Gói thầu: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, lan can, đường đầu cầu của: Cầu Hiệp, cầu Tịnh Xuyên, cầu Trà Giang, cầu Các Già
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống chiếu sáng, lan can, đường đầu cầu của: Cầu Hiệp, cầu Tịnh Xuyên, cầu Trà Giang, cầu Các Già |
| Số hiệu KHLCNT | 20210549379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 10:53:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa các cầu | |||
| 1 | Thay thế bóng đèn LED 150W | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,1 | 10 Lốp |
| 2 | Thay atomat | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế ( cầu Trà Giang) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.137,214 | m2 |
| 5 | Gia công tiêu phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,0676 | tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4,3056 | m2 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.472 | lỗ |
| 8 | Vit và nở thép -M14x60 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.472 | cái |
| 9 | Lắp đặt mắt phản quảng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 736 | cái |
| B | Xử lý đường đầu cầu Trà Giang: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,75 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,75 | 100m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,88 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng cát M25 lấp vào vị trí sạc lở trong tấm bê tông kè | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 25,95 | m3 |
| C | Cầu Các Già | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,95 | m3 |
| D | Lan can: | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 541,97 | kg |
| 2 | Thép bản mạ kẽm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12,7 | kg |
| 3 | Thép hình L75x75X6 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 575,4 | kg |
| 4 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,1301 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 55,44 | m2 |
| E | Gờ lan can: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,16 | m3 |
| 2 | SX,lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3133 | tấn |
| 3 | SX.lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5624 | tấn |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 44,688 | m2 |
| F | Xử lý cao su đường đầu cầu: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1707 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,3557 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,2846 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,1423 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,5691 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,6004 | 100m2 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọngói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi