Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558361-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210557722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố thuộc Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 11:01:00 đến ngày 2021-06-01 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,141,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 2,448 m3
2 Nhổ cọc bê tông dưới nước bằng búa rung (vận dụng) Chương V của E-HSMT 1,08 100m
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 7,56 10 tấn/1km
4 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 40 1 mối nối
5 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (tính cho 1 tháng thi công, 2 lần lắp dựng và 02 lần tháo dở là (2+7)*2%) Chương V của E-HSMT 2,177 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 2,177 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 2,177 tấn
8 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,8 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,8 100m
10 Đóng cọc BTCT (cọc xuyên) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 4,56 100m
11 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 1,52 100m
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Chương V của E-HSMT 1,53 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,178 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,3674 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,105 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1982 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,2452 tấn
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,332 m3
19 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 19,396 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,8 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V của E-HSMT 25,388 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,118 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,862 tấn
24 Ván khuôn bản quá độ bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0698 100m2
25 Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,095 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,2264 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2947 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,2166 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,3063 tấn
30 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,4 m3
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,6 m2
32 Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m Chương V của E-HSMT 24 dầm
33 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Chương V của E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt gối cầu, Gối cao su (dầm I400, L=12m) Chương V của E-HSMT 48 cái
35 Sản xuất thép hình gong dầm Chương V của E-HSMT 1,41 tấn
36 Lắp dựng thép hình gong dầm, Khấu hao thép hình (3x7%) Chương V của E-HSMT 1,41 tấn
37 Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm Chương V của E-HSMT 0,0864 m3
38 Cung cấp bulong D16mm, L=60cm Chương V của E-HSMT 288 cái
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,5216 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,7982 tấn
41 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 254,274 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 45,036 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, bê tông M250, đá 0,5x1 Chương V của E-HSMT 9,396 m2
44 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D80, dày 4mm Chương V của E-HSMT 0,168 100m
45 Sản xuất lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,072 tấn
46 Cung cấp lan can thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 124 m
47 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 4,5976 tấn
48 Cung cấp bulong D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 188 cái
49 Cốt thép khe co dãn đường kính Chương V của E-HSMT 0,3459 tấn
50 Cung cấp bulong D14mm, L=15cm Chương V của E-HSMT 176 cái
51 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Chương V của E-HSMT 22 m
52 Quét Sikadua 732 Chương V của E-HSMT 4,62 m2
53 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Cung cấp bulong M10x15cm Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Biển tên cầu 30x60cm, CM (BIỂN 439) Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp dựng biển tải trọng D70 (Biển 115) Chương V của E-HSMT 2 cái
57 Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (Biển C2.1) 1,2x1,2m Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Biển hình vuông chiều rộng luồng hạn chế (Biển C2.3), 1,2x1,2m Chương V của E-HSMT 2 cái
59 Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4,7m, cấp đất I Chương V của E-HSMT 26,367 100m
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,244 m3
61 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,5467 100m2
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm đầu cừ) Chương V của E-HSMT 2,244 m3
63 Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 15,639 m3
64 Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,0041 tấn
65 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,2441 tấn
66 Đào nền đường bằng máy, cấp đất II Chương V của E-HSMT 4,7661 100m3
67 Rải vải địa kỹ thuật phân cách R=11KN/m Chương V của E-HSMT 12,4332 100m2
68 Rải vải địa kỹ thuật gia cường R=17KN/m Chương V của E-HSMT 4,6902 100m2
69 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V của E-HSMT 4,3397 100m3
70 Làm móng lớp lớp CPĐD loại I Chương V của E-HSMT 1,9881 100m3
71 Trải cao su lót nền Chương V của E-HSMT 8,7256 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 118,66 m3
73 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 7,1418 tấn
74 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,387 100m2
75 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Chương V của E-HSMT 1,6145 100m
76 Xoa mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 859,19 m2
77 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,24 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 0,224 100m2
79 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0774 tấn
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,292 tấn
81 Thép bảng đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,0132 tấn
82 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,56 100m
83 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,084 m3
84 Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,296 m3
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0389 100m2
86 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1089 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 6 1cấu kiện
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8976 m3
89 Ván khuôn Chương V của E-HSMT 0,0772 100m2
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0217 tấn
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0534 tấn
92 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,7142 m3
93 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 19,7142 m3
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,166 m3
95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,4312 100 m
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 0,7359 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
98 Đai khởi thủy LT D110/25 Chương V của E-HSMT 7 cái
99 Đai khởi thủy LT D90/25 Chương V của E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 0,375 100m
101 Khâu nối răng ngoài D25 Chương V của E-HSMT 15 cái
102 Cút nhựa PVC D25 Chương V của E-HSMT 15 cái
103 Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 110x90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Lắp đặt nối HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
106 Lắp đặt nối nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 110mm Chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt tê giảm nhựa gân HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK D110/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt tê nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
109 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,4312 100m
110 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,7359 100m
111 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm Chương V của E-HSMT 0,4312 100m
112 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Chương V của E-HSMT 0,7359 100m
113 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Chương V của E-HSMT 3,75 m3
114 Lắp đặt van thau, đường kính van d= Chương V của E-HSMT 15 cái
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 310,868 m3
116 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,6241 100m3
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,1267 m3
118 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 32,9432 100m
119 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,7735 m3
120 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7463 tấn
121 Gia công giằng hố ga Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
122 Ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,724 100m2
123 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 59,8632 m2
124 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,99 m2
125 Lắp đặt nắp gang D756 Chương V của E-HSMT 3 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 0,645 100m
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 16 cái
129 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 16 cái
130 Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Chương V của E-HSMT 5 cái
131 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 16 1 đoạn ống
132 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn ống
133 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V của E-HSMT 69 mối nối
134 Goăng cao su nối cống D600 Chương V của E-HSMT 13 cái
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 36 1cấu kiện
136 Bốc hữu cơ dày trung binh 10cm Chương V của E-HSMT 22,92 m3
137 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 2,7029 100m2
138 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,8824 100m3
139 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 229,2 m2
140 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 229,2 m2
141 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 10,2421 m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 7,0907 m3
143 Ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 1,4969 100m2
144 Công tác phụ trợ khác trong quá trình thi công (di dời, đấu nối cấp nước, cáp quang ngầm,… nếu có) Chương V của E-HSMT 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->