Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:27:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,117,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG KHÁM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,167 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,61 | m3 |
| 5 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,96 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,096 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,847 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,494 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 21 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,695 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,448 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,916 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,779 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,432 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,431 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,925 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,599 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | tấn |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,968 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,296 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,233 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,463 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,574 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m3 |
| 63 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,29 | M2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,131 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,928 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,291 | 100m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,271 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,519 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,682 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,61 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,61 | m2 |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | tấn |
| 75 | Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,108 | M |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,028 | 100m2 |
| 77 | Tole phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,24 | M2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,95 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,22 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,68 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,86 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,804 | m2 |
| 84 | Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,15 | M2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,55 | m2 |
| 86 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,06 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,49 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,725 | m |
| 89 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 90 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,146 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,967 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống Inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,52 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,846 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,924 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,431 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,195 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,68 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,95 | m |
| 103 | Đắp vữa xi măng 800x800mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 104 | Đắp vữa xi măng 400x400mm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 105 | Chữ bảng tên bằng Inox 304 mạ màu (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.012,77 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.052,002 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.216,973 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 885,239 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,972 | 100m2 |
| 113 | Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 114 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 115 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 116 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tủ |
| 117 | Lắp đặt MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | MCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB 3P 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 123 | MCB 2P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 126 | Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 127 | Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 130 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 132 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | hộp |
| 134 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 137 | Đèn 0,6m LED 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 138 | Đèn Exit có hướng chỉ đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 140 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Máy |
| 141 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 142 | Máy điều hòa không khí 2 cục 2HP + cáp khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 143 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 144 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 145 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 146 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | m |
| 147 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 148 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 151 | Ống TFP D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 100m |
| 153 | Giá đỡ Outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Ống bảo ôn + cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 159 | Cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 160 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 162 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 163 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bịch |
| 164 | Kim Nimbus ESE-15 bán kính bảo vệ 51m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 166 | Bộ dây neo 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 167 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 169 | Mối hàn cadwweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 170 | Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 171 | Cáp đồng trần M48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 172 | Thép V30x30 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 173 | Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | con |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 175 | Hộp cáp tập điểm 20P + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 177 | Đế nhựa cho ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 178 | Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 180 | Máy điện thoại bàn Analog | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 181 | FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITOR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 182 | MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý VTE SA50L2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 183 | PATCHPANEL 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 184 | Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Sợi |
| 185 | Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | M |
| 186 | WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 187 | Kệ đựng Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKENVTE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 190 | Thiết bị chống sét lan truyền cho đường dây điện lới gồm 5 ổ cấm chuẩn UK BS1363-230V (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 191 | Chống sét cho Server - Protectnet 1000bt/100bt/ Peak Current Normal mode 6,50Kamps Surgeresponse time 1 ns-APC Pnet1GB(theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 192 | Chống sét Line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo ,20 Kamps-APC Ptel 2 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 193 | Server Intel xeon quad core + LCD 17" Wide | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 194 | Bộ lưu điện UPS 2KVA Online | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 196 | Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cái |
| 197 | Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,48 | m3 |
| 199 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,2 | M2 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 201 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,642 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,489 | m3 |
| 212 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,892 | m2 |
| 213 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,62 | m2 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,845 | m3 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 225 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 226 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 227 | Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 228 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 229 | Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 230 | Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 231 | Co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 232 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 235 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 237 | Van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Van PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Van phao tự động D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 240 | Van PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Lavabo treo tường + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 242 | Lavabo âm bàn + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 243 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 246 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 247 | Lắp đặt kệ đựng ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Kẹp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 249 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 250 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 254 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 255 | Máy bơm mước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 256 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 257 | Khâu rút PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 258 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 259 | Khâu rút PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 261 | Khâu rút PVC D49x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 262 | Khâu PVC 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Khâu PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 264 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 265 | Tê PVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 266 | Tê PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Khâu PVC D42x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 268 | Tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 270 | Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 271 | Khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 272 | Khâu răng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 274 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 275 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 276 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 277 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 280 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 281 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | m3 |
| 282 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 283 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 284 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 285 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 286 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 288 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 289 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,084 | m2 |
| 291 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,644 | m2 |
| 292 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 294 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m2 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 296 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 297 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,895 | m2 |
| 298 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | m3 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 302 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 305 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 306 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 309 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 312 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 314 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| B | SÂN ĐAN - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,072 | m3 |
| 2 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,385 | M2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m3 |
| 16 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | m2 |
| 18 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,253 | m2 |
| 19 | Trụ cột cờ bằng ống Inox 304 + phụ kiện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Nilong lót nền (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m3 |
| 22 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 10m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| C | HỒ CÁ - VƯỜN THƯỚC MẪU -LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Nilong lót nền (vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | M2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m2 |
| 13 | Thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3 | Kg |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,889 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,951 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,26 | m2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | con |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D76-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 14 | thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,02 | kg |
| 15 | thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,65 | kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 18 | Thép L40x40x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | kg |
| 19 | Thép L50x50x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,03 | kg |
| 20 | thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | kg |
| 21 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | con |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 24 | thép ống D42-2,0li tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4 | m |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,508 | m3 |
| 29 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 10m |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,79 | m2 |
| 32 | Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 34 | Nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 35 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV 3x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,036 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,805 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,556 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m3 |
| 14 | Nilong lót (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,622 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,482 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,383 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,192 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,245 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,842 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 36 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 38 | Cửa cổng khung sắt ( sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,371 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,176 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 44 | Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | M2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,88 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,433 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,163 | m2 |
| 49 | Sơn giả đá (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | M2 |
| 50 | Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Kẻ ron tường (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,39 | m |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,54 | m |
| 54 | Thép D16 mài nhọn đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,037 | kg |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,526 | m2 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,008 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi