Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555449-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210551993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 09:27:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,117,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG KHÁM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,113 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,167 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,61 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,61 m3
5 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,96 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,096 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,847 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,494 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,374 tấn
21 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,695 m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,448 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,302 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,916 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,45 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,779 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,432 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,431 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,925 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,599 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,505 tấn
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,968 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,296 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,331 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,463 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,272 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 tấn
60 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,574 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m3
63 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,29 M2
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,131 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,928 m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,291 100m2
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,271 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,519 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,682 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 m3
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,61 m2
72 Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m2
73 Cửa sổ nhôm kính (nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5li) + khuôn bông Inox hộp 12x25 (trọn bộ theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,61 m2
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,484 tấn
75 Xà gồ thép C125x50x2,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,108 M
76 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,028 100m2
77 Tole phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,24 M2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,95 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,22 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,68 m2
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,86 m2
83 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 489,804 m2
84 Trần Smartboard dày 5li khung nổi (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,15 M2
85 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,55 m2
86 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,06 m2
87 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,49 m2
88 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,725 m
89 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m2
90 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,428 m2
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,146 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,967 m2
93 Lắp đặt ống Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
94 Lắp đặt ống Inox D30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
95 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,52 m2
96 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,846 m2
97 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,924 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,431 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
100 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,195 m2
101 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,68 m2
102 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,95 m
103 Đắp vữa xi măng 800x800mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
104 Đắp vữa xi măng 400x400mm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
105 Chữ bảng tên bằng Inox 304 mạ màu (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
106 Đắp vữa xi măng đầu cột (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Bộ
107 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.012,77 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.052,002 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.216,973 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 885,239 m2
112 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,972 100m2
113 Tủ điện tole dày 1,5li kích thước 400x600x250 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
114 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
115 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
116 Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tủ
117 Lắp đặt MCCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 MCB 3P 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 MCB 3P 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
120 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
121 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
122 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
123 MCB 2P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
124 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
126 Công tắc 1 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 cái
127 Công tắc 2 chiều 10A, loại nhỏ có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 cái
129 Mặt nạ và khung các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
130 Mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
132 Mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
133 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 hộp
134 Lắp đặt quạt trần + dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
135 Lắp đặt đèn 1,2m LED 1x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
136 Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 bộ
137 Đèn 0,6m LED 1x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
138 Đèn Exit có hướng chỉ đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
139 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 1HP, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
140 Máy điều hòa không khí 2 cục 1HP + cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Máy
141 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục 2HP, loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
142 Máy điều hòa không khí 2 cục 2HP + cáp khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
143 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.800 m
144 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 m
145 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050 m
146 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 m
147 Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
148 Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 960 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
151 Ống TFP D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
152 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 100m
153 Giá đỡ Outdoor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
154 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
155 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
156 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
157 Ống bảo ôn + cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
158 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
159 Cáp đồng trần M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
160 Mối hàn cadwweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
161 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
162 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
163 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bịch
164 Kim Nimbus ESE-15 bán kính bảo vệ 51m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
166 Bộ dây neo 3 hướng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
167 Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
168 Đóng cọc chống sét đã có sẵn M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
169 Mối hàn cadwweld Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối
170 Cáp thoát sét 24KV- bọc XLPE 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
171 Cáp đồng trần M48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
172 Thép V30x30 L=300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
173 Bulon M12x100 + đai ốc mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 con
174 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
175 Hộp cáp tập điểm 20P + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt ổ cắm điện thoại đơn chuẩn RJ11 bao gồm khung + mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
177 Đế nhựa cho ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
178 Cáp điện thoại Inside bọc chống nhiễu 2P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
180 Máy điện thoại bàn Analog Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
181 FIREWALL ROUTER & VPN SERVER có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN GIGABIT với tính năng VLAN trong đó có 1 cổng LAN hỗ trợ MONITOR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
182 MANAGED SWITCH LAYER 2 WITH 24 PORTS 10/100/1000 (RJ45,3 COMPO SFP PORTS, PRIVATE VLAN, MULTILINK TRUNKING (LACP), băng thông 100 Gbps, Bộ nhớ 74,4Mbps, có thể nhóm 32 switch thành 1 nhóm luận lý VTE SA50L2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
183 PATCHPANEL 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT CAT6 VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
184 Dây PATCHCORD chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 1m VTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Sợi
185 Cáp mạng chuẩn FTP CAT6 4 đôi, 23AWG (0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 M
186 WIRELESS ACCESS POINT 10/100Mbps 4 Xrj45 LAN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
187 Kệ đựng Switch 24 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
188 Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
189 Ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt+đế âm) +nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ NIKENVTE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
190 Thiết bị chống sét lan truyền cho đường dây điện lới gồm 5 ổ cấm chuẩn UK BS1363-230V (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
191 Chống sét cho Server - Protectnet 1000bt/100bt/ Peak Current Normal mode 6,50Kamps Surgeresponse time 1 ns-APC Pnet1GB(theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Chống sét Line ADSL-Breakover Volltage, Peak Cuurent Normal Modeo ,20 Kamps-APC Ptel 2 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
193 Server Intel xeon quad core + LCD 17" Wide Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
194 Bộ lưu điện UPS 2KVA Online Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
195 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
196 Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Cái
197 Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
198 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,48 m3
199 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,2 M2
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m3
201 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,884 m3
202 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m2
203 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 tấn
204 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
205 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
206 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 cái
207 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,642 m3
208 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,443 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
211 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,489 m3
212 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,892 m2
213 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,62 m2
214 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,845 m3
215 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,64 100m
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
223 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
224 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 cái
225 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
226 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
227 Co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
228 Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
229 Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
230 Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
231 Co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
232 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
233 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
234 Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
235 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
236 Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
237 Van PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
238 Van PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
239 Van phao tự động D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
240 Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
241 Lavabo treo tường + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
242 Lavabo âm bàn + vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
243 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
244 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
245 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
246 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
247 Lắp đặt kệ đựng ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
248 Kẹp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
249 Xiphong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
250 Lắp đặt vòi tắm hoa sen + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
251 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
252 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
253 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
254 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
255 Máy bơm mước Q=2,4m3/h; H=14m; P=1HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
256 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
257 Khâu rút PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
258 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
259 Khâu rút PVC D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
260 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
261 Khâu rút PVC D49x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
262 Khâu PVC 60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
263 Khâu PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
264 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
265 Tê PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
266 Tê PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
267 Khâu PVC D42x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
268 Tê PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
269 Bình chữa cháy khí Co2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
270 Bộ tiêu lệnh , nôi qui PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
271 Khâu răng PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
272 Khâu răng PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
273 Co răng PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
274 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m3
275 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 m2
276 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
277 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,862 m3
278 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 100m2
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
280 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
281 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 m3
282 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
283 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 tấn
284 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 tấn
285 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
286 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
287 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cấu kiện
288 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,288 m3
289 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,568 m3
290 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,084 m2
291 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,644 m2
292 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
293 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m2
294 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m2
295 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
296 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 100m3
297 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,895 m2
298 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,779 m3
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
302 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
305 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
306 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
309 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,871 m3
310 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m2
311 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
312 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
314 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
B SÂN ĐAN - CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
2 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,385 M2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,098 m3
16 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,253 m2
18 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,253 m2
19 Trụ cột cờ bằng ống Inox 304 + phụ kiện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
20 Nilong lót nền (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200; xoa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m3
22 Cắt ron nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 10m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
C HỒ CÁ - VƯỜN THƯỚC MẪU -LÒ ĐỐT RÁC
1 Nilong lót nền (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,51 M2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
7 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
11 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m2
13 Thép D14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3 Kg
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,342 m3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,889 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,951 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 m3
18 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,26 m2
D NHÀ XE
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,686 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
10 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 con
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
12 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
13 Ống thép tráng kẽm D76-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
14 thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,02 kg
15 thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,65 kg
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
17 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
18 Thép L40x40x3,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 kg
19 Thép L50x50x4,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,03 kg
20 thép fi 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 kg
21 Bulong D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 con
22 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
24 thép ống D42-2,0li tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,4 m
25 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,508 m3
29 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 10m
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,79 m2
32 Đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
34 Nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
35 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV 3x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Chuẩn bị mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,036 100m
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,805 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,805 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,805 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,556 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m3
14 Nilong lót (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,622 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,482 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,293 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,857 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,383 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,192 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,245 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,842 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,08 m2
36 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
38 Cửa cổng khung sắt ( sản xuất theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
39 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,371 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,176 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,74 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
43 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
44 Chữ bảng tên chạm âm sơn nhũ vàng (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 M2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,25 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400,88 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,433 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,163 m2
49 Sơn giả đá (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 M2
50 Đắp vữa xi măng đầu trụ (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
51 Kẻ ron tường (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,39 m
52 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
53 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,54 m
54 Thép D16 mài nhọn đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,037 kg
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,526 m2
F SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,008 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->