Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210557776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:32:00 đến ngày 2021-06-01 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,185,984,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8,855 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (5%) | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 46,603 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,321 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp, đất cấp 3 đầm chặt k95 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1.092,971 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 9,673 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6,99 | 100m3 |
| 8 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 6.989,57 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 8,008 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 1.118,332 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,374 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp, đất cấp 3 đầm chặt k95 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 28,679 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 51,94 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 5,194 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 13,038 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,509 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 3,975 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 69,96 | m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại chương V, theo bản vẽ thiết kế | 53 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi