Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố thuộc Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 11:01:00 đến ngày 2021-06-01 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc bê tông dưới nước bằng búa rung (vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 10 tấn/1km |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 mối nối |
| 5 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác (tính cho 1 tháng thi công, 2 lần lắp dựng và 02 lần tháo dở là (2+7)*2%) | Chương V của E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,177 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT (cọc xuyên) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,178 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3674 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1982 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2452 | tấn |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,332 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 19,396 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 25,388 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,118 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,862 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bản quá độ bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,2264 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3063 | tấn |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 32 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m | Chương V của E-HSMT | 24 | dầm |
| 33 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su (dầm I400, L=12m) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 35 | Sản xuất thép hình gong dầm | Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 36 | Lắp dựng thép hình gong dầm, Khấu hao thép hình (3x7%) | Chương V của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 37 | Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | m3 |
| 38 | Cung cấp bulong D16mm, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5216 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,7982 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 254,274 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,036 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cầu máng vỏ mỏng, bê tông M250, đá 0,5x1 | Chương V của E-HSMT | 9,396 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu D80, dày 4mm | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| 45 | Sản xuất lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 46 | Cung cấp lan can thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 47 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V của E-HSMT | 4,5976 | tấn |
| 48 | Cung cấp bulong D22, L=65cm | Chương V của E-HSMT | 188 | cái |
| 49 | Cốt thép khe co dãn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3459 | tấn |
| 50 | Cung cấp bulong D14mm, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 51 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 52 | Quét Sikadua 732 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp bulong M10x15cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Biển tên cầu 30x60cm, CM (BIỂN 439) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp dựng biển tải trọng D70 (Biển 115) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Biển hình vuông chiều sâu luồng hạn chế (Biển C2.1) 1,2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Biển hình vuông chiều rộng luồng hạn chế (Biển C2.3), 1,2x1,2m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Đóng cừ tràm ngọn 4.2cm, L=4,7m, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 26,367 | 100m |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,5467 | 100m2 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (đệm đầu cừ) | Chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 63 | Bê tông tường chắn đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 15,639 | m3 |
| 64 | Cốt thép tường chắn đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,2441 | tấn |
| 66 | Đào nền đường bằng máy, cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,7661 | 100m3 |
| 67 | Rải vải địa kỹ thuật phân cách R=11KN/m | Chương V của E-HSMT | 12,4332 | 100m2 |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường R=17KN/m | Chương V của E-HSMT | 4,6902 | 100m2 |
| 69 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 4,3397 | 100m3 |
| 70 | Làm móng lớp lớp CPĐD loại I | Chương V của E-HSMT | 1,9881 | 100m3 |
| 71 | Trải cao su lót nền | Chương V của E-HSMT | 8,7256 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 118,66 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,1418 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 75 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 1,6145 | 100m |
| 76 | Xoa mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 859,19 | m2 |
| 77 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 81 | Thép bảng đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 82 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 83 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8976 | m3 |
| 89 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,7142 | m3 |
| 93 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,7142 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 0,7359 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 98 | Đai khởi thủy LT D110/25 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Đai khởi thủy LT D90/25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 101 | Khâu nối răng ngoài D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Cút nhựa PVC D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 110x90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê giảm nhựa gân HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK D110/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,7359 | 100m |
| 111 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,4312 | 100m |
| 112 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,7359 | 100m |
| 113 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 114 | Lắp đặt van thau, đường kính van d= | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 310,868 | m3 |
| 116 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,6241 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,1267 | m3 |
| 118 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,9432 | 100m |
| 119 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,7735 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7463 | tấn |
| 121 | Gia công giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 122 | Ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 59,8632 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 125 | Lắp đặt nắp gang D756 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 0,645 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt thông tắc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 133 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V của E-HSMT | 69 | mối nối |
| 134 | Goăng cao su nối cống D600 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 136 | Bốc hữu cơ dày trung binh 10cm | Chương V của E-HSMT | 22,92 | m3 |
| 137 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,7029 | 100m2 |
| 138 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,8824 | 100m3 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 229,2 | m2 |
| 140 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 229,2 | m2 |
| 141 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 10,2421 | m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 7,0907 | m3 |
| 143 | Ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,4969 | 100m2 |
| 144 | Công tác phụ trợ khác trong quá trình thi công (di dời, đấu nối cấp nước, cáp quang ngầm,… nếu có) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi