Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210554666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thi công xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 09:23:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,311,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8489 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,89 | M3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào cống lộ thiên còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.931,529 | M3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,3835 | 100m2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,3835 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9284 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,3835 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,3835 | 100m2 |
| 11 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 12 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 13 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cột |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m3 |
| 19 | Gia công + lắp đặt bảng qui định phạm vi giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 100m |
| 21 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | MD |
| 22 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952 | MD |
| 23 | Thép buộc đường kính 4mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 24 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8889 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8889 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8889 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất + cung cấp bê tông nhựa nóng hạt mịn loại BTN C12,5 - tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,0346 | tấn |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9417 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,628 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,628 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,215 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,803 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,012 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,765 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.154 | cái |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2228 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tường cống lộ thiên (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8361 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp cống lộ thiên (khấu hao 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,346 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,768 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,768 | m3 |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 100m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,604 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,196 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7196 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7919 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | đoạn ống |
| 26 | Cung cấp ống cống D600mm, loại hoạt tải H10-X60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | MD |
| 27 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100m |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,206 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 36 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2083 | 100m |
| 37 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,8331 | MD |
| 38 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m (phần không ngập đất + cừ ngang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,4999 | MD |
| 39 | Thép buộc đường kính 6mm tại các đầu cọc và thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | tấn |
| 40 | Trải tấm nilon trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,345 | M3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,345 | m3 |
| 44 | Nhồ cọc tràm đk gốc 8-10m, đk ngọn >=3.5cm -L=4.0m (ngập đất 2.5m) - gia cố đê quai (bằng 75% công đóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2083 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi