Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555644-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210552286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 09:29:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,125,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải,tải trọng nén 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 tấn
B KHỐI TRỤ SỞ UỶ BAN
1 Ep trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc >25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,19 100m
2 Dùng cọc dẫn để ép âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 100m
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 mối
4 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 100m3
5 Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,972 m3
6 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,972 m3
7 Lót nylon đáy móng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,72 m2
8 Bê tông đá 1x2, liên kết đầu cọc mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 m3
9 Cốt thép liên kết đầu cọc đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 tấn
10 Cốt thép liên kết đầu cọc thép tấm tròn D200 dày 1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
11 Bêtông móng đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,458 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,444 100m2
13 SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,157 tấn
14 SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,446 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,365 100m3
16 Đào dầm móng, đà kiềng , rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,62 m3
17 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,846 m3
18 Ván khuôn kim loại, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m2
19 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 tấn
20 SX LD cốt thép đà kiềng ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 tấn
21 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,633 m2
22 Đắp đất nền đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,81 m3
23 Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,477 m3
24 Ván khuôn thép cột vuông, cột chữ nhật, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,241 100m2
25 Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,434 tấn
26 Cốt thép cột, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,516 tấn
27 Cốt thép cột, đk > 18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,605 m3
29 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,351 tấn
30 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,894 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
32 Lót tấm nylon tránh mất nước dầm, sàn nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 421,16 m2
33 Ván khuôn thép đổ tại chỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,195 100m2
34 Bê tông nền sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,436 m3
35 Cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,085 tấn
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn đan sàn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,322 100m2
37 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,163 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 100m2
39 Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 tấn
40 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 tấn
41 Bê tông lanh tô, sênô,tấm đan, các chi tiết khác..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,561 m3
42 Ván khuôn lanh tô, sênô,tấm đan..các chi tiết khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,362 100m2
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,81 tấn
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 tấn
45 Xây gạch XMCL 4x8x18, xây cột tường hộp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,613 m3
46 Xây bó nền, chân tường gạch thẻ 4x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,377 m3
47 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,368 m3
48 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
49 Bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
50 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,001 m3
51 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,81 m3
52 Xây gạch XMCL 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,515 m3
53 Xây gạch XMCL 4x8x18 bậc cấp, cầu thang cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,637 m3
54 Xây gạch XMCL 8x8x18 mái, lan can, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,247 m3
55 Xây ống gen gạch XMCL 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,02 m2
57 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,19 m2
58 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
59 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
60 Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,29 m2
61 Lắp dựng Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,22 m2
62 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện, khung inox bảo vệ (BVTK: Đ1, Đ2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
63 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly sơn tĩnh điện (BVTK: Đ3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,61 m2
64 Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly mờ sơn tĩnh điện (BVTK: Đ4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
65 Cửa sổ trượt khung nhôm + kính 5 ly (S1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,44 m2
66 Cửa sổ kính lật khung nhôm + kính chết 5 ly (S2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
67 Vách khung nhôm + kính, có cửa và phụ kiện (VK1,2,3,4,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,99 m2
68 Tay vịn lan can inox D60, trụ D32 dày 1,2 ly H=160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6 md
69 Lan can inox hộp 15x15x1,2 (LC2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
70 Lan can thang kính cường lực 12 ly, tay nắm gỗ căm xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,184 m2
71 Trụ gỗ 200x200x1200 + trái cầu gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Khung bão vệ cửa inox 304-15x15x1,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,29 m2
73 Lam nhôm hộp 25x50x1,2 - khung 25x76x1,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,22 m2
74 Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 100m2
75 Ngói úp nóc (3viên/md) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,8 m
76 Hệ vì kèo thép 3 lớp (ST cho mái ngói: BVTK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323 m2
77 Làm trần Prima kể cả khung sườn kim loại (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,595 m2
78 Đóng trần thạch cao khung chìm, kể cả sơn (bao gồm gài tấm trần nổi chống gió, luôn công ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,33 m2
79 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 m2
80 Ốp cột đá granit, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,48 m2
81 Trát tường mặt cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,34 m2
82 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,859 m2
83 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,556 m2
84 Trát dầm sàn, dầm trần vữa XM mác 75 (dầm vượt trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,486 m2
85 Trát xà dầm, trên mái, sênô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,177 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,48 m2
87 Trát trần, mặt dầm trần vữa XM mác 75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,955 m2
88 Trát sêno mặt ngoài, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,447 m2
89 Trát mặt trên thành sênô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,44 m2
90 Láng sàn mái, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 100 trộn CT-11B tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,39 m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,804 m2
92 Gia cố góc bằng lưới thủy tinh cao 200, rộng 200 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,696 m2
93 Trát gờ chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,4 m
94 Trát gờ chỉ chân tường 50x100 vữa XM cát mịn mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,85 m
95 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,91 m2
96 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,686 m2
97 Trát lan can, tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,045 m2
98 Ốp gạch 6x24 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
100 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,43 m2
101 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.240,26 m2
102 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,595 m2
104 Lát ngạch cửa đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,95 m2
105 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,65 m2
106 Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,32 m2
107 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,141 m2
108 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618,3 m2
109 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660,385 m2
110 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.184,94 m2
111 Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.057,526 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.803,24 m2
113 Vách ngăn VS compact dày 12 ly kể cả cửa (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,56 m2
114 Cửa thăm mái, thăm trần tôn mạ màu 0,5mm khung inox 30, KT; 800x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
115 Bộ phù điêu Quốc huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
116 Ống tràn PVC D34 L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
117 Ống thông PVC D42 L=300 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
118 LD dàn giáo thép thi công ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,336 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,812 100m2
120 Đào vét lại để lót móng HTH, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
121 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
122 Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
123 Bê tông đổ tại chổ bằng thủ công HTH ..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,833 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
125 Cốt thép HTH đổ tại chổ ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
126 Bê tông tường HTH đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
127 Ván khuôn tường HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m2
128 Láng HTH dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
129 Trát tường trong HTH dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,23 m2
130 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,39 m2
131 Bê tông đúc sẵn đan nắp HTH đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 m3
132 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
133 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
134 Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 100m3
137 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,39 m2
138 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,997 m3
139 Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,757 m3
140 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 m3
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,996 100m2
142 Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
143 Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,02 m2
144 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,171 m2
145 Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,901 m3
146 Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
147 Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 tấn
148 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
149 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 100m3
151 Lắp đặt chậu xí bệt (két nước +xiphong và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (đi kèm bệ xí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
153 Lavbo không chân+phụ kiện 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu treo (có nút xả nước, xi phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
155 Vách ngăn tiểu compact dày 600x1200x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
157 Lắp đặt phễu thu inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
159 Máy bơm nước Q=2,4m3/h H=14m, P=1HP (có rơ le chống cạn, tủ điện, cáp điện, rubbe thu nước…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
160 Lắp đặt van đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
161 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
162 Lắp đặt van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
163 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1,6 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
164 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
165 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2,1 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC D49 dày 2,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3,2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly (thoát nước mái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 100m
172 Lắp đặt ống HDPE gân thành đôi D315 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
173 Khâu răng PVC D21 (nối ren) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
174 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
175 Khâu răng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
176 Khâu răng PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
177 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
178 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
179 Lắp đăt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
180 Lắp đăt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
181 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
182 Lắp đăt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
183 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 cái
184 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
185 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
186 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
187 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
188 Lắp đặt Tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
189 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
190 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
191 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
192 Lắp đặt Khâu rút PVC 21x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
193 Khâu rút PVC D27x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
194 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
195 Lắp đặt Khâu rút PVC 42x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
196 Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
197 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
198 Lắp đặt Khâu rút PVC 60x114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
199 Lắp đặt Tê PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
200 Tê giảm PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
201 Lắp đặt Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
202 Lắp nút bịt PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
203 Cầu lưới chận rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
204 Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MZFL8) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
205 Bình CO2 loại 5kg (TQ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
206 Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
207 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 500x700x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
208 Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 400x600x250 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
209 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
210 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
211 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM4PL 4way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
212 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
213 Lắp đặt MCCB loại 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
214 Lắp đặt MCB 2 P - 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
215 Lắp đặt MCB 2 P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
216 Lắp đặt MCB 2 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
217 Lắp đặt MCB 1 P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
218 Lắp đặt MCB 1 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
219 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
220 Công tắc 2 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
221 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
222 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
223 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
224 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 cái
225 Mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
226 Hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151 cái
227 Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp âm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
228 Lắp đặt đèn LED 1,2m -1x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
229 Lắp đặt đèn LED 1,2m -2x18w máng siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 bộ
230 Lắp đặt đèn LED 2x18w máng âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
231 Lắp đặt đèn lon LED 9w (lắp nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
232 Lắp đặt đèn Exít có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
233 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
234 Lắp đặt máy lạnh treo tường 2 cục 2HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
235 Giá đỡ dàn nóng lạnh (outdoor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
236 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 9,53mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
237 Lắp đặt ống dẫn ga đường kính ống 15,88mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
238 Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
239 Ống bảo ôn cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
240 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.140 m
241 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.120 m
242 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.840 m
243 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m
244 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
245 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x11 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
246 Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
247 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.130 m
248 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
249 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
250 Lắp đặt ống xoắn TFP-65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
251 Đào mương cáp ngầm đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5 m3
252 Đắp cát đệm mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
253 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m3
254 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 hộp
255 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
256 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
257 Cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
258 Đầu coss ép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
259 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bịch
260 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
261 Lắp Kim thu sét , bán kính bảo vệ 51m ( SX theo tiêu chẩn NFC-17-102, UNE 21186-96) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kim
262 Trụ đỡ kim thu sét inox D60, L=4m +bộ dây chằng đế trụ gia công trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
263 Bộ dây neo trụ ba hướng bằng cáp thép D4 có tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
264 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
265 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
266 Mối hàn cadweld (hàn hoá nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
267 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC CV-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
268 Ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
269 Măng xông D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
270 Kẹp giữ ống D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
C NHÀ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m3
2 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
4 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,318 100m3
9 Đào đất bó nền rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,201 100m2
14 Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,24 m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
16 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,769 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 100m2
19 Cắt roon khe rộng 5 sâu 40 bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 10m
20 Láng lăn phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,313 m2
21 Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m2
22 Sản xuất cột, chân cột bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
23 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
24 Bulon D16 L=800 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
25 SX vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
27 Bulon D16 L=80 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
28 Sản xuất giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
29 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,254 tấn
30 Bulon D12 L=180 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
31 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 tấn
33 Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,142 100m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,427 m2
35 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCB 2 P - 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt hộp nhựa nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
42 Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
43 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
44 Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
45 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
46 Ống xoắn TFP40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
47 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
48 Cáp đồng trần M22 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
49 Mối hàn cadweld (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối
50 Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
51 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
D SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.616,52 m2
2 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,652 m3
3 Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,4 10m
4 Xoa nền phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.714 m2
5 Đào móng cột rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,859 m3
6 Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,797 m3
8 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,965 m2
9 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,977 m3
10 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
12 Ván khuôn gỗ, móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
13 Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
14 Xây gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 m3
15 Đắp đất cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
16 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
17 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
18 Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
19 Ốp bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,894 m2
20 Lát mặt nền đá granit bằng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m2
21 Ốp đá granit chân tường, bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 m2
22 Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m2
23 Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
24 Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
25 Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m
26 Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
28 Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 100m3
2 Lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
3 Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
4 SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,102 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m2
6 SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 tấn
7 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 tấn
8 Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,247 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,573 100m2
10 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,098 m2
12 Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,04 m2
13 Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,896 m2
14 LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m3
18 Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
19 Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,575 m2
20 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 100m2
22 Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m2
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,147 m2
24 Lưới chận rác KT: 700x250 (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,032 100m3
26 Đắp cát đệm đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,32 m3
27 Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø300 dày 17,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 100m
28 Tấm đai nhựa nối cống HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 tấm
29 Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,807 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
31 Lắp đặt co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt co ren PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->