Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210554342-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210551543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 09:21:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,935,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường mở rộng bằng máy - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,127 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy, độ chặt K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,086 100m3
4 Cung cấp đất đắp lề, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,082 100m3
5 Cày sọc, ban gạt mặt đường láng nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,233 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,772 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,836 100m3
8 Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,193 100m2
9 Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,193 100m2
10 Đắp cát nền đường vuốt nối, độ chặt K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 100m3
11 Rải ni lông đen chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,509 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 100m2
13 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,091 m3
14 Đào móng biển báo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,925 m3
15 Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2 M200, đs 2-4 (chỉ tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,025 m3
16 Cung cấp trụ đỡ biển báo STK D90x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,34 m
17 Cung cấp biển báo PQ tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cung cấp biển báo PQ tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
19 Cung cấp biển báo PQ chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,76 m2
20 Sản xuất khung biển báo (2,0x1,25)m, thép hộp 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
21 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
23 Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cốt thép BTĐS tấm đan mương, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,167 tấn
2 Sản xuất thép hình bọc cạnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,502 tấn
3 Mạ kẽm thép hình bọc cạnh tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.502,026 kg
4 Ván khuôn thép BTĐS tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,269 100m2
5 Bê tông ĐS tấm đan mương đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,775 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,0mm lỗ thoát nước tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,467 100m
7 Lắp đặt tấm đan mương ĐS, trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.651 cấu kiện
8 Tháo dỡ các tấm đan cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.270 cấu kiện
9 Đục nhám mặt bê tông đỉnh mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,9 m2
10 Nạo vét bùn mương bằng thủ công (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,07 m3 bùn
11 Vận chuyển bùn đổ đi bằng xe ôtô tự đổ 5 tấn (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,07 m3 bùn
12 Ván khuôn thép mương dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,08 100m2
13 Bê tông mương dọc, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,491 m3
14 Đào móng mương dọc BTCT bằng máy đào - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,447 100m3
15 Bê tông lót móng mương đá 1x2 M150, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,84 m3
16 Cốt thép mương dọc BTCT, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,794 tấn
17 Cốt thép mương dọc BTCT, ĐK > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,259 tấn
18 Ván khuôn thép mương dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 100m2
19 Bê tông mương dọc, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,23 m3
20 Chét khe nối bằng nhựa đường (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,96 m
21 Đắp đất mương dọc (tận dụng), đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,511 100m3
22 Cốt thép cọc BTĐS cửa xả, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
23 Cốt thép cọc BTĐS cửa xả, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
24 Ván khuôn thép BTĐS cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
25 Bê tông ĐS cọc, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,08 m3
26 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy, đất cấp I (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 m3
28 Cốt thép tường đầu cửa xả, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
29 Cốt thép tường đầu cửa xả, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
30 Ván khuôn thép tường đầu cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
31 Bê tông tường đầu cửa xả, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
C CỐNG HỘP NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cừ dừa đê quay bằng máy, Dg > 25cm, L=5m, đất bùn, phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,066 100m
2 Cung cấp cừ dừa đê quay, Dg>25cm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,634 100m
3 Cung cấp lưới B40 đê quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,4 m2
4 Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,793 100m2
5 Đắp đê quay (đất tận dụng), đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 100m3
6 Đắp đường tạm (đất tận dụng), đầm đất cầm tay 70kg, K ≥ 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 100m3
7 Trải đá cấp phối đá dăm loại 2 (đá 0-4) làm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 100m3
8 Đào phá dỡ đê quay, đường tạm bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,929 100m3
9 Tháo dỡ lan can cầu cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 tấn
10 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,789 m3
11 Tháo dỡ dầm cầu BTCT hiện hữu bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cấu kiện
12 Đào móng cống hộp bằng máy, rộng ≤ 10m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,396 100m3
13 Đóng cừ tràm móng cống bằng máy, Dg ≥ 8cm, Dn ≥ 4cm, dài 3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,58 100m
14 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,738 m3
15 Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,738 m3
16 Lắp đặt cống hộp đơn 2,0x2,0m, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 đoạn ống
17 Lắp đặt cống hộp đơn 2,5x2,5m, đoạn ống dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 đoạn ống
18 Ván khuôn mối nối cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 100m2
19 Bê tông mối nối cống hộp, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,608 m3
20 Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,943 tấn
21 Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 100m2
22 Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,064 m3
23 Cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 tấn
24 Cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,321 tấn
25 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 100m2
26 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M250, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,265 m3
27 Thi công lớp đá 0-4 đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,91 m3
28 Bê tông lót móng bản quá độ, đá 1x2 M150, đs 2-4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,454 m3
29 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
30 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,285 tấn
31 Ván khuôn thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m2
32 Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M250, đs 2-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m3
33 Gia công thép ống lan can cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,741 tấn
34 Gia công thép hình lan can cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 tấn
35 Gia công thép đặt sẵn trong bê tông chân lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
36 Mạ kẽm thép lan can cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,345 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
38 Lắp dựng lan can cống, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,849 m2
39 Đắp đất móng cống, sân cống, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,975 100m3
40 Đắp đất lề đường, taluy vị trí cống bằng máy, độ chặt K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m3
41 Đắp nền đường vị trí cống bằng máy, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,89 100m3
42 Đào móng trụ tường hộ lan, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
43 Bê tông móng tường hộ lan đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
44 Sản xuất thép trụ đỡ tường hộ lan, bản đệm thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 tấn
45 Cung cấp thanh giữa tường tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Cung cấp tấm đầu cong tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
47 Cung cấp tiêu phản quang tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Cung cấp bu lông M16x36 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 264 cái
49 Mạ kẽm thép cột tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 tấn
50 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không gồm vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
51 Sơn tường hộ lan 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->