mặt liền tấm dày ≥3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 10 | Loa hộp treo tường 60W TZ606 Đầu vào 60W Trở kháng 100V line: 170 Ω (60W). 330 Ω (30W). 670Ω (15W). 1,3 kΩ (7.5W) 70V dòng: 170 Ω (30W). 330 Ω (15W). 670 Ω (7.5W). 1,3 kΩ (3.8W) Độ nhạy 95dB (1W.1m) Tần số đáp ứng 150 16000Hz Hợp phần hình nón 10cm loa loại ×6 Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối Kết thúc HIPS, trắng KT: 135 (w) x 746 (h) x 128 (d) mm Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 5.5kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | "Loa thùng để sân khấu hội trường (Gồm:02 loa lời + 02 loa trầm)" Loa Bose Serries IV USA Thông số chung Loa Bose 301 Seri IV Hãng sản xuất BOSE (hoặc tương đương) Loại Bookshelf, Số Loa 2 Thông số kỹ thuật Công suất âm thanh (W) 75W Tần số thấp nhất (Hz) 100Hz Tần số cao nhất (kHz) 150kHz WAY 2WAY Màu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 100dB Trọng lượng(kg) 3.2kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 12 | Giá đỡ để loa thùng có bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 13 | Loa nén phản xạ 50W TOA TC 651M + củ loa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 14 | Micro hội họp Chất liệu: Cardioid Kích thước cần Micro dài 58cm Đèn báo khi sử dụng Micro thiết kế dạng Condenser, dùng pin hay dùng nguồn phantom of Mixer. Microphone: loại tụ điện Trở kháng định mức: 1,8 kΩ Độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Chỉ số chỉ báo LED Speech (vòng loại) Đáp tuyến tần số: 100Hz ~13.000 Hz Đầu ra nối kết hợp các loại XLR-4-32 Chất liệu : thép không rỉ Thành phẩm: nhựa ABS, đen Trọng lượng: 105 g (0.23 lb) Áp dụng đơn vị (Tùy chọn) đơn vị Chủ tịch: TS-771; Đại biểu đơn vị: TS-772 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Micro không dây SHURE Tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005% . Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A. Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz. Điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA).Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter . | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 16 | Bộ trộn Mixer Yamaha MG82CX 16 kênh đầu vào Đầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao - 8 chèn I / O - HPF - Nút ngắt điện ảo (+ 48V) - 6 nén - 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8) - Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch - 3 band EQ (Ch 9/10-15/16) - Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm - 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) - Monitor mix - 3 Aux gửi - Trọng lượng nhẹ (5,3 kg) - 1 Âm thanh nổi Aux trở lại - 12-seg LED mét - Neutrik nối XLR - Rack mountable | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Bộ đầu đẩy công suất (cục đẩy âm thanh) Cục dẩy công suất BYMA-4800 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp - Có bánh xe kéo đẩy - Ngăn đựng Mixer, cục đây riêng biệt - Có lắp, khóa bảo vệ thiết bị - Chiều cao 90, rộng 50, sâu 65cm. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 19 | Dây loa 2*2,5mm Kích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 20 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 21 | Ống ghen đi dây loa đài Máng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cây |
| 22 | Đèn par led sân khấu 18x10w Điện áp: AC 100-240V, 50/60Hz Nguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW; Công suất: 200W Hiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớp Chế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX. Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | chiếc |
| 23 | Lẵng hoa giả đặt trên sân khấu Lẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | lẵng |
| 24 | Hoa giả đặt trên bục tượng Bác Hồ Hoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lẵng |
| 25 | Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50,625 | m2 |
| 26 | "Biển trích Nghị quyết Khung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,500% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. (Phần chi phí dự phòng sẽ do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh khối lượng công việc trong quá trình thực hiện hợp đồng) | 1,5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi