Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:29:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,125,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | tấn |
| B | KHỐI TRỤ SỞ UỶ BAN | |||
| 1 | Ep trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc >25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,19 | 100m |
| 2 | Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | mối |
| 4 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m3 |
| 5 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,972 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,972 | m3 |
| 7 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,72 | m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2, liên kết đầu cọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,325 | m3 |
| 9 | Cốt thép liên kết đầu cọc đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 10 | Cốt thép liên kết đầu cọc thép tấm tròn D200 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,458 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,157 | tấn |
| 14 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,446 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | 100m3 |
| 16 | Đào dầm móng, đà kiềng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,62 | m3 |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,846 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 19 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | tấn |
| 20 | SX LD cốt thép đà kiềng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | tấn |
| 21 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,633 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,477 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,241 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,605 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,894 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 32 | Lót tấm nylon tránh mất nước dầm, sàn nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,16 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,195 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,436 | m3 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,085 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,322 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,525 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, sênô,tấm đan, các chi tiết khác..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,561 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, sênô,tấm đan..các chi tiết khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,362 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | tấn |
| 45 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây cột tường hộp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,613 | m3 |
| 46 | Xây bó nền, chân tường gạch thẻ 4x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,377 | m3 |
| 47 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,368 | m3 |
| 48 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 49 | Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,001 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,81 | m3 |
| 52 | Xây gạch XMCL 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,515 | m3 |
| 53 | Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp, cầu thang cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,637 | m3 |
| 54 | Xây gạch XMCL 8x8x18 mái, lan can, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,247 | m3 |
| 55 | Xây ống gen gạch XMCL 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,02 | m2 |
| 57 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,19 | m2 |
| 58 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,29 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,22 | m2 |
| 62 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện, khung inox bảo vệ (BVTK: Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện (BVTK: Đ3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,61 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly mờ sơn tĩnh điện (BVTK: Đ4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 65 | Cửa sổ trượt khung nhôm + kính 5 ly (S1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 66 | Cửa sổ kính lật khung nhôm + kính chết 5 ly (S2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 67 | Vách khung nhôm + kính, có cửa và phụ kiện (VK1,2,3,4,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,99 | m2 |
| 68 | Tay vịn lan can inox D60, trụ D32 dày 1,2 ly H=160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | md |
| 69 | Lan can inox hộp 15x15x1,2 (LC2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 70 | Lan can thang kính cường lực 12 ly, tay nắm gỗ căm xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,184 | m2 |
| 71 | Trụ gỗ 200x200x1200 + trái cầu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Khung bão vệ cửa inox 304-15x15x1,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,29 | m2 |
| 73 | Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,22 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | 100m2 |
| 75 | Ngói úp nóc (3viên/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,8 | m |
| 76 | Hệ vì kèo thép 3 lớp (ST cho mái ngói: BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323 | m2 |
| 77 | Làm trần Prima kể cả khung sườn kim loại (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,595 | m2 |
| 78 | Đóng trần thạch cao khung chìm, kể cả sơn (bao gồm gài tấm trần nổi chống gió, luôn công ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,33 | m2 |
| 79 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | m2 |
| 80 | Ốp cột đá granit, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,48 | m2 |
| 81 | Trát tường mặt cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,34 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,859 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,556 | m2 |
| 84 | Trát dầm sàn, dầm trần vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,486 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, trên mái, sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,177 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 87 | Trát trần, mặt dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,955 | m2 |
| 88 | Trát sêno mặt ngoài, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,447 | m2 |
| 89 | Trát mặt trên thành sênô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,44 | m2 |
| 90 | Láng sàn mái, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 trộn CT-11B tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,39 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,804 | m2 |
| 92 | Gia cố góc bằng lưới thủy tinh cao 200, rộng 200 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,696 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,4 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,91 | m2 |
| 96 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,686 | m2 |
| 97 | Trát lan can, tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,045 | m2 |
| 98 | Ốp gạch 6x24 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 99 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 100 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,43 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.240,26 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,595 | m2 |
| 104 | Lát ngạch cửa đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,65 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,32 | m2 |
| 107 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,141 | m2 |
| 108 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,3 | m2 |
| 109 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,385 | m2 |
| 110 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184,94 | m2 |
| 111 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.057,526 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.803,24 | m2 |
| 113 | Vách ngăn VS compact dày 12 ly kể cả cửa (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,56 | m2 |
| 114 | Cửa thăm mái, thăm trần tôn mạ màu 0,5mm khung inox 30, KT; 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 115 | Bộ phù điêu Quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Ống tràn PVC D34 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 117 | Ống thông PVC D42 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 118 | LD dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,812 | 100m2 |
| 120 | Đào vét lại để lót móng HTH, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 122 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 123 | Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 125 | Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 126 | Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 127 | Ván khuôn tường HTH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 128 | Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 129 | Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,23 | m2 |
| 130 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,39 | m2 |
| 131 | Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 133 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 137 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,39 | m2 |
| 138 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,997 | m3 |
| 139 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,757 | m3 |
| 140 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | m3 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m2 |
| 142 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 143 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,02 | m2 |
| 144 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,171 | m2 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | m3 |
| 146 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 147 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 148 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 149 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m3 |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt (két nước +xiphong và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Lavbo không chân+phụ kiện 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Máy bơm nước Q=2,4m3/h H=14m, P=1HP (có rơ le chống cạn, tủ điện, cáp điện, rubbe thu nước…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 173 | Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 174 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 175 | Khâu răng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Khâu răng PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 178 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đăt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 180 | Lắp đăt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đăt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 183 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 184 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt Khâu rút PVC 21x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 193 | Khâu rút PVC D27x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Khâu rút PVC 42x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt Khâu rút PVC 60x114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê giảm PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 204 | Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MZFL8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 205 | Bình CO2 loại 5kg (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 206 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 208 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 209 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 211 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 212 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt MCB 2 P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 216 | Lắp đặt MCB 2 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 219 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 220 | Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 222 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 223 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 224 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | cái |
| 225 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 226 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | cái |
| 227 | Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -1x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn LED 1,2m -2x18w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn LED 2x18w máng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 231 | Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 234 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 235 | Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 239 | Ống bảo ôn cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 240 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.140 | m |
| 241 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.120 | m |
| 242 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.840 | m |
| 243 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 244 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 245 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 246 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.130 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 250 | Lắp đặt ống xoắn TFP-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 251 | Đào mương cáp ngầm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m3 |
| 252 | Đắp cát đệm mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 253 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m3 |
| 254 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | hộp |
| 255 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | kg |
| 256 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 257 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 258 | Đầu coss ép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 259 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bịch |
| 260 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cuộn |
| 261 | Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 262 | Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 263 | Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 265 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 266 | Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 267 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 268 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 269 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 270 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bó nền rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,24 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,769 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 19 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | 10m |
| 20 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,313 | m2 |
| 21 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m2 |
| 22 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 24 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 25 | SX vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 27 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 28 | Sản xuất giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | tấn |
| 30 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,142 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,427 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 46 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 48 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 49 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối |
| 50 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| D | SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.616,52 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,652 | m3 |
| 3 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,4 | 10m |
| 4 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.714 | m2 |
| 5 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,859 | m3 |
| 6 | Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,797 | m3 |
| 8 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,965 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,977 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 14 | Xây gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 15 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 17 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 18 | Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | m3 |
| 19 | Ốp bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,894 | m2 |
| 20 | Lát mặt nền đá granit bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m2 |
| 22 | Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 26 | Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,102 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | tấn |
| 8 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,247 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | 100m2 |
| 10 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,098 | m2 |
| 12 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,04 | m2 |
| 13 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,896 | m2 |
| 14 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 19 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,575 | m2 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 22 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,147 | m2 |
| 24 | Lưới chận rác KT: 700x250 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | 100m |
| 28 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | tấm |
| 29 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt co ren PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi