Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558389-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210555288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 11:09:00 đến ngày 2021-06-01 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,278,760,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG QL 32 - TIÊN PHONG )
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,011 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,588 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,932 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,14 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,093 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,058 100m3
8 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.895,771 m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,718 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,718 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,741 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,29 100m3
15 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7.633,67 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.526,73 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,785 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m3
20 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 301,03 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,2 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,905 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,456 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 965,976 100m
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,865 100m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 100m3
27 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.018,745 m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,69 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,69 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 386,38 m3
31 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.545,57 m3
32 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.325,64 m3
33 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 414,33 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,09 100m
35 Đầu ống có bịt lớp vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 558 đầu ống
36 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,668 100m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,776 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,819 100m3
39 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,937 100m3
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
41 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
42 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 cấu kiện
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,563 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 100m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,121 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,831 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,759 m2
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,204 100m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m3
51 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,1 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,62 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 100m2
54 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,346 100m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,821 m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 100m3
57 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,205 100m3
58 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m3
59 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
60 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cấu kiện
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,548 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,679 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,058 m2
67 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m3
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m3
69 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,1 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,22 m3
71 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m2
72 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,115 100m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,604 m3
74 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m3
75 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
76 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
77 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 m3
81 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,072 m2
82 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,08 m
83 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,08 cấu kiện
85 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 100m3
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,743 m3
87 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,121 100m3
88 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m3
89 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 100m3
90 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,33 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,168 m2
95 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
96 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cấu kiện
98 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,147 100m3
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 m3
100 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 100m3
101 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
102 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m3
103 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,168 m2
108 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3 m
109 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cấu kiện
111 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,173 100m3
112 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,911 m3
113 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
114 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
115 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
116 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,076 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,358 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,298 m3
122 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,168 m2
123 Mua cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m
124 Đế cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cấu kiện
126 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,251 m3
128 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
129 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
130 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m3
131 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m3
133 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,088 m3
134 Mua cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
135 Đế cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m3
138 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,282 m3
139 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,019 100m3
140 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
141 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 100m3
142 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m3
143 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,512 m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,102 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 100m2
146 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,979 m3
147 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,83 m2
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,478 m3
149 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m2
151 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,465 m3
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 tấn
153 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
154 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
155 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cấu kiện
156 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
157 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
158 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,18 m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,636 m3
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,625 m3
161 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
162 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
163 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,625 m3
165 Mua biển báo phản quang cạnh 700mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
166 Cột biển báo đường kính D88.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m
167 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
B TUYẾN 2 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG TUYẾN 1 )
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,308 m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,936 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,958 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,648 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,478 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 100m3
7 Mua đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159,962 m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,787 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,787 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,912 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,493 100m3
12 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.645,44 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 329,09 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,729 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m3
17 Nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,59 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,52 m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,029 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,732 m3
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,285 100m
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,639 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m3
24 Mua đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,907 cái
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,346 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,346 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,91 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,66 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,01 m3
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,66 m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,212 100m
32 Đầu ống có bịt vải địa kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 đầu ống
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,931 m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,803 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,428 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,14 m2
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,813 100m3
43 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,276 m3
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 100m3
45 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 100m3
46 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m3
47 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,632 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,706 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,232 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,174 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,336 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,639 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,295 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,397 tấn
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,878 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,609 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 cấu kiện
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 m3
62 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m3
63 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
64 Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
65 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,003 100m3
66 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,344 m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,269 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,127 m3
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,71 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
72 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,558 m3
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 tấn
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 100m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
C TUYẾN 3 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG TUYẾN 2 )
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,164 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,361 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,433 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,554 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 100m3
6 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 326,63 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,328 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,393 100m2
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,257 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
11 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,29 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,46 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,61 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,217 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,538 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,746 100m3
18 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,518 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,852 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,669 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,786 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,214 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,325 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rố rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,755 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,275 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,642 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,406 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,283 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 cấu kiện
D TUYẾN 4 ( ĐẤU NỐI DƯỜNG TIÊN PHONG - THỤY AN VỚI ĐƯỜNG CẦU BẰNG LŨNG )
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,567 m3
2 Đào nền đường , đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,528 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,009 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,031 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,511 100m3
8 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.703,05 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 340,61 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,879 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,036 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
13 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,81 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,242 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,537 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,051 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 100m3
20 Nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,552 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,155 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,296 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,622 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,084 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,326 m3
26 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,519 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,365 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,285 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,807 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,559 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147 cấu kiện
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
2 Gậy chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 cọc
4 Dây phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000 m
5 Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 850 m
6 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
7 Cột biển báo loại D88.3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Đèn cảnh báo giao thông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
9 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 480 công
10 Hệ thống chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->