Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529500-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200629693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa thường xuyên và Vốn đầu tư phát triển
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 13:56:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,132,027,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Phá dỡ nền lát đá granite cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.030,647 m2
2 Phá dỡ nền lát gạch granite cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6.245,544 m2
3 Phá dỡ nền gạch cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4.262,221 m2
4 Phá dỡ bậc tam cấp cũ, sảnh gạch xây Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 247,275 m3
5 Tháo dỡ trần 600x600 cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4.268,136 m2
6 Tháo dỡ trần rộng 150mm cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4.146,227 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 19,425 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
9 Phá dỡ nền gạch sàn cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 544,132 m2
10 Tháo dỡ trần wc cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 544,162 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.238,448 m2
12 Tháo dỡ mặt bệ lavabo đá granite Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 42,2 cấu kiện
13 Tháo dỡ khung sắt đỡ bàn lavabo cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
14 Tháo dỡ vách ngăn wc cũ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 481,235 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 43,56 m2
16 Tháo dỡ tiểu nam Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 59 bộ
17 Tháo dỡ bồn cầu Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 96 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 63 bộ
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 740,931 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 740,931 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 66,612 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 66,612 tấn
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 760,915 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 760,915 m3
25 Vận chuyển hệ băng chuyền để thi công, vận chuyển dời đi và chuyển lại khoảng cách 100m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 86,355 tấn
26 Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 21,589 tấn
27 Tháo dỡ thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,794 tấn
28 Thu ngắn băng chuyền thẳng, chiều dài còn lại 1.2m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B Hạng mục: Sửa chữa thay thế
1 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 600x600x30mm màu ghi đậm vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 55,2 m2
2 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 600x600x30mm màu ghi sáng vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 118,6 m2
3 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 450x600x30mm màu đỏ vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 30,2 m2
4 Lát nền, sàn, Gạch granite nhân tạo kích thước 1000x1000mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6.257,72 m2
5 Làm khe co giãn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.185,609 m
6 Lát nền, sàn, Gạch granite nhân tạo kích thước 1000x1000mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3.730,79 m2
7 Trải thảm công nghiệp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 150 m2
8 Làm khe co giãn Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 698,244 m
9 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 67,015 m3
10 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường tam cấp, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 29,702 m3
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,574 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,533 m3
13 Vá mặt đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới d Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 62,3 10m2
14 Vá mặt đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên d Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,15 10m2
15 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,15 10m2
16 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,15 10m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,15 10m2
18 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 31,15 10m2
19 Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 318,96 m2
20 Chỉ Inox chống trượt 5x5mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,755 100m
21 Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 400x1000x30mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 480 m2
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 150,973 m3
23 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng đường dốc, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,566 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,546 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốc Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sika tăng cứng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 25,228 m2
27 Gia công lắp đặt lan can inox 304 hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 316,299 kg
28 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 dày 0.7mm (bao gồm hệ khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4.385,655 m2
29 Thi công trần giật cấp bằng hệ khung hợp kim nhôm tấm kt 600x600mm dày 0.7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,32 m2
30 Thi công trần phẳng bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3.630,453 m2
31 Thi công trần bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 605,073 m2
32 Thi công trần giật cấp bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 127,594 m2
33 Thanh ty ren M8 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10.637,5 m
34 Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,274 tấn
35 Lắp dựng hệ khung trần thép hộp Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,274 tấn
36 Ốp tấm Alu dày 3.21mm trần tầng 2, thi công hoàn chỉnh đầy đủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 442,495 m2
37 Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 17,031 m2
38 Cửa đi kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,394 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 117,055 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 117,055 m2
41 Hệ thống sàn thép nâng mặt tấm HPL Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 70,592 m2
42 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 97,866 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 97,866 m2
44 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 120,827 m2
45 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite dày 3cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 105,799 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 221,388 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 245,301 m2
49 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,522 m2
50 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
51 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
52 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 104,643 m2
53 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,104 m2
54 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,67 m2
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 bộ
56 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 24 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 24 cái
59 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Lắp đặt gương soi 4.985mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 49,88 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 49,88 m2
67 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 66,188 m2
68 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 52,898 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 137,339 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 149,147 m2
72 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,708 m2
73 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
74 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
75 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 40,645 m2
76 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,94 m2
77 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
78 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 bộ
79 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 bộ
80 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
81 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 cái
83 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
84 Lắp đặt gương soi 2.515x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 72,783 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 72,783 m2
90 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 97,233 m2
91 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 75,618 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 161,52 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 180,08 m2
95 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6,452 m2
96 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
97 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
98 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 50,838 m2
99 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,425 m2
100 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
101 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 bộ
104 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 bộ
105 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 cái
107 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 bộ
108 Lắp đặt gương soi 3.2x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt gương soi 4.0x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 11 cái
113 Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữa L Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt gương soi khuyết tật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 33,092 m2
118 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 33,092 m2
119 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 44,613 m2
120 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,432 m2
121 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 34,756 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 80,827 m2
123 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 89,427 m2
124 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,37 m2
125 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
126 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
127 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 32,392 m2
128 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,94 m2
129 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 bộ
131 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 bộ
132 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 cái
135 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt gương soi 2.4x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt gương soi 3.6mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
141 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,467 m2
142 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,467 m2
143 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 123,927 m2
144 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
145 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 110,334 m2
146 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 202,798 m2
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 219,018 m2
148 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
149 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
150 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
151 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 79,785 m2
152 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,85 m2
153 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
154 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
156 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16 bộ
157 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 bộ
158 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16 cái
159 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 16 cái
160 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 bộ
161 Lắp đặt gương soi 3.98x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt gương soi 2.87x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt gương soi 3.9mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
168 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
169 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Lắp đặt gương soi khuyết tật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 33,107 m2
172 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 44,243 m2
173 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
174 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 33,107 m2
175 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 100,164 m2
176 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 108,168 m2
177 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,472 m2
178 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
179 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
180 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 15,516 m2
181 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,425 m2
182 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
183 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
184 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 bộ
185 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 bộ
186 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 bộ
187 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Lắp đặt gương soi 2.55x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt gương soi 2.17mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
193 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
194 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
197 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
198 Lắp đặt gương soi khuyết tật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 74,426 m2
200 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 74,426 m2
201 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 93,926 m2
202 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
203 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 75,51 m2
204 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 161,574 m2
205 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 176,298 m2
206 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,477 m2
207 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
208 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
209 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 41,228 m2
210 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,91 m2
211 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
212 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
213 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 bộ
214 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 bộ
215 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
216 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 cái
217 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 cái
218 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
219 Lắp đặt gương soi 2.55x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt gương soi 2.17mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
222 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
223 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 cái
224 Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
225 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
226 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
227 Lắp đặt gương soi khuyết tật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 74,054 m2
229 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 74,054 m2
230 Chống thấm sàn vệ sinh Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 95,48 m2
231 Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,696 m2
232 Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 76,728 m2
233 Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 198,673 m2
234 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 214,496 m2
235 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,704 m2
236 Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
237 Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
238 Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 53,742 m2
239 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,91 m2
240 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
241 Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
242 Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 bộ
243 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 bộ
244 Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
245 Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 cái
246 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 13 cái
247 Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10 bộ
248 Lắp đặt gương soi 2.547x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Lắp đặt gương soi 2.86x1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Lắp đặt gương soi 2.76mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
251 Lắp đặt gương soi 2.86mx1.0m Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
253 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
254 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 cái
255 Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 bộ
256 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
257 Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
258 Lắp đặt gương soi khuyết tật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
259 Đào móng bể phốt, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,564 100m3
260 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
261 Đắp trả đất cấp III Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 73,6 m3
262 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,148 10m2
263 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,148 10m2
264 Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5,148 10m2
265 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4,922 m3
266 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 22,144 m3
267 Ván khuôn gỗ đáy bể Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
268 Ván khuôn tường bể, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,148 100m2
269 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3,841 tấn
270 Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
271 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,48 tấn
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
273 Láng nền sàn có đánh màu đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 19 m2
274 Trát tường trong thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 50,66 m2
275 Trát tường trong thành bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 2 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 50,66 m2
276 Ngâm nước xi măng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 30,26 m3
277 Làm lớp lọc Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 tl
278 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
279 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
280 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
281 Lắp đặt tấm đan Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
282 Lắp đặt thang cáp KT(500x100x2mm) sơn tĩnh điện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 20 m
283 Lắp đặt máng cáp KT(500x100x2mm) sơn tĩnh điện kèm phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 105 m
284 Lắp đặt máng cáp KT(300x100x1.5mm) sơn tĩnh điện kèm phụ kiện Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 245 m
285 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 15,616 tấn
286 Lắp sàn thao tác Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 15,616 tấn
287 Chi tiết bu lông M12 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2.220 cái
288 Chi tiết bu lông M16 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 410 cái
289 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 717,806 m2
290 Sơn hệ khung Catwalk bằng sơn chống rỉ Interseal 670HS dày 0.12mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 717,806 m2
291 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8, D140mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
292 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8, D110mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
293 Lắp đặt măng sông uPVC D140mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 23 cái
294 Lắp đặt măng sông uPVC D110mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 cái
295 Lắp đặt cút uPVC 135 D140mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 35 cái
296 Lắp đặt cút uPVC 90 D90mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
297 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10: D110 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
298 Lắp đặt cút HDPE-PN10 D110 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 15 cái
299 Lắp đặt tê HDPE-PN10 D110 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
300 Lắp đặt van cổng nối bích, DN100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 9 cái
301 Lắp đặt van 1 chiều nối bích, DN100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
302 Lắp đặt mối nối mềm nối bích DN100mm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
303 Lắp đặt ống lồng thép DN150 SCH40 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
304 Cửa trượt tự động kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 53,55 m2
305 Cửa kính cường lực dày 12mm,bản lề sàn thủy lực (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
306 Di chuyển cáp quang, các loại vật tư thiết bị phòng kỹ thuật Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 134 hm
307 Chi phí thay thế vật tư (tạm tính theo khối lượng) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 hm
C Hạng mục: Hàng rào bao che thi công
1 Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 4 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 10,428 tấn
2 Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 1 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8,427 tấn
3 Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu2 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,305 tấn
4 Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 3 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7,918 tấn
5 Thi công gắn tấm bạt nilong in màu dày 3,2mm theo thiết kế làm tường rào Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.713,05 m2
6 Lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển hệ hàng rào tạm Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1.711,651 m2
7 Đổ bê tông móng cột rào (300x300x150), đá 1x2, mác 200 Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 17,766 m3
8 Ván khuôn gỗ bê tông móng rào Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2,369 100m2
D Chi phí thiết bị
1 Phần thiết bị ĐHKK cục bộ âm trần 5HP, Daikin FCNQ48MV1, cho phòng làm việc AOCC Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Hệ thống thông tin chuyến bay FIDS (TV Led65", PCi5-8GB, cáp, khung trụ treo) Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x300x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x500x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x300x120, 2 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1500x300x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1500x300x120, 2 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1000x300x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1000x300x120, 2 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1800x300x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1600x300x120, 2 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 400x300, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 28 cái
13 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 600x300, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1700x600x120, 1 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 2000x725x120, 2 mặt Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Máy bơm chìm nước thải Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V 7 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->