Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa thường xuyên và Vốn đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 13:56:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,132,027,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát đá granite cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.030,647 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch granite cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6.245,544 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4.262,221 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp cũ, sảnh gạch xây | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 247,275 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần 600x600 cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4.268,136 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần rộng 150mm cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4.146,227 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19,425 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch sàn cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 544,132 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần wc cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 544,162 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.238,448 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mặt bệ lavabo đá granite | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 42,2 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ khung sắt đỡ bàn lavabo cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn wc cũ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 481,235 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tiểu nam | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bồn cầu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 740,931 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 740,931 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 66,612 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 66,612 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 760,915 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 760,915 | m3 |
| 25 | Vận chuyển hệ băng chuyền để thi công, vận chuyển dời đi và chuyển lại khoảng cách 100m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 86,355 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 21,589 | tấn |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị băng tải - thiết bị có khối lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,794 | tấn |
| 28 | Thu ngắn băng chuyền thẳng, chiều dài còn lại 1.2m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục: Sửa chữa thay thế | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 600x600x30mm màu ghi đậm vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 600x600x30mm màu ghi sáng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 118,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 450x600x30mm màu đỏ vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhân tạo kích thước 1000x1000mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6.257,72 | m2 |
| 5 | Làm khe co giãn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.185,609 | m |
| 6 | Lát nền, sàn, Gạch granite nhân tạo kích thước 1000x1000mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3.730,79 | m2 |
| 7 | Trải thảm công nghiệp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 8 | Làm khe co giãn | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 698,244 | m |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 67,015 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 29,702 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,574 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 13 | Vá mặt đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới d | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 62,3 | 10m2 |
| 14 | Vá mặt đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên d | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 10m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 10m2 |
| 16 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 10m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 10m2 |
| 18 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 31,15 | 10m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 318,96 | m2 |
| 20 | Chỉ Inox chống trượt 5x5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,755 | 100m |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên kt 400x1000x30mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 480 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 150,973 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng đường dốc, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,566 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,546 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền đường dốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, sika tăng cứng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,228 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt lan can inox 304 hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 316,299 | kg |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 dày 0.7mm (bao gồm hệ khung xương, lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4.385,655 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng hệ khung hợp kim nhôm tấm kt 600x600mm dày 0.7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100,32 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3.630,453 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 605,073 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng hệ khung hợp kim nhôm rộng 150mm dày 0.7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 127,594 | m2 |
| 33 | Thanh ty ren M8 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10.637,5 | m |
| 34 | Gia công hệ khung thép hộp mạ kẽm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,274 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hệ khung trần thép hộp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,274 | tấn |
| 36 | Ốp tấm Alu dày 3.21mm trần tầng 2, thi công hoàn chỉnh đầy đủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 442,495 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm, kính an toàn 6.38mm, khung nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,031 | m2 |
| 38 | Cửa đi kính khung nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 117,055 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 117,055 | m2 |
| 41 | Hệ thống sàn thép nâng mặt tấm HPL | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 70,592 | m2 |
| 42 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 97,866 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 97,866 | m2 |
| 44 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 120,827 | m2 |
| 45 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 105,799 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 221,388 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 245,301 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,522 | m2 |
| 50 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 51 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 52 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 104,643 | m2 |
| 53 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,104 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi 4.985mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 67 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 66,188 | m2 |
| 68 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 52,898 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 137,339 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 149,147 | m2 |
| 72 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,708 | m2 |
| 73 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 74 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 75 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40,645 | m2 |
| 76 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 77 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 83 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi 2.515x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 72,783 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 72,783 | m2 |
| 90 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 97,233 | m2 |
| 91 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 75,618 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 161,52 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 180,08 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,452 | m2 |
| 96 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 98 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 50,838 | m2 |
| 99 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 101 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 107 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi 3.2x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt gương soi 4.0x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữa L | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,092 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,092 | m2 |
| 119 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 44,613 | m2 |
| 120 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,756 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 80,827 | m2 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 89,427 | m2 |
| 124 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 125 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 126 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 127 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,392 | m2 |
| 128 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi 2.4x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi 3.6mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100,467 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100,467 | m2 |
| 143 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 123,927 | m2 |
| 144 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 145 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 110,334 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 202,798 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 219,018 | m2 |
| 148 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 149 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 150 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 151 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 79,785 | m2 |
| 152 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,85 | m2 |
| 153 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 154 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 160 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi 3.98x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi 2.87x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi 3.9mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt gương soi khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,107 | m2 |
| 172 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 44,243 | m2 |
| 173 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 174 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 33,107 | m2 |
| 175 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100,164 | m2 |
| 176 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 108,168 | m2 |
| 177 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,472 | m2 |
| 178 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 179 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 180 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,516 | m2 |
| 181 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,425 | m2 |
| 182 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 183 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt gương soi 2.55x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt gương soi 2.17mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 198 | Lắp đặt gương soi khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,426 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,426 | m2 |
| 201 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 93,926 | m2 |
| 202 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 203 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 75,51 | m2 |
| 204 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 161,574 | m2 |
| 205 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 176,298 | m2 |
| 206 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,477 | m2 |
| 207 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 208 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 209 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 41,228 | m2 |
| 210 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 211 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 212 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 214 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 218 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi 2.55x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt gương soi 2.17mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 225 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đặt gương soi khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lát sàn khu vệ sinh, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,054 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm tạo dốc vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,054 | m2 |
| 230 | Chống thấm sàn vệ sinh | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 95,48 | m2 |
| 231 | Lát sàn len lối ra vào bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m2 |
| 232 | Thi công trần phẳng bằng tấm kim loại 600x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 76,728 | m2 |
| 233 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kt 300x600mm ốp trùng mạch gạch, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 198,673 | m2 |
| 234 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 214,496 | m2 |
| 235 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,704 | m2 |
| 236 | Gia công khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 237 | Lắp đặt khung sắt mạ kẽm đỡ bàn chậu rửa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 238 | Lắp đặt hệ vách ngăn vệ sinh tấm HPL khung, phụ kiện inox 304 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 53,742 | m2 |
| 239 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam, tấm vách ngăn nhẹ dày 12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 240 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 241 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm, kính trắng an toàn dán 2 lớp 8.38mm khung nhôm sơn tĩnh điện, 1 cánh mở trượt sang 1 bên, bao gồm đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 242 | Lắp đặt chậu tiểu nam Toto USWN900A#XW bao gồm van cảm ứng (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 243 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Toto CS761PDT5#XW (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 244 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn lavabo LT505T#XW bao gồm bộ giá đỡ (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng giấy Toto YH116 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Toto TVCF201 (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 247 | Vòi rửa 1 vòi lạnh cảm ứng Toto TTLA101 TTLE101E2L TVLF403 T6JV2N (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi 2.547x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt gương soi 2.86x1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt gương soi 2.76mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt gương soi 2.86mx1.0m | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt máy sấy tay Toto TYC322WF (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Toto TS125R (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm TVBA407 Toto hoặc tương đương | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu rửa lavabo khuyết tật LW103JT1#W TL220D T205QN (Toto hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 256 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 257 | Lắp đặt thanh vịn khuyết tật chữ L | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 258 | Lắp đặt gương soi khuyết tật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Đào móng bể phốt, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 261 | Đắp trả đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m3 |
| 262 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 10m2 |
| 263 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 10m2 |
| 264 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,148 | 10m2 |
| 265 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,922 | m3 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,144 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn tường bể, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,841 | tấn |
| 270 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,48 | tấn |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 273 | Láng nền sàn có đánh màu đáy bể, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 274 | Trát tường trong thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 275 | Trát tường trong thành bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lớp 2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 276 | Ngâm nước xi măng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m3 |
| 277 | Làm lớp lọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | tl |
| 278 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 279 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 280 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt thang cáp KT(500x100x2mm) sơn tĩnh điện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 283 | Lắp đặt máng cáp KT(500x100x2mm) sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 284 | Lắp đặt máng cáp KT(300x100x1.5mm) sơn tĩnh điện kèm phụ kiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 285 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,616 | tấn |
| 286 | Lắp sàn thao tác | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,616 | tấn |
| 287 | Chi tiết bu lông M12 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2.220 | cái |
| 288 | Chi tiết bu lông M16 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 410 | cái |
| 289 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 717,806 | m2 |
| 290 | Sơn hệ khung Catwalk bằng sơn chống rỉ Interseal 670HS dày 0.12mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 717,806 | m2 |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8, D140mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN8, D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 293 | Lắp đặt măng sông uPVC D140mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng sông uPVC D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút uPVC 135 D140mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút uPVC 90 D90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10: D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 298 | Lắp đặt cút HDPE-PN10 D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê HDPE-PN10 D110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt van cổng nối bích, DN100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 301 | Lắp đặt van 1 chiều nối bích, DN100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 302 | Lắp đặt mối nối mềm nối bích DN100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống lồng thép DN150 SCH40 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 304 | Cửa trượt tự động kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m2 |
| 305 | Cửa kính cường lực dày 12mm,bản lề sàn thủy lực (bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 306 | Di chuyển cáp quang, các loại vật tư thiết bị phòng kỹ thuật | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 134 | hm |
| 307 | Chi phí thay thế vật tư (tạm tính theo khối lượng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| C | Hạng mục: Hàng rào bao che thi công | |||
| 1 | Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 4 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 10,428 | tấn |
| 2 | Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 1 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,427 | tấn |
| 3 | Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu2 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,305 | tấn |
| 4 | Gia công hệ hàng rào sắt hộp ngăn cách khu vực thi công phân khu 3 (khấu hao VL chính 1.5% cho 1 tháng, 5% cho lắp dựng tháo dỡ; thời gian thi công bình quân 2 tháng/khu) (Chỉ tính khấu hao VL, NC và MTC không tính) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,918 | tấn |
| 5 | Thi công gắn tấm bạt nilong in màu dày 3,2mm theo thiết kế làm tường rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.713,05 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ, di chuyển hệ hàng rào tạm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.711,651 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột rào (300x300x150), đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 17,766 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bê tông móng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,369 | 100m2 |
| D | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Phần thiết bị ĐHKK cục bộ âm trần 5HP, Daikin FCNQ48MV1, cho phòng làm việc AOCC | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Hệ thống thông tin chuyến bay FIDS (TV Led65", PCi5-8GB, cáp, khung trụ treo) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x300x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x500x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1200x300x120, 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1500x300x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1500x300x120, 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1000x300x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1000x300x120, 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1800x300x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1600x300x120, 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 400x300, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 600x300, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 1700x600x120, 1 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển hộp Mica ốp Aluminium màu đen kt 2000x725x120, 2 mặt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Máy bơm chìm nước thải | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi