Gói thầu: Gói số 4. Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà lớp học và thư viện 2 tầng C1, hạng mục nhà ăn tập thể - Cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cán bộ Quản lý Nông nghiệp và phát triển Nông thôn 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 4. Cải tạo, sửa chữa hạng mục nhà lớp học và thư viện 2 tầng C1, hạng mục nhà ăn tập thể - Cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 12:15:00 đến ngày 2021-06-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,283,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà lớp học và thư viên 2 tầng C1 | |||
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 39,597 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 4,484 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía ngoài) | Mô tả tại Chương V | 332,028 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phía trong) | Mô tả tại Chương V | 723,288 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 346,828 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 207,1684 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 115,8 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 43,2173 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả tại Chương V | 43,2173 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4322 | 100m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,528 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,5008 | m3 |
| 6 | Quét dụng dịch chống thấm mái, tường, seno, ô văng | Mô tả tại Chương V | 71,5736 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3.0cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 39,597 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,6909 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,6909 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,3938 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dàu 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt quả cầu inox chắn rác | Mô tả tại Chương V | 6 | chiếc |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 332,028 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 723,288 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 371,212 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 112,896 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.070,116 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 332,028 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại Chương V | 217,05 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại Chương V | 125,6 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả tại Chương V | 30,2172 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả tại Chương V | 1,2405 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại Chương V | 68,376 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 68,376 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 6 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại Chương V | 14,5 | m2 |
| D | PHẦN CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 44,18 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 8,5345 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 44,18 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,5345 | m2 |
| 5 | Vệ sinh granito cầu thang | Mô tả tại Chương V | 24,06 | m2 |
| 6 | Đánh bóng, mài bóng Granito cầu thang bằng dầu chuyên dụng | Mô tả tại Chương V | 24,06 | m2 |
| 7 | Phòng chống mối nền nhà tầng 1 | Mô tả tại Chương V | 182,88 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp lắp dựng vách Compac nhà vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đầy đủ | Mô tả tại Chương V | 11,358 | m2 |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 46 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả tại Chương V | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong D25 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 23 | Thông tắc bể phốt | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| F | PHẦN CẢI TẠO ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả tại Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| G | Hạng mục: Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn (tháo dỡ 50% diện tích mái, những khu vực bị hư hỏng) | Mô tả tại Chương V | 189 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V | 1,89 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp chân tường sê nô | Mô tả tại Chương V | 51 | m2 |
| 5 | Quét dụng dịch chống thấm mái, tường, seno, ô văng | Mô tả tại Chương V | 88,44 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3.0cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 37,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 256,5 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả tại Chương V | 256,5 | m2 |
| 9 | Sửa chữa bổ sung bóng đèn, công tắc, ổ cắm hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi