Gói thầu: Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng thương mại cổ phần công thương Việt Nam chi nhánh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa, cải tạo được hạch toán chi phí tại Chi nhánh Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 11:05:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,229,771,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường bị ngấm bong tróc từ tầng 1 lên tầng áp mái (Tường trong nhà) | Xem chương V | 407,59 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp trát tường bị ngấm bong tróc từ tầng 1 lên tầng áp mái (Tường ngoài nhà) | Xem chương V | 483,658 | m2 |
| 3 | Vệ sinh hệ thống thoát nước mái (công bậc 3,5/7) | Xem chương V | 16 | Công |
| 4 | Phá dỡ lớp láng sê nô mái | Xem chương V | 68,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phào aluminlum tấm ốp toàn bộ 7 tầng, cả khung (mặt trước) | Xem chương V | 212,88 | m2 |
| 6 | Tháo đường dây điện bị hỏng dây 2x1,5mm2 | Xem chương V | 65 | m |
| 7 | Tháo đường dây điện bị hỏng dây 2x4mm2 | Xem chương V | 125 | m |
| 8 | Tháo bóng đèn bị hỏng bóng đèn led 20W | Xem chương V | 5 | bóng |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn (bị hỏng) | Xem chương V | 5,484 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm vách tường thạch cao bị hỏng | Xem chương V | 100,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao khu vệ sinh KT 60x60 | Xem chương V | 46,8 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị khu WC từ tầng 1 lên tầng 4 (Xí Bệt) | Xem chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị khu WC từ tầng 1 lên tầng 4 (Chậu tiểu nam) | Xem chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị khu WC từ tầng 1 lên tầng 4 (Chậu rửa tay) | Xem chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát sàn khu WC từ tầng 1 lên tầng 4 ống PVC D60mm | Xem chương V | 40 | m |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát mùi nhà vệ sinh các tầng ống PVC D60mm | Xem chương V | 40 | m |
| 17 | Tháo dỡ măng sông nối ống PVC D60mm | Xem chương V | 10 | cái |
| 18 | Phá dỡ tường xây dày 110 xây hộp kỹ thuật các phòng vệ sinh | Xem chương V | 7,1036 | m3 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường , dầm, trần ngoài nhà | Xem chương V | 1.411,124 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà tầng 1 lên tầng áp mái, những diện tích bị ngấm mốc, bong rộp (diện tích 45%) | Xem chương V | 3.652,4635 | m2 |
| 21 | Trát lại tường bị ngấm từ tầng 1 lên tầng áp mái VXM100# (tường trong nhà) | Xem chương V | 407,59 | m2 |
| 22 | Trát lại tường bị ngấm từ tầng 1 lên tầng áp mái VXM100# (tường ngoài nhà) | Xem chương V | 612,8136 | m2 |
| 23 | Láng sê nô mái VXM100# dày 2cm | Xem chương V | 68,5 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 68,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống thoát sàn khu WC từ tầng 1 lên tầng 4 ống PVC D60mm | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Xem chương V | 65 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Xem chương V | 125 | m |
| 31 | Thay thế bóng đèn hư hỏng bóng đèn led 20W | Xem chương V | 5 | bóng |
| 32 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,42mm | Xem chương V | 7,0821 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền khu vực sảnh vữa 200#, đá Dmax =20mm | Xem chương V | 4,875 | m3 |
| 34 | Xây thu hồi gạch chỉ, vữa XM75#, tường 110 | Xem chương V | 1,0367 | m3 |
| 35 | SX-LD thép giằng thu hồi, D | Xem chương V | 0,052 | tấn |
| 36 | SX-LD cốp pha giằng thu hồi | Xem chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 37 | Bê tông giằng thu hồi 200#, đá Dmax =20mm | Xem chương V | 0,3718 | m3 |
| 38 | SX vì kèo thép hình, L>10m | Xem chương V | 0,6707 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép, L>10 m | Xem chương V | 0,6707 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hình | Xem chương V | 0,698 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Xem chương V | 0,698 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ tường sê nô gạch chỉ, cao >16 m | Xem chương V | 2,8659 | m3 |
| 43 | Sản xuất thép giằng, D | Xem chương V | 0,0083 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép giằng, D | Xem chương V | 0,1665 | tấn |
| 45 | Cốp pha dầm giằng | Xem chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 46 | Bê tông dầm giằng 200#, đỏ Dmax =20mm | Xem chương V | 1,23 | m3 |
| 47 | Sản xuất thộp cột, D | Xem chương V | 0,0174 | tấn |
| 48 | Sản xuất thộp cột, D | Xem chương V | 0,1195 | tấn |
| 49 | Cốp pha cột | Xem chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cột 200#, đỏ Dmax =20mm | Xem chương V | 0,76 | m3 |
| 51 | Xây tường chắn tường 110, vữa XM 75#, H>16m | Xem chương V | 6,985 | m3 |
| 52 | Trát tường chắn vữa XM 75#, H>16m | Xem chương V | 135,1884 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ, không bả (tường chắn) | Xem chương V | 135,1884 | m2 |
| 54 | Thay trần thạch cao 60x60 bị hỏng | Xem chương V | 100,8 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chương V | 46,8 | m2 |
| 56 | Thay ống thoát mùi nhà vệ sinh các tầng ống PVC D60 | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 57 | Măng sông nối ống PVC D60 | Xem chương V | 10 | cái |
| 58 | Xây tường 110 mác 75 hộp kỹ thuật các phòng vệ sinh | Xem chương V | 7,1036 | m3 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ, không bả | Xem chương V | 1.894,782 | m2 |
| 60 | Sơn tường trong nhà 1 lớp ló, 2 lớp phủ, không bả | Xem chương V | 4.060,0535 | m2 |
| 61 | Xử lý thẩm mỹ lại những vị trí bóc tấm Alu | Xem chương V | 212,88 | m2 |
| 62 | Xử lý keo chống dột mái kính | Xem chương V | 300 | m |
| 63 | Thay tấm kính bị vỡ | Xem chương V | 100 | m2 |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Phông nhung cao cấp: - Chất liệu nhung cao cấp - Mầu: Theo yêu cầu (Xanh, đỏ đô…) độ chun tiêu chuẩn 2.5 Kích thước: (phủ trần 0,6m) + Phông chính: D 14m x C 5,6m =78,4m2. + Dãi viền Mầu đỏ KT: 1,5 x5,6m = 8,4m2 + Cánh gà : KT: D 2x6m x C 5,6m = 67,2 m2 + Phủ ngoài sân khấu: KT: D 2x2m x C 5,6m = 22,4m2 |
Xem chương V | 176,4 | m2 |
| 2 | Bộ sao vàng + búa liềm tiêu chuẩn Chất liệu làm bằng Meka vàng gương | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Khẩu hiệu:" Đảng cộng sản việt nam quang vinh muôn năm" Chất liệu: nền Alu đỏ, khung nhôm màu vàng( hoặc khung sắt dán nẹp vàng) Chữ Alu vàng gương. Kích thước:0,8mx14m=11,2m2 | Xem chương V | 14 | m dài |
| 4 | Bục phát biểu Hòa Phát LT01 Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 Bục phát biểu LT01 chất liệu gỗ công nghiệp Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục tượng Bác LTS01 Kích thước: Rộng 800 – sâu 600 – cao 1200 Bục tượng Bác LTS01 chất liệu gỗ công nghiệp Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng Bác bán thân bằng thạch cao màu vàng Kích thước (mm): Cao 700mm Chất liệu: Thạch cao phun nhủ vàng Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Thảm sân khấu + thảm lối vào hội trường Thảm Sân Khấu, dòng thảm nỉ màu đỏ đun, độ dày 3mm | Xem chương V | 150 | m2 |
| 8 | Ốp gỗ công nghiệp tường bục sân khấu và bậc tam cấp Ốp gỗ công nghiệp mầu nâu PU, đã bao gồm phào chỉ, xương nhựa | Xem chương V | 50 | m2 |
| 9 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT15DH2 Bàn hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát hoặc tương đương; Chân bàn cong kiểu chữ C; Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông; Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Xem chương V | 6 | Chiếc |
| 10 | Ghế họp khung gỗ tự nhiên GH13 da thật Ghế họp khung gỗ tự nhiên Hòa Phát hoặc tương đương Đệm tựa mút xốp bọc da thật hoặc PVC cao cấp Tay vịn gỗ ốp da sang trọng Mặt ngồi và tựa có các đường may trang trí hiện đại, Mép ngồi cong hình thác nước êm tạo cảm giác thoải mái. Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Xem chương V | 12 | Chiếc |
| 11 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên BHT12DH2 Bàn hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát hoặc tương đương Chân bàn cong kiểu chữ C Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông Yếm sát đất Kích Thước: W1200 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia Bảo hành: 1 năm theo tiêu chuẩn nhà máy | Xem chương V | 50 | Chiếc |
| 12 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên GHT01 Ghế hội trường gỗ tự nhiên Hòa Phát hoặc tương đương Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ Tựa liền khung Đệm tự bọc vải nỉ êm ái. Kích Thước: W450 x D540 x H1000 mm | Xem chương V | 100 | Chiếc |
| 13 | Loa hội trường AUDIOCENTER PL315 Kiểu Loa chéo đa năng thụ động Phản hồi thường xuyên(Buồng không dội âm -6dB) 55Hz-18KHz Công suất định mức (AES) 400W Nhạy cảm 98dB / 1W / 1 triệu SPL tối đa 130dB Góc bảo hiểm ngang (đối xứng) 90 ° Góc bảo hiểm dọc (đối xứng) 60 ° Trình điều khiển LF Trình điều khiển ferrite BEYMA tùy chỉnh, cuộn dây giọng nói 3 ", 400W (AES) Trình điều khiển HF Trình điều khiển ferrite tùy chỉnh BEYMA, cuộn dây 1 ”, 1.75”, 50W (AES) Điểm chéo 1500Hz Trở kháng 8Ω (+1, -1) Bộ khuếch đại 1 chiều Tối đa 2 chiếc, 4Ω Treo phần cứng Vít M8 Cực gắn kết Lỗ cơ sở Φ35mm Đầu vào kết nối 2 × NEUTRIK ® NL4MP Chất liệu tủ CNC làm bằng gỗ tuyệt vời Màu tủ Màu đen và trắng có sẵn, có thể được tùy chỉnh theo mã RAL Kích thước (W × H × D) 428 × 678 × 420mm Khối lượng tịnh 23,5Kg Xuất xứ: Audiocenter Germany/China hoặc tương đương Bảo hành: 12 tháng | Xem chương V | 4 | Chiếc |
| 14 | Loa hội trường AUDIOCENTER PL3218 Kiểu Loa siêu trầm Phản hồi thường xuyên(Buồng không dội âm -6dB) 32Hz-300 KHz Công suất định mức (AES) 1600W Nhạy cảm 102dB / 1W / 1 triệu SPL tối đa 140dB Trình điều khiển LF Trình điều khiển ferrite tùy chỉnh AUDIOCENTER, cuộn dây 4 ", 800W (AES) Trở kháng 4Ω (+2, -2) Cực gắn kết Lỗ cơ sở Φ35mm Đầu vào kết nối 2 × NEUTRIK ® NL4MP Chất liệu tủ CNC làm bằng gỗ tuyệt vời Màu tủ Màu đen và trắng có sẵn, có thể được tùy chỉnh theo mã RAL Kích thước (W × H × D) 984 × 650 × 760mm Khối lượng tịnh 81,0Kg Xuất xứ: Audiocenter Germany/China Bảo hành: 12 tháng | Xem chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Cục đẩy A7.0 GERMANY/China Công suất định mức (20Hz-20KHz, | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Cục đẩy VA1201 GERMANY/China Công suất định mức (20Hz-20KHz, | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Mixer JDS M-1212 Bàn trộn: 12 kênh, 4 stereo, 12 mic/line, 1 bus stereo, 2AUX, 2 Group + 1FX | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | KÉP DBX 231S Bộ Equalizer 31 bank | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Crossover DBX 223XS Stereo 2-way, Mono 3-way Crossover | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Micro cổ ngỗng JDS JD-448 Micro cổ ngỗng để bục phát biểu, vỏ hợp kim và cấu trúc composite ABS! cần micro có chiều dài 480mm Độ nhạy của xe bán tải: -38db Nguồn cung cấp: Pin AA pin 3V hoặc 48V Chống nhiễu tín hiệu xung điện thoại Công tắc tắt tiếng: công tắc mềm cao su, Xuất xứ: JDS Taiwan/China hoặc tương đương Bảo hành: 12 tháng | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Bộ micro không dây cầm tay CH3600( 1 bộ thu 02 míc ) Dải tần số: 740-790MHz Số kênh điều chỉnh: 100 × 2 Chế độ dao động: tổng hợp tần số vòng pha (PLL) Tần số ổn định: ± 10ppm Chế độ nhận: chuyển đổi tần số thứ cấp superheterodyne Nhận độ nhạy: - 95 ~ -67dBm Đáp ứng tần số âm thanh: 40-18000Hz Độ méo hài hòa: ≤0.5% Khoảng cách nhận hiệu quả: 60m (trong trường hợp tiêu chuẩn) Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: ≥110dB Đầu ra âm thanh: đầu ra cân bằng và đầu ra hỗn hợp Truyền công suất: 3-30mW Phương pháp điều chế: điều chế tần số (FM) Thông số kỹ thuật của pin: 5 pin, 2 phần Thông số kỹ thuật nguồn: 100-240V 12VDC 50-60Hz (bộ chuyển đổi nguồn) hoặc 220VAC / 50-60HZ 12VDC Nguồn điện tuyến tính Công suất tiêu thụ: ≤10W Xuất xứ: JDS Taiwan/China hoặc tương đương Bảo hành: 12 tháng | Xem chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng được làm băng khung nhôm, ke góc bằng inox, gỗ dán 9mm, có ngăn để bàn Mixer | Xem chương V | 1 | Chiếc |
| 23 | Dây tín hiệu China | Xem chương V | 20 | Mét |
| 24 | Dây tín hiệu loa ( 2 * 2,5mm ) Sommer / Đức | Xem chương V | 60 | Mét |
| 25 | Rắc canon ( đực + cái ) Neutrik | Xem chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Rắc loa neutrick | Xem chương V | 12 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi