Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị thông tin và hệ thống mạng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210580738-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị thông tin và hệ thống mạng
Số hiệu KHLCNT 20210300083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 17:32:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,942,534,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Card FXS 12 Line 12ports-600Ω 1 Cái Card FXS 12 Line 12ports-600Ω, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440. P/N: 60.344FXS.104 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
2 Card FXO 12 Line 12ports 1 Cái Card FXO 12 Line 12ports, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440. P/N: 60.344FXS.104 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
3 Card nguồn Loop AM440/150W. Nguồn 48VDC 1 Cái Card nguồn Loop AM440/150W. Nguồn 48VDC, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
4 Chống sét feeder REVEX H20-50Ω 60 Cái Chống sét feeder REVEX H20-50Ω. Loại dùng cho conector 10D-FB/8RG-UA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
5 Connector cho feeder 10D-FB/8RG-USA 50 Cái Connector cho feeder 10D-FB/8RG-USA, loại trở kháng 50Ω. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
6 Dây feeder 10D-FB- USA 200 Mét Dây feeder 10D-FB- USA, loại lõi bằng đồng và lưới bằng đồng mạ kẽm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
7 Adapter STD-12020U1-220VAC/ 12VDC- 4A 45 Cái Adapter STD-12020U1-220VAC/ 12VDC- 4A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
8 Adapter 220VAC/19VDC-5A 7 Cái Adapter 220VAC/19VDC-5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
9 Adapter-220VAC/24VAC- 5A 8 Cái Adapter-220VAC/24VAC- 5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
10 Adapter STD-5020U1 - 220VAC/5VDC-2A 35 Cái Adapter STD-5020U1 - 220VAC/5VDC-2A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
11 Cáp tín hiệu cat6-AMP, loại 4p có chống nhiễu, 0,6mm 7 Cuộn Cáp tín hiệu cat6-AMP, loại 4p có chống nhiễu, 0,6mm. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
12 Camera thân cố định IP/Kbvision-KX-2003iAN, loại có hồng ngoại, Độ nhạy ánh sáng: 0,0004lux 47 Cái Camera thân cố định IP/Kbvision-KX-2003iAN, loại có hồng ngoại, Độ nhạy ánh sáng: 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải: 3.0MP, bao gồm cả nguồn 12VDC-2A, 04 bát gắn camera trên trụ Ф64, thẻ nhớ 128Gb và chân đế camera. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
13 Đầu ghi hình camera IP NVR KBVISION - KX-4K8232N2, 32CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 01 cổng giao tiếp LAN RJ45 1 Cái Đầu ghi hình camera IP NVR KBVISION - KX-4K8232N2, 32CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 01 cổng giao tiếp LAN RJ45, bao gồm cả ổ đĩa cứng 6T, bộ chuyển VGA/BNC, 20m dây HDMI loại dẹp, bộ nguồn, khay gắn trong tủ 19inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
14 Đầu ghi hình camera IP NVR-KBVISION. Đầu ghi hình camera IP NVR 64CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 02 cổng giao tiếp LAN RJ45 1 Cái Đầu ghi hình camera IP NVR-KBVISION. Đầu ghi hình camera IP NVR 64CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 02 cổng giao tiếp LAN RJ45, bao gồm cả ổ đĩa cứng 8T, bộ chuyển VGA/BNC, 20m dây HDMI loại dẹp, bộ nguồn, khay gắn trong tủ 19inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
15 Trụ gắn camera IP thân cố định, loại thép mạ kẽm Ф64, chiều cao tối đa 1,4m, gắn trên nền bê tông, tăng giảm được độ cao, có vỏ bảo vệ camera 3 Cái Trụ gắn camera IP thân cố định, loại thép mạ kẽm Ф64, chiều cao tối đa 1,4m, gắn trên nền bê tông, tăng giảm được độ cao, có vỏ bảo vệ camera. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
16 Đèn Led 12VDC, loại 20W, dùng ngoài trời dùng nguồn 12VDC, có tích hợp cảm biến tự động sáng khi trời tối và tắt khi trời sáng 2 Cái Đèn Led 12VDC, loại 20W, dùng ngoài trời dùng nguồn 12VDC, có tích hợp cảm biến tự động sáng khi trời tối và tắt khi trời sáng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
17 Adapter SC-VTP0601, Receiver SC-VRP060 5 Cái Adapter SC-VTP0601, Receiver SC-VRP060, loại bộ nguồn camera dùng chung cùng dây tín hiệu. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
18 Modem quang FC/RJ45, 3Onedata loại 01FO/MM 12 Bộ Modem quang FC/RJ45, 3Onedata loại 01FO/MM, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo, bộ quang/điện mạng LAN 1Gb/01 sợi quang, 01 bộ Tx/Rx = 2 cái (02 bộ cho Hàm Thuận loại 1km; 10 bộ cho Đa Nhim dùng loại > 40km, đầu quang SC vuông lớn). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
19 Đầu cose RJ45/Cat5-AMP, loại dùng cho cáp Cat5 6 Hộp Đầu cose RJ45/Cat5-AMP, loại dùng cho cáp Cat5. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
20 Đầu cose RJ45/Cat6-AMP, loại dùng cho cáp Cat6 2 Hộp Đầu cose RJ45/Cat6-AMP, loại dùng cho cáp Cat6. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
21 Anten Omni 150-160MHz/ 6.5db, Diamond F22 5 Cái Anten Omni 150-160MHz/ 6.5db, Diamond F22 bao gồm cả bát gắn anten trên trụ phi 34mm, loại ống thép mạ kẽm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
22 Anten dế từ VHF/UHF OPEK dùng gắn trên xe ô tô 2 Cái Anten dế từ VHF/UHF OPEK dùng gắn trên xe ô tô. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
23 Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/60km 8 Cặp Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/60km. Wintop. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
24 Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/80km, 100km 4 Cặp Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/80km, 100km. Wintop. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
25 Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG59 100 Cái Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG59. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
26 Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG11 100 Cái Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
27 Màn hình Led 32inch, SAMSUNG, bao gồm 01 bộ chuyển đổi VGA-BNC và 01 dây HDMI loại dẹp dài 15m, giá treo trường. 3 Cái Màn hình Led 32inch, SAMSUNG, bao gồm 01 bộ chuyển đổi VGA-BNC và 01 dây HDMI loại dẹp dài 15m, giá treo trường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
28 Switch Cisco 24ports SRW224G4-K9-NA, loại 24ports RJ45 02ports quang, dùng nguồn 220VAC. 2 Cái Switch Cisco 24ports SRW224G4-K9-NA, loại 24ports RJ45 02ports quang, dùng nguồn 220VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
29 Cáp quang SM số 8/08FO Saicom, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp, chống được các loài vật gặm nhấm 580 Mét Cáp quang SM số 8/08FO Saicom, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp, chống được các loài vật gặm nhấm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
30 Tủ bảo vệ thiết bị 12U-D600 loại có bánh xe, kín chống được các loài gặm nhấm, dùng trong nhà, bao gồm 03 khay 19inch và các phụ kiện kèm theo bao gồm ổ cắm gắn trong khau 19inch có cầu chì bảo vệ và 02 CB 10A 1 Cái Tủ bảo vệ thiết bị 12U-D600 loại có bánh xe, kín chống được các loài gặm nhấm, dùng trong nhà, bao gồm 03 khay 19inch và các phụ kiện kèm theo bao gồm ổ cắm gắn trong khau 19inch có cầu chì bảo vệ và 02 CB 10A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
31 Phích cắm âm và dương Lioa 100 Bộ Phích cắm âm và dương Lioa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
32 Ổ cắm 06 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 6 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây: 3m 3 Cái Ổ cắm 06 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 6 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
33 Ổ cắm 04 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 4 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây: 3m 2 Cái Ổ cắm 04 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 4 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
34 Chuột và bàn phím máy tính. Loại chuột và bàn phím không dây HSX/DELL 3 Bộ Chuột và bàn phím máy tính. Loại chuột và bàn phím không dây HSX/DELL. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
35 Bộ nạp dùng cho PIN mặt trời loại 12VDC-20A, HP-24020-S 5 Bộ Bộ nạp dùng cho PIN mặt trời loại 12VDC-20A, HP-24020-S. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
36 PIN mặt trời 150W/12VDC, bao gồm 01 PIN mặt trời công suất 150W/12VDC, 01 Bộ điều khiển nạp điện áp 12VDC/30A, 01 Accu khô Delkor 12VDC/150Ah, khớp nối âm dương, giá đỡ PIN gắn trên nền bê tông và các phụ kiện kèm theo. 1 Trạm PIN mặt trời 150W/12VDC, bao gồm 01 PIN mặt trời công suất 150W/12VDC, 01 Bộ điều khiển nạp điện áp 12VDC/30A, 01 Accu khô Delkor 12VDC/150Ah, khớp nối âm dương, giá đỡ PIN gắn trên nền bê tông và các phụ kiện kèm theo (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
37 Chống sét MDF SLP10-K1F ERICO. Khả năng chống sét cho 10ports, phù hợp với điện áp 48VDC 50 Cái Chống sét MDF SLP10-K1F ERICO. Khả năng chống sét cho 10ports, phù hợp với điện áp 48VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
38 Điện thoại không dây Vioce IP Model - Omnitouch 8128-Alcatel lucent, loại kết nối wifi, bao gồm cả pin đế sạc, licence và các phụ kiện kèm theo 5 Cái Điện thoại không dây Vioce IP Model - Omnitouch 8128-Alcatel lucent, loại kết nối wifi, bao gồm cả pin đế sạc, licence và các phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
39 Wifi Model: Aruba IAP-207-RW kết nối với điện thoại Vioce IP, loại kết nối được với điện thoại Voip Omnitouch 8128, chuẩn 802.11a b/g, bao gồm cả nguồn cả nguồn 12VDC và bát gắn wifi trên tường 4 Cái Wifi Model: Aruba IAP-207-RW kết nối với điện thoại Vioce IP, loại kết nối được với điện thoại Voip Omnitouch 8128, chuẩn 802.11a b/g, bao gồm cả nguồn cả nguồn 12VDC và bát gắn wifi trên tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
40 Chống sét tín hiệu RJ45/APC. Phù hợp với tín hiệu điện áp 5VDC, loại 8pin 30 Cái Chống sét tín hiệu RJ45/APC. Phù hợp với tín hiệu điện áp 5VDC, loại 8pin. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
41 Co nhiệt bảo vệ mối hàn sợi quang Saicom, Loại chiều dài 6cm, có lõi thép. 1.000 Cái Co nhiệt bảo vệ mối hàn sợi quang Saicom, Loại chiều dài 6cm, có lõi thép. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
42 Măng xông hàn nối cáp quang CSC-1033, loại dùng ngoài trời 12FO 40 Cái Măng xông hàn nối cáp quang CSC-1033, loại dùng ngoài trời 12FO. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
43 Hộp bảo vệ giao tiếp thiết bị SAICOM-50P, loại dùng ngoài trời kích thước 31x25x11cm 25 Cái Hộp bảo vệ giao tiếp thiết bị SAICOM-50P, loại dùng ngoài trời kích thước 31x25x11cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
44 Connector UY2-3M, loại 0,9mm, dùng ngoài trời 30 Hộp Connector UY2-3M, loại 0,9mm, dùng ngoài trời. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
45 Bát gắn camera trên trụ phi 64mm, loại ống thép mạ kẽm phi 34mm, chiều dài bát 15cm. 10 Cái Bát gắn camera trên trụ phi 64mm, loại ống thép mạ kẽm phi 34mm, chiều dài bát 15cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
46 Kẹp 2 rãnh 3 lỗ bao gồm cả bát cố định bằng đai Inox. dùng cho cáp số 8. 100 Cái Kẹp 2 rãnh 3 lỗ bao gồm cả bát cố định bằng đai Inox. dùng cho cáp số 8. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
47 Đế treo màn hình dùng cho loại 50inch trên tường. 4 Cái Đế treo màn hình dùng cho loại 50inch trên tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
48 Converter Video 16CH/1FO BTON BT, 01 cổng RS485, 01 cổng TCP/IP-RJ45, dùng được cho camera analog và AHD, bao gồm cả nguồn. 2 Bộ Converter Video 16CH/1FO BTON BT, 01 cổng RS485, 01 cổng TCP/IP-RJ45, dùng được cho camera analog và AHD, bao gồm cả nguồn. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
49 Cáp tín hiệu RG11 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) 1 Cuộn Cáp tín hiệu RG11 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
50 Ổ đĩa cứng WD 500GB, dùng cho CPU8 Alcatel4400, bao gồm đã được nạp file OPS và cấu hình hiện tại. 2 Cái Ổ đĩa cứng WD 500GB, dùng cho CPU8 Alcatel4400, bao gồm đã được nạp file OPS và cấu hình hiện tại. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
51 Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, nguồn 220VAC, bao gồm 02 khay gắn trên tủ 19inch, Model 7211 3One Data 2 Bộ Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, nguồn 220VAC, bao gồm 02 khay gắn trên tủ 19inch, Model 7211 3One Data. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
52 Media Converter-16slost Rack cho modem quang 16 khe cắm. Rack dùng cho các modem quang loại 16 khe cắm, gắn trên tủ 19inch, điện áp vào 220VAC, 48VDC, điện áp ra 5VDC 2 Cái Media Converter-16slost Rack cho modem quang 16 khe cắm. Rack dùng cho các modem quang loại 16 khe cắm, gắn trên tủ 19inch, điện áp vào 220VAC, 48VDC, điện áp ra 5VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
53 Nguồn 48VDC to 220VAC, UKC có cổng USB 5VDC 1 Cái Nguồn 48VDC to 220VAC, UKC có cổng USB 5VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
54 PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-29N 7.2V/1500mAh 6 Cái PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-29N 7.2V/1500mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
55 PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-15A 7.2V/1100mAh 10 Cái PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-15A 7.2V/1100mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
56 Pin bộ đàm cầm tay GP338, dùng máy Motorola; HNN9008A-7,2V-1500mAh. 23 Cái Pin bộ đàm cầm tay GP338, dùng máy Motorola; HNN9008A-7,2V-1500mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
57 Dây nhảy quang SC-FC, loại SM 10m 15 Sợi Dây nhảy quang SC-FC, loại SM 10 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
58 Dây nhảy quang SC-SC loại SM 10m 20 Sợi Dây nhảy quang SC-SC loại SM 10 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
59 Day nhảy quang FC-LC, loại SM 15m 15 Sợi Day nhảy quang FC-LC, loại SM 15 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
60 Dây nhảy quang SC-SC dài 3m 26 Sợi Dây nhảy quang SC-SC dài 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
61 Loa còi hụ báo động, loại ES-626 bao gồm cả công tắc, nguồn 12VDC, dùng ngoài trời 2 Cái Loa còi hụ báo động, loại ES-626 bao gồm cả công tắc, nguồn 12VDC, dùng ngoài trời. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
62 Thẻ quang loại dùng 01 FO/80km MFB-FA80. 2 Cặp Thẻ quang loại dùng 01 FO/80km MFB-FA80. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
63 Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, loại cáp chống được các loài gặm nhấm, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. 3.200 Mét Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, loại cáp chống được các loài gặm nhấm, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
64 Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại dùng cho cáp ADSS KV 200, dùng cho trụ bê tông 22kV, bao gồm 30 điểm néo, 30 treo, loại cố định bát và buloong cho trụ Ф180 đến Ф300, bao gồm các phụ kiện kèm theo. 95 Bộ Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại dùng cho cáp ADSS KV 200, dùng cho trụ bê tông 22kV, bao gồm 30 điểm néo, 30 treo, loại cố định bát và buloong cho trụ Ф180 đến Ф300, bao gồm các phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
65 Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp 8.800 Mét Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
66 Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại Gông treo cáp quang ADSS loại dùng cho cáp ADSS KV 200, trụ bê tông 22kV, bao gồm 94 néo, 60 treo, loại cố định bát bằng 02 đai INOX, bao gồm cả đai INOX và các phụ kiện kèm theo để thi công lắp đặt 154 Bộ Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại Gông treo cáp quang ADSS loại dùng cho cáp ADSS KV 200, trụ bê tông 22kV, bao gồm 94 néo, 60 treo, loại cố định bát bằng 02 đai INOX, bao gồm cả đai INOX và các phụ kiện kèm theo để thi công lắp đặt. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
67 ODF - 24FO Saicom loại đầu SC (đầu vuông), 01 cái gắn trên tủ 19inch, 01 cái treo tường, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. 2 Cái ODF - 24FO Saicom loại đầu SC (đầu vuông), 01 cái gắn trên tủ 19inch, 01 cái treo tường, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
68 Măng xông cáp quang Saicom, loại dùng ngoài trời 24FO, bao gồm cả phụ kiện kèm theo 5 Cái Măng xông cáp quang Saicom, loại dùng ngoài trời 24FO, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
69 Camera IP speedome PTZ KX-C2008ePN - Kbvision, độ nhạy ánh sáng 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải 3.0MP, Zoom 25x, bao gồm cả nguồn 12VDC-4A, thẻ nhớ 128Gb. 3 Cái Camera IP speedome PTZ KX-C2008ePN - Kbvision, độ nhạy ánh sáng 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải 3.0MP, Zoom 25x, bao gồm cả nguồn 12VDC-4A, thẻ nhớ 128Gb. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
70 Cáp điện Cadivi loại 2x1,5mm2 (Mỗi cuộn dài 100 mét) 3 Cuộn Cáp điện Cadivi loại 2x1,5mm2 (Mỗi cuộn dài 100 mét) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
71 ODF phân phối sợi quang Saicom, ODF-24FO loại đầu FC (Đầu tròn), gắn trên tủ 19inch, bao gồm cả phụ kiện kèm theo 2 Cái ODF phân phối sợi quang Saicom, ODF-24FO loại đầu FC (Đầu tròn), gắn trên tủ 19inch, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
72 Dây HDMI 20 mét loại dẹt. Ugreen 6 Sợi Dây HDMI 20 mét loại dẹt. Ugreen. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
73 Chuyển đổi VGA/BNC 4 Cái Chuyển đổi VGA/BNC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
74 Bát L loại bằng Inox, một chiều 20cm, chiều còn lại 15cm. 10 Cái Bát L loại bằng Inox, một chiều 20cm, chiều còn lại 15cm.
75 Đầu bấm cáp GR59 RF/Video đầu dương loại vuông góc 900. 15 Cái Đầu bấm cáp GR59 RF/Video đầu dương loại vuông góc 900. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
76 Đầu bấm BNC chia 3 ngã, 01 đầu đực, 02 đầu cái. 20 Cái Đầu bấm BNC chia 3 ngã, 01 đầu đực, 02 đầu cái. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
77 Màn hình 50inch thông số kỹ thuật: Loại LED Full HD Samsung, độ phân giải, HD (1366 x 768), Cổng AV, 02 cổng HDMI, bao gồm: Nguồn, đế treo tường. 4 Cái Màn hình 50inch thông số kỹ thuật: Loại LED Full HD Samsung, độ phân giải, HD (1366 x 768), Cổng AV, 02 cổng HDMI, bao gồm: Nguồn, đế treo tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
78 Nẹp nhựa 8x4cm, loại màu xám. 15 Mét Nẹp nhựa 8x4cm, loại màu xám. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
79 Giao tiếp Video/BNC RS485/1FO-2CH. BTON 1 Bộ Giao tiếp Video/BNC RS485/1FO-2CH. BTON. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
80 Cáp tín hiệu RG59 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) 2 Cuộn Cáp tín hiệu RG59 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
81 Nguồn cung cấp cho thiết bị vô tuyến HSX-AST, loại 220VAC/13,8VDC-30A, dùng nạp cho Accu và sử dụng cho máy vô tuyến GM338. 2 Bộ Nguồn cung cấp cho thiết bị vô tuyến HSX-AST, loại 220VAC/13,8VDC-30A, dùng nạp cho Accu và sử dụng cho máy vô tuyến GM338. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
82 Bộ nguồn máy tính, loại ATX- 450W 1 Cái Bộ nguồn máy tính, loại ATX- 450W. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
83 Modem thoại loại BT-16PF-T/RS RJ11/ 1FO/SM, conector SC/RJ11 2 Cặp Modem thoại loại BT-16PF-T/RS RJ11/ 1FO/SM, conector SC/RJ11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
84 Máy vô tuyến Motorola GP-338, băng tần VHF, công suất phát 5W, tần số thu/phát cùng với hệ phòng chống bão lụt 166,13750Mhz, bao gồm cả đế sạc, PIN và cáp lập trình. 9 Cái Máy vô tuyến Motorola GP-338, băng tần VHF, công suất phát 5W, tần số thu/phát cùng với hệ phòng chống bão lụt 166,13750Mhz, bao gồm cả đế sạc, PIN và cáp lập trình. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
85 Điện thoại bàn KX-T 1371M XW Panasonic 10 Cái Điện thoại bàn KX-T 1371M XW Panasonic. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
86 Điện thoại Home phone cầm tay Viettel loạI gắn SIM, bao gồm cả PIN và bộ xạc 3 Cái Điện thoại Home phone cầm tay Viettel loạI gắn SIM, bao gồm cả PIN và bộ xạc. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
87 CB bảo vệ LS C6; C10; C15 220VAC/ 6A, 10A và 15A, loại gắn trên ray. 25 Cái CB bảo vệ LS C6; C10; C15 220VAC/ 6A, 10A và 15A, loại gắn trên ray. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
88 Kẹp cáp 2 rãnh ba lỗ, loại nhỏ dùng cho cáp quang, bao gồm cả bát cố định buloong và tán 100 Cái Kẹp cáp 2 rãnh ba lỗ, loại nhỏ dùng cho cáp quang, bao gồm cả bát cố định buloong và tán. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
89 Dây quang dùng trong ODF, loại đầu FC và SC Saicom 200 Sợi Dây quang dùng trong ODF, loại đầu FC và SC Saicom. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
90 Gông cuộn cáp Saicom tại điểm đặt măng xông. Dùng quấn cáp dự phòng. Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. 6 Cái Gông cuộn cáp Saicom tại điểm đặt măng xông. Dùng quấn cáp dự phòng. Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
91 Đầu nối quang SC/SC Saicom 30 Cái Đầu nối quang SC/SC Saicom. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
92 Ống nhựa phi 90mm 15 Mét Ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
93 Co lơi dùng cho ống nhựa phi 90mm 3 Cái Co lơi dùng cho ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
94 Nối thẳng dùng cho ống nhựa phi 90mm 3 Cái Nối thẳng dùng cho ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
95 Đai INOX dùng cố định bát kẹp 2 rãnh 3 lỗ. 10 Cuộn Đai INOX dùng cố định bát kẹp 2 rãnh 3 lỗ. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
96 Đầu dò chống đột nhập, loại Pryonix KX18DC tia 18m/điện áp 9-16VDC 8 Cái Đầu dò chống đột nhập, loại Pryonix KX18DC tia 18m/điện áp 9-16VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
97 Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu loại phi 25mm chống cháy, dùng ngoài trời 450 Mét Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu loại phi 25mm chống cháy, dùng ngoài trời Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
98 Khớp nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm 200 Cái Khớp nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
99 Co 90 độ nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm 150 Cái Co 90 độ nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
100 Cùm nhựa cố định ống phi 25mm 400 Cái Cùm nhựa cố định ống phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
101 Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom Group 310; Chuẩn HD720, 4x Camera 1 Bộ Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom Group 310; Chuẩn HD720, 4x Camera; Polycom Group 310 VIDEO CONFERENCING SYSTEM: Group 310 codec; EagleEyeIV Camera; Microphone; Adapter & Cables; RealPresence Group 310-720p: Group 310 HD codec, EagleEyeIV-4x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: AUST/NZ - Type I, AS 3112. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
102 Phần mềm virus cho mail 2 Bộ Phần mềm virus cho mail số lượng 2 bộ là: 01 bộ Mail Security for Microsoft exchange server và 01 bộ mail Mdeamon. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
103 Thiết bị Fortinet 501E. 10 GE SFP+ Slots x 2 GE RJ45 Interfaces x 8 GE SFP Slots x 8 GE RJ45 Management Ports x 2 USB Ports x 2 RJ45 Console Port x 1; Local Storage 2x 240 GB SSD Included Transceivers 2x 10GE (RJ45) 1 Bộ Thiết bị Fortinet 501E. 10 GE SFP+ Slots x 2 GE RJ45 Interfaces x 8 GE SFP Slots x 8 GE RJ45 Management Ports x 2 USB Ports x 2 RJ45 Console Port x 1; Local Storage 2x 240 GB SSD Included Transceivers 2x 10GE (RJ45), Bao gồm đầy đủ phụ kiện và full license Antivirus, UTM, web, FW, Webfilter, IPS...). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
104 Dây KVM switch hiệu ATEN loại cổng VGA, USB 10 Sợi Dây KVM switch hiệu ATEN loại cổng VGA, USB. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
105 Wifi USB client (Convert USB-RJ45 loại 100/1000Mbps) 7 Cái Wifi USB client (Convert USB-RJ45 loại 100/1000Mbps) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
106 Kiềm bấm cáp mạng TYCO CAT5, CAT6 loại tốt RJ45 2 Cái Kiềm bấm cáp mạng TYCO CAT5, CAT6 loại tốt RJ45. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
107 Đĩa cứng SSD 240GB SAS, HP-DL380-Gen10 5 Cái Đĩa cứng SSD 240GB SAS, HP-DL380-Gen10. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
108 Chuột quang máy tính Logitech M185 10 Cái Chuột quang máy tính Logitech M185. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
109 Mặt nạ ổ cắm mạng âm tường AMP/2port Commscope 10 Cái Mặt nạ ổ cắm mạng âm tường AMP/2port Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
110 Nhân ổ cắm mạng RJ45, AMP Commscope 20 Cái Nhân ổ cắm mạng RJ45, AMP Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
111 USB 3.0 1 Tb SamSung 5 Cái USB 3.0 1 Tb SamSung. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
112 Đĩa cứng DL380 G8 300GB SAS 15K 3.5inch 10 Cái Đĩa cứng DL380 G8 300GB SAS 15K 3.5inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
113 Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, lưu trữ: 512TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse 1 Cái Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, lưu trữ: 512TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
114 Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, đồ họa: card màn hình chia 3 màn hình, lưu trữ: 1TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. Màn hình DELL ULTRASHARP 25Monitor 4 Cái Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, đồ họa: card màn hình chia 3 màn hình, lưu trữ: 1TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. Màn hình DELL ULTRASHARP 25Monitor. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
115 Wireless fortinet 231F bảo mật. Indoor wireless AP - 1 x GE RJ45 port, dual radio (802.11 a/n/ac and 802.11 b/g/n, 2x2 MIMO), Ceiling/wall mount kit included, Power adapter included. For Gigabit PoE injector order: GPI-115. Bao gồm AC power adapter 30 Cái Wireless fortinet 231F bảo mật. Indoor wireless AP - 1 x GE RJ45 port, dual radio (802.11 a/n/ac and 802.11 b/g/n, 2x2 MIMO), Ceiling/wall mount kit included, Power adapter included. For Gigabit PoE injector order: GPI-115. Bao gồm AC power adapter. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
116 WS-C3560CG-8TC. Bộ chuyển mạch WS-C3560CG-8TC hoặc tương đương: WS-C3560CG-8TC, IP Base, 2x1G Copper; ports: 8x 10/100/1000 gigabit Ethernet; Forwarding Bandwidth 10Gbps; Ram 128Mb; Flak memory: 64MB; deimension 4.44 x 26.9x 21.3cm 5 Cái WS-C3560CG-8TC. Bộ chuyển mạch WS-C3560CG-8TC hoặc tương đương: WS-C3560CG-8TC, IP Base, 2x1G Copper; ports: 8x 10/100/1000 gigabit Ethernet; Forwarding Bandwidth 10Gbps; Ram 128Mb; Flak memory: 64MB; deimension 4.44 x 26.9x 21.3cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
117 Cáp Convert HDMI-VGA. Thiết kế vỏ nhôm thanh lịch; Đầu vào: HDMI Dương / Micro USB cấp nguồn thêm. Đầu ra: VGA & Audio 3.5mm âm; Hỗ trợ đầu ra video VGA: 1920 x 1080 @ 60Hz (Max); HDMI hỗ trợ độ phân giải đầu vào: 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p; Cấp điện qua cổng Micro USB; Chiều dài cáp: 16cm 5 Sợi Cáp Convert HDMI-VGA. Thiết kế vỏ nhôm thanh lịch; Đầu vào: HDMI Dương / Micro USB cấp nguồn thêm. Đầu ra: VGA & Audio 3.5mm âm; Hỗ trợ đầu ra video VGA: 1920 x 1080 @ 60Hz (Max); HDMI hỗ trợ độ phân giải đầu vào: 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p; Cấp điện qua cổng Micro USB; Chiều dài cáp: 16cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
118 Ổ cắm Lioa loại lớn 3D3S32, 6D32N 3 Cái Ổ cắm Lioa loại lớn 3D3S32, 6D32N. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
119 Catalyst C1000-24P-4X-L Gigabit Ethernet ports: 24 Description: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 10G SFP+ uplinks 8 Cái Catalyst C1000-24P-4X-L Gigabit Ethernet ports: 24 Dscription: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 10G SFP+ uplinks. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
120 Ăng ten GPS outdoor, 1575.42MHz 5 Cái Ăng ten GPS outdoor, 1575.42MHz. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
121 Ăng ten GSM outdoor, 800MHz 5 Cái Ăng ten GSM outdoor, 800MHz. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
122 Encoder Vaisaila QSE104 Multiturn shaft encoder, kèm bộ giải mã. Giao tiếp được với data logger ARC-DL4A2D 1 Cái Encoder Vaisaila QSE104 Multiturn shaft encoder, kèm bộ giải mã. Giao tiếp được với data logger ARC-DL4A2D (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
123 Data logger (kèm cáp kết nối PC) ARC-DL4A2D, được nạp sẵn chương trình tương ứng. Lập trình được địa chỉ. 3 Cái Data logger (kèm cáp kết nối PC) ARC-DL4A2D, được nạp sẵn chương trình tương ứng. Lập trình được địa chỉ. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
124 Máy chủ chuyên dụng DELL OPTIPLEX 3050/I7 6700/RAM 8G/SSD 500GB/4 card mạng LAN 10/100/1000Mbps 1 Bộ Máy chủ chuyên dụng DELL OPTIPLEX 3050/I7 6700/RAM 8G/SSD 500GB/4 card mạng LAN 10/100/1000Mbps. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
125 Cáp điều khiển RS485 loại 2x1.5mm, bọc kim chống nhiễu 600 Mét Cáp điều khiển RS485 loại 2x1.5mm, bọc kim chống nhiễu. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
126 Modem MMS + ăng ten outdoor, SGS-GSM800, lập trình được địa chỉ. 2 Bộ Modem MMS + ăng ten outdoor, SGS-GSM800, lập trình được địa chỉ… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
127 Ăng ten định hướng outdoor, dải tần từ 400 → 430MHz bản (kèm cáp kết nối, đầu jắc, chống sét, cáp nhảy sau chống sét) 2 Bộ Ăng ten định hướng outdoor, dải tần từ 400 → 430MHz bản (kèm cáp kết nối, đầu jắc, chống sét, cáp nhảy sau chống sét). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
128 Modem UHF low + ăng ten định hướng outdoor, SGS-APC802 (lập trình được địa chỉ, có tiếp điểm out) 2 Bộ Modem UHF low + ăng ten định hướng outdoor, SGS-APC802 (lập trình được địa chỉ, có tiếp điểm out). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
129 Sensor siêu âm LU83 Flowline, dải đo 6 đền 8 mét. Echospan 1 Cái Sensor siêu âm LU83 Flowline, dải đo 6 đến 8 mét. Echospan
130 Loa phóng thanh 50W/16Ω (Horn Speaker), TU650M-TOA 8 Cái Loa phóng thanh 50W/16Ω (Horn Speaker), TU650M-TOA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
131 Cáp âm tần 2x2,5mm² 100 Mét Cáp âm tần 2x2,5mm². (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
132 Ổ khóa chống kìm cộng lực, chống nước mưa. Thân khóa 57mm bằng thép bọc đồng tăng độ bền; Càng khóa đuòng kính 10mm bằng thép Boron 10 Cái Ổ khóa chống kìm cộng lực, chống nước mưa. Thân khóa 57mm bằng thép bọc đồng tăng độ bền; Càng khóa đuòng kính 10mm bằng thép Boron. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
133 Ampli phóng thanh TOA - P > 100W (ngõ ra công suất > = 300W); Trở kháng ngõ ra 4 - 8Ω điện áp 220VAC/ 24VDC 1 Cái Ampli phóng thanh TOA - P > 100W (ngõ ra công suất > = 300W); Trở kháng ngõ ra 4 - 8Ω điện áp 220VAC/ 24VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
134 Cọc sắt tiếp địa phi 16mm dài 2,5m 50 Cây Cọc sắt tiếp địa phi 16mm dài 2,5m. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
135 Sắt la 25mm x 1.5mm 200 Mét Sắt la 25mm x 1.5mm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
136 Wireless indoor, linksys LAPAC1200 - Access Point Chuẩn AC. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps , hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE; Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN, với mỗi SSID hõ trợ tối đa user, đầy đủ phụ kiện… 5 Bộ Wireless indoor, linksys LAPAC1200 - Access Point Chuẩn AC. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps , hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE; Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN, với mỗi SSID hõ trợ tối đa user, đầy đủ phụ kiện… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
137 Wireless outdoor, linksys WAP54GPE, đầy đủ phụ kiện… Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps, hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE 5 Bộ Wireless outdoor, linksys WAP54GPE, đầy đủ phụ kiện…. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps, hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
138 Server chuyên dụng Dell CPU Intel core i5/SSD 500Gb/Ram 6G/06 Card LAN RJ45 10/100/1000Mbps 1 Bộ Server chuyên dụng Dell CPU Intel core i5/SSD 500Gb/Ram 6G/06 Card LAN RJ45 10/100/1000Mbps. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
139 Card mạng LAN mini Intel 5 Cái Card mạng LAN mini Intel. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
140 Cáp mạng Cat5e outdoor, Bọc kim chống nhiễu. Commscope 3 Cuộn Cáp mạng Cat5e outdoor, Bọc kim chống nhiễu. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
141 Đầu nối cáp mạng RJ45 100 Cái Đầu nối cáp mạng RJ45. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
142 Bộ nguồn (adapter) 220VAC/5VDC/2A 10 Cái Bộ nguồn (adapter) 220VAC/5VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
143 Bộ nguồn (adapter) 220VAC/24VDC/2A 5 Cái Bộ nguồn (adapter) 220VAC/24VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
144 Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/2A 5 Cái Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
145 Bộ nguồn (adapter) 220VAC/48VDC/2A 5 Cái Bộ nguồn (adapter) 220VAC/48VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
146 Ổ cứng di động Seagate SSD 4TB 2.5" USB 3.0 STHP4000401 1 Cái Ổ cứng di động Seagate SSD 4TB 2.5" USB 3.0 STHP4000401. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
147 USB thu Wifi Asus AC53 Nano. Hỗ trợ băng tần kép cung cấp cho bạn băng tần 5GHz để phát trực tuyến nội dung 4K UHD. 5 Cái USB thu Wifi Asus AC53 Nano. Hỗ trợ băng tần kép cung cấp cho bạn băng tần 5GHz để phát trực tuyến nội dung 4K UHD. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
148 Máy điện thoại bàn Panasonic. Có chức năng gọi lại số điện thoại gần nhất, có phím điều chỉnh âm lượng 10 Cái Máy điện thoại bàn Panasonic. Có chức năng gọi lại số điện thoại gần nhất, có phím điều chỉnh âm lượng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
149 Bộ nguồn quang sang điện adapter 220VAC/5VDC/3A 10 Cái Bộ nguồn quang sang điện adapter 220VAC/5VDC/3A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
150 Dây nhảy quang FC-SC dài 3m 20 Sợi Dây nhảy quang FC-SC dài 3m
151 Bộ chuyển đổi quang thoại, 16 port (Telephone Optical Coverter/bộ: 02 cái) 1 Bộ Bộ chuyển đổi quang thoại, 16 port (Telephone Optical Coverter/bộ: 02 cái). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
152 Pin charge Ni-MH AAA (R03) 1.5VDC/1800mA 4 Cái Pin charge Ni-MH AAA (R03) 1.5VDC/1800mA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
153 Cáp đồng trục RG11 300 Mét Cáp đồng trục RG11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
154 Cáp đồng trục RG6 300 Mét Cáp đồng trục RG6. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
155 Camera IP Kbvision KR-N40LB, kèm nguồn, chân đế. Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Sony Exmor; Độ phân giải: 4.0 Megapixel. 2 Cái Camera IP Kbvision KR-N40LB, kèm nguồn, chân đế. Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Sony Exmor; Độ phân giải: 4.0 Megapixel; Ghi hình: 1~20fps@ 4M (2688 x 1520); Chuẩn nén hình ảnh: H.265+ /H.265 /H.264; Tiêu cự ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87º); Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
156 Video Optical Converter 8 kênh, điều khiển 485 (T/R - bộ: 02 cái) 1 Bộ Video Optical Converter 8 kênh, điều khiển 485 (T/R - bộ: 02 cái)
157 Cáp HDMI. Chiều dài: 20m; Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet; Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s; Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) 1 Sợi Cáp HDMI. Chiều dài: 20m; Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet; Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s; Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh); Cáp được cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k, có chữ Ugreen in nổi ở hai đầu jack cắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
158 Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/5A 10 Cái Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->