Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị thông tin và hệ thống mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210580738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị thông tin và hệ thống mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300083 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-29 17:32:00 đến ngày 2021-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,942,534,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Card FXS 12 Line 12ports-600Ω | 1 | Cái | Card FXS 12 Line 12ports-600Ω, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440. P/N: 60.344FXS.104 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Card FXO 12 Line 12ports | 1 | Cái | Card FXO 12 Line 12ports, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440. P/N: 60.344FXS.104 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Card nguồn Loop AM440/150W. Nguồn 48VDC | 1 | Cái | Card nguồn Loop AM440/150W. Nguồn 48VDC, dùng cho thiết bị SCADA-PDH Loop AM3440 (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Chống sét feeder REVEX H20-50Ω | 60 | Cái | Chống sét feeder REVEX H20-50Ω. Loại dùng cho conector 10D-FB/8RG-UA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Connector cho feeder 10D-FB/8RG-USA | 50 | Cái | Connector cho feeder 10D-FB/8RG-USA, loại trở kháng 50Ω. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Dây feeder 10D-FB- USA | 200 | Mét | Dây feeder 10D-FB- USA, loại lõi bằng đồng và lưới bằng đồng mạ kẽm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Adapter STD-12020U1-220VAC/ 12VDC- 4A | 45 | Cái | Adapter STD-12020U1-220VAC/ 12VDC- 4A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Adapter 220VAC/19VDC-5A | 7 | Cái | Adapter 220VAC/19VDC-5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Adapter-220VAC/24VAC- 5A | 8 | Cái | Adapter-220VAC/24VAC- 5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Adapter STD-5020U1 - 220VAC/5VDC-2A | 35 | Cái | Adapter STD-5020U1 - 220VAC/5VDC-2A (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Cáp tín hiệu cat6-AMP, loại 4p có chống nhiễu, 0,6mm | 7 | Cuộn | Cáp tín hiệu cat6-AMP, loại 4p có chống nhiễu, 0,6mm. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Camera thân cố định IP/Kbvision-KX-2003iAN, loại có hồng ngoại, Độ nhạy ánh sáng: 0,0004lux | 47 | Cái | Camera thân cố định IP/Kbvision-KX-2003iAN, loại có hồng ngoại, Độ nhạy ánh sáng: 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải: 3.0MP, bao gồm cả nguồn 12VDC-2A, 04 bát gắn camera trên trụ Ф64, thẻ nhớ 128Gb và chân đế camera. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Đầu ghi hình camera IP NVR KBVISION - KX-4K8232N2, 32CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 01 cổng giao tiếp LAN RJ45 | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP NVR KBVISION - KX-4K8232N2, 32CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 01 cổng giao tiếp LAN RJ45, bao gồm cả ổ đĩa cứng 6T, bộ chuyển VGA/BNC, 20m dây HDMI loại dẹp, bộ nguồn, khay gắn trong tủ 19inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Đầu ghi hình camera IP NVR-KBVISION. Đầu ghi hình camera IP NVR 64CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 02 cổng giao tiếp LAN RJ45 | 1 | Cái | Đầu ghi hình camera IP NVR-KBVISION. Đầu ghi hình camera IP NVR 64CH, 01 cổng HDMI, 01 cổng VGA, 01 cổng BNC, 02 cổng giao tiếp LAN RJ45, bao gồm cả ổ đĩa cứng 8T, bộ chuyển VGA/BNC, 20m dây HDMI loại dẹp, bộ nguồn, khay gắn trong tủ 19inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Trụ gắn camera IP thân cố định, loại thép mạ kẽm Ф64, chiều cao tối đa 1,4m, gắn trên nền bê tông, tăng giảm được độ cao, có vỏ bảo vệ camera | 3 | Cái | Trụ gắn camera IP thân cố định, loại thép mạ kẽm Ф64, chiều cao tối đa 1,4m, gắn trên nền bê tông, tăng giảm được độ cao, có vỏ bảo vệ camera. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Đèn Led 12VDC, loại 20W, dùng ngoài trời dùng nguồn 12VDC, có tích hợp cảm biến tự động sáng khi trời tối và tắt khi trời sáng | 2 | Cái | Đèn Led 12VDC, loại 20W, dùng ngoài trời dùng nguồn 12VDC, có tích hợp cảm biến tự động sáng khi trời tối và tắt khi trời sáng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Adapter SC-VTP0601, Receiver SC-VRP060 | 5 | Cái | Adapter SC-VTP0601, Receiver SC-VRP060, loại bộ nguồn camera dùng chung cùng dây tín hiệu. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Modem quang FC/RJ45, 3Onedata loại 01FO/MM | 12 | Bộ | Modem quang FC/RJ45, 3Onedata loại 01FO/MM, bao gồm cả nguồn và các phụ kiện kèm theo, bộ quang/điện mạng LAN 1Gb/01 sợi quang, 01 bộ Tx/Rx = 2 cái (02 bộ cho Hàm Thuận loại 1km; 10 bộ cho Đa Nhim dùng loại > 40km, đầu quang SC vuông lớn). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Đầu cose RJ45/Cat5-AMP, loại dùng cho cáp Cat5 | 6 | Hộp | Đầu cose RJ45/Cat5-AMP, loại dùng cho cáp Cat5. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Đầu cose RJ45/Cat6-AMP, loại dùng cho cáp Cat6 | 2 | Hộp | Đầu cose RJ45/Cat6-AMP, loại dùng cho cáp Cat6. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Anten Omni 150-160MHz/ 6.5db, Diamond F22 | 5 | Cái | Anten Omni 150-160MHz/ 6.5db, Diamond F22 bao gồm cả bát gắn anten trên trụ phi 34mm, loại ống thép mạ kẽm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Anten dế từ VHF/UHF OPEK dùng gắn trên xe ô tô | 2 | Cái | Anten dế từ VHF/UHF OPEK dùng gắn trên xe ô tô. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/60km | 8 | Cặp | Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/60km. Wintop. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/80km, 100km | 4 | Cặp | Modem quang loại WT-SC/RJ45 1FO/80km, 100km. Wintop. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG59 | 100 | Cái | Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG59. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG11 | 100 | Cái | Đầu Cose BNC loại kim bằng đồng, dùng cho cáp RG11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Màn hình Led 32inch, SAMSUNG, bao gồm 01 bộ chuyển đổi VGA-BNC và 01 dây HDMI loại dẹp dài 15m, giá treo trường. | 3 | Cái | Màn hình Led 32inch, SAMSUNG, bao gồm 01 bộ chuyển đổi VGA-BNC và 01 dây HDMI loại dẹp dài 15m, giá treo trường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Switch Cisco 24ports SRW224G4-K9-NA, loại 24ports RJ45 02ports quang, dùng nguồn 220VAC. | 2 | Cái | Switch Cisco 24ports SRW224G4-K9-NA, loại 24ports RJ45 02ports quang, dùng nguồn 220VAC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Cáp quang SM số 8/08FO Saicom, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp, chống được các loài vật gặm nhấm | 580 | Mét | Cáp quang SM số 8/08FO Saicom, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp, chống được các loài vật gặm nhấm (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Tủ bảo vệ thiết bị 12U-D600 loại có bánh xe, kín chống được các loài gặm nhấm, dùng trong nhà, bao gồm 03 khay 19inch và các phụ kiện kèm theo bao gồm ổ cắm gắn trong khau 19inch có cầu chì bảo vệ và 02 CB 10A | 1 | Cái | Tủ bảo vệ thiết bị 12U-D600 loại có bánh xe, kín chống được các loài gặm nhấm, dùng trong nhà, bao gồm 03 khay 19inch và các phụ kiện kèm theo bao gồm ổ cắm gắn trong khau 19inch có cầu chì bảo vệ và 02 CB 10A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Phích cắm âm và dương Lioa | 100 | Bộ | Phích cắm âm và dương Lioa. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ổ cắm 06 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 6 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây: 3m | 3 | Cái | Ổ cắm 06 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 6 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Ổ cắm 04 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 4 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây: 3m | 2 | Cái | Ổ cắm 04 lỗ Lioa; Số ổ cắm: 4 ổ; Số công tắc: 1 công tắc; Chiều dài dây 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Chuột và bàn phím máy tính. Loại chuột và bàn phím không dây HSX/DELL | 3 | Bộ | Chuột và bàn phím máy tính. Loại chuột và bàn phím không dây HSX/DELL. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Bộ nạp dùng cho PIN mặt trời loại 12VDC-20A, HP-24020-S | 5 | Bộ | Bộ nạp dùng cho PIN mặt trời loại 12VDC-20A, HP-24020-S. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | PIN mặt trời 150W/12VDC, bao gồm 01 PIN mặt trời công suất 150W/12VDC, 01 Bộ điều khiển nạp điện áp 12VDC/30A, 01 Accu khô Delkor 12VDC/150Ah, khớp nối âm dương, giá đỡ PIN gắn trên nền bê tông và các phụ kiện kèm theo. | 1 | Trạm | PIN mặt trời 150W/12VDC, bao gồm 01 PIN mặt trời công suất 150W/12VDC, 01 Bộ điều khiển nạp điện áp 12VDC/30A, 01 Accu khô Delkor 12VDC/150Ah, khớp nối âm dương, giá đỡ PIN gắn trên nền bê tông và các phụ kiện kèm theo (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Chống sét MDF SLP10-K1F ERICO. Khả năng chống sét cho 10ports, phù hợp với điện áp 48VDC | 50 | Cái | Chống sét MDF SLP10-K1F ERICO. Khả năng chống sét cho 10ports, phù hợp với điện áp 48VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Điện thoại không dây Vioce IP Model - Omnitouch 8128-Alcatel lucent, loại kết nối wifi, bao gồm cả pin đế sạc, licence và các phụ kiện kèm theo | 5 | Cái | Điện thoại không dây Vioce IP Model - Omnitouch 8128-Alcatel lucent, loại kết nối wifi, bao gồm cả pin đế sạc, licence và các phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Wifi Model: Aruba IAP-207-RW kết nối với điện thoại Vioce IP, loại kết nối được với điện thoại Voip Omnitouch 8128, chuẩn 802.11a b/g, bao gồm cả nguồn cả nguồn 12VDC và bát gắn wifi trên tường | 4 | Cái | Wifi Model: Aruba IAP-207-RW kết nối với điện thoại Vioce IP, loại kết nối được với điện thoại Voip Omnitouch 8128, chuẩn 802.11a b/g, bao gồm cả nguồn cả nguồn 12VDC và bát gắn wifi trên tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Chống sét tín hiệu RJ45/APC. Phù hợp với tín hiệu điện áp 5VDC, loại 8pin | 30 | Cái | Chống sét tín hiệu RJ45/APC. Phù hợp với tín hiệu điện áp 5VDC, loại 8pin. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Co nhiệt bảo vệ mối hàn sợi quang Saicom, Loại chiều dài 6cm, có lõi thép. | 1.000 | Cái | Co nhiệt bảo vệ mối hàn sợi quang Saicom, Loại chiều dài 6cm, có lõi thép. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Măng xông hàn nối cáp quang CSC-1033, loại dùng ngoài trời 12FO | 40 | Cái | Măng xông hàn nối cáp quang CSC-1033, loại dùng ngoài trời 12FO. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Hộp bảo vệ giao tiếp thiết bị SAICOM-50P, loại dùng ngoài trời kích thước 31x25x11cm | 25 | Cái | Hộp bảo vệ giao tiếp thiết bị SAICOM-50P, loại dùng ngoài trời kích thước 31x25x11cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Connector UY2-3M, loại 0,9mm, dùng ngoài trời | 30 | Hộp | Connector UY2-3M, loại 0,9mm, dùng ngoài trời. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Bát gắn camera trên trụ phi 64mm, loại ống thép mạ kẽm phi 34mm, chiều dài bát 15cm. | 10 | Cái | Bát gắn camera trên trụ phi 64mm, loại ống thép mạ kẽm phi 34mm, chiều dài bát 15cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ bao gồm cả bát cố định bằng đai Inox. dùng cho cáp số 8. | 100 | Cái | Kẹp 2 rãnh 3 lỗ bao gồm cả bát cố định bằng đai Inox. dùng cho cáp số 8. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Đế treo màn hình dùng cho loại 50inch trên tường. | 4 | Cái | Đế treo màn hình dùng cho loại 50inch trên tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Converter Video 16CH/1FO BTON BT, 01 cổng RS485, 01 cổng TCP/IP-RJ45, dùng được cho camera analog và AHD, bao gồm cả nguồn. | 2 | Bộ | Converter Video 16CH/1FO BTON BT, 01 cổng RS485, 01 cổng TCP/IP-RJ45, dùng được cho camera analog và AHD, bao gồm cả nguồn. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | Cáp tín hiệu RG11 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) | 1 | Cuộn | Cáp tín hiệu RG11 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Ổ đĩa cứng WD 500GB, dùng cho CPU8 Alcatel4400, bao gồm đã được nạp file OPS và cấu hình hiện tại. | 2 | Cái | Ổ đĩa cứng WD 500GB, dùng cho CPU8 Alcatel4400, bao gồm đã được nạp file OPS và cấu hình hiện tại. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, nguồn 220VAC, bao gồm 02 khay gắn trên tủ 19inch, Model 7211 3One Data | 2 | Bộ | Thiết bị E1 to TCP/IP, trở kháng 120Ω, nguồn 220VAC, bao gồm 02 khay gắn trên tủ 19inch, Model 7211 3One Data. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Media Converter-16slost Rack cho modem quang 16 khe cắm. Rack dùng cho các modem quang loại 16 khe cắm, gắn trên tủ 19inch, điện áp vào 220VAC, 48VDC, điện áp ra 5VDC | 2 | Cái | Media Converter-16slost Rack cho modem quang 16 khe cắm. Rack dùng cho các modem quang loại 16 khe cắm, gắn trên tủ 19inch, điện áp vào 220VAC, 48VDC, điện áp ra 5VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Nguồn 48VDC to 220VAC, UKC có cổng USB 5VDC | 1 | Cái | Nguồn 48VDC to 220VAC, UKC có cổng USB 5VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-29N 7.2V/1500mAh | 6 | Cái | PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-29N 7.2V/1500mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-15A 7.2V/1100mAh | 10 | Cái | PIN dùng cho máy vô tuyến KNB-15A 7.2V/1100mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Pin bộ đàm cầm tay GP338, dùng máy Motorola; HNN9008A-7,2V-1500mAh. | 23 | Cái | Pin bộ đàm cầm tay GP338, dùng máy Motorola; HNN9008A-7,2V-1500mAh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Dây nhảy quang SC-FC, loại SM 10m | 15 | Sợi | Dây nhảy quang SC-FC, loại SM 10 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Dây nhảy quang SC-SC loại SM 10m | 20 | Sợi | Dây nhảy quang SC-SC loại SM 10 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Day nhảy quang FC-LC, loại SM 15m | 15 | Sợi | Day nhảy quang FC-LC, loại SM 15 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Dây nhảy quang SC-SC dài 3m | 26 | Sợi | Dây nhảy quang SC-SC dài 3 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Loa còi hụ báo động, loại ES-626 bao gồm cả công tắc, nguồn 12VDC, dùng ngoài trời | 2 | Cái | Loa còi hụ báo động, loại ES-626 bao gồm cả công tắc, nguồn 12VDC, dùng ngoài trời. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Thẻ quang loại dùng 01 FO/80km MFB-FA80. | 2 | Cặp | Thẻ quang loại dùng 01 FO/80km MFB-FA80. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, loại cáp chống được các loài gặm nhấm, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. | 3.200 | Mét | Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, loại cáp chống được các loài gặm nhấm, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại dùng cho cáp ADSS KV 200, dùng cho trụ bê tông 22kV, bao gồm 30 điểm néo, 30 treo, loại cố định bát và buloong cho trụ Ф180 đến Ф300, bao gồm các phụ kiện kèm theo. | 95 | Bộ | Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại dùng cho cáp ADSS KV 200, dùng cho trụ bê tông 22kV, bao gồm 30 điểm néo, 30 treo, loại cố định bát và buloong cho trụ Ф180 đến Ф300, bao gồm các phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp | 8.800 | Mét | Cáp quang ADSS - SAICOM 24FO SM, KV 200, có hai lớp vỏ, dùng treo trên trụ ngoài trời, có suy hao trung bình ≤0,7dB/1km, bán kính uốn cong cho phép ≥20 lần đường kính ngoài của cáp. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại Gông treo cáp quang ADSS loại dùng cho cáp ADSS KV 200, trụ bê tông 22kV, bao gồm 94 néo, 60 treo, loại cố định bát bằng 02 đai INOX, bao gồm cả đai INOX và các phụ kiện kèm theo để thi công lắp đặt | 154 | Bộ | Gông treo cáp quang ADSS-Saicom. Loại Gông treo cáp quang ADSS loại dùng cho cáp ADSS KV 200, trụ bê tông 22kV, bao gồm 94 néo, 60 treo, loại cố định bát bằng 02 đai INOX, bao gồm cả đai INOX và các phụ kiện kèm theo để thi công lắp đặt. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | ODF - 24FO Saicom loại đầu SC (đầu vuông), 01 cái gắn trên tủ 19inch, 01 cái treo tường, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. | 2 | Cái | ODF - 24FO Saicom loại đầu SC (đầu vuông), 01 cái gắn trên tủ 19inch, 01 cái treo tường, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Măng xông cáp quang Saicom, loại dùng ngoài trời 24FO, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | 5 | Cái | Măng xông cáp quang Saicom, loại dùng ngoài trời 24FO, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Camera IP speedome PTZ KX-C2008ePN - Kbvision, độ nhạy ánh sáng 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải 3.0MP, Zoom 25x, bao gồm cả nguồn 12VDC-4A, thẻ nhớ 128Gb. | 3 | Cái | Camera IP speedome PTZ KX-C2008ePN - Kbvision, độ nhạy ánh sáng 0,0004lux, quan sát cả ngày và đêm, loại dùng ngoài trời, độ phân giải 3.0MP, Zoom 25x, bao gồm cả nguồn 12VDC-4A, thẻ nhớ 128Gb. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Cáp điện Cadivi loại 2x1,5mm2 (Mỗi cuộn dài 100 mét) | 3 | Cuộn | Cáp điện Cadivi loại 2x1,5mm2 (Mỗi cuộn dài 100 mét) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | ODF phân phối sợi quang Saicom, ODF-24FO loại đầu FC (Đầu tròn), gắn trên tủ 19inch, bao gồm cả phụ kiện kèm theo | 2 | Cái | ODF phân phối sợi quang Saicom, ODF-24FO loại đầu FC (Đầu tròn), gắn trên tủ 19inch, bao gồm cả phụ kiện kèm theo. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Dây HDMI 20 mét loại dẹt. Ugreen | 6 | Sợi | Dây HDMI 20 mét loại dẹt. Ugreen. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Chuyển đổi VGA/BNC | 4 | Cái | Chuyển đổi VGA/BNC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Bát L loại bằng Inox, một chiều 20cm, chiều còn lại 15cm. | 10 | Cái | Bát L loại bằng Inox, một chiều 20cm, chiều còn lại 15cm. | ||
| 75 | Đầu bấm cáp GR59 RF/Video đầu dương loại vuông góc 900. | 15 | Cái | Đầu bấm cáp GR59 RF/Video đầu dương loại vuông góc 900. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 76 | Đầu bấm BNC chia 3 ngã, 01 đầu đực, 02 đầu cái. | 20 | Cái | Đầu bấm BNC chia 3 ngã, 01 đầu đực, 02 đầu cái. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 77 | Màn hình 50inch thông số kỹ thuật: Loại LED Full HD Samsung, độ phân giải, HD (1366 x 768), Cổng AV, 02 cổng HDMI, bao gồm: Nguồn, đế treo tường. | 4 | Cái | Màn hình 50inch thông số kỹ thuật: Loại LED Full HD Samsung, độ phân giải, HD (1366 x 768), Cổng AV, 02 cổng HDMI, bao gồm: Nguồn, đế treo tường. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 78 | Nẹp nhựa 8x4cm, loại màu xám. | 15 | Mét | Nẹp nhựa 8x4cm, loại màu xám. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 79 | Giao tiếp Video/BNC RS485/1FO-2CH. BTON | 1 | Bộ | Giao tiếp Video/BNC RS485/1FO-2CH. BTON. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 80 | Cáp tín hiệu RG59 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) | 2 | Cuộn | Cáp tín hiệu RG59 loại lõi đồng, giáp bọc bằng đồng mạ kẽm (cuộn 305 mét) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 81 | Nguồn cung cấp cho thiết bị vô tuyến HSX-AST, loại 220VAC/13,8VDC-30A, dùng nạp cho Accu và sử dụng cho máy vô tuyến GM338. | 2 | Bộ | Nguồn cung cấp cho thiết bị vô tuyến HSX-AST, loại 220VAC/13,8VDC-30A, dùng nạp cho Accu và sử dụng cho máy vô tuyến GM338. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 82 | Bộ nguồn máy tính, loại ATX- 450W | 1 | Cái | Bộ nguồn máy tính, loại ATX- 450W. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 83 | Modem thoại loại BT-16PF-T/RS RJ11/ 1FO/SM, conector SC/RJ11 | 2 | Cặp | Modem thoại loại BT-16PF-T/RS RJ11/ 1FO/SM, conector SC/RJ11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 84 | Máy vô tuyến Motorola GP-338, băng tần VHF, công suất phát 5W, tần số thu/phát cùng với hệ phòng chống bão lụt 166,13750Mhz, bao gồm cả đế sạc, PIN và cáp lập trình. | 9 | Cái | Máy vô tuyến Motorola GP-338, băng tần VHF, công suất phát 5W, tần số thu/phát cùng với hệ phòng chống bão lụt 166,13750Mhz, bao gồm cả đế sạc, PIN và cáp lập trình. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 85 | Điện thoại bàn KX-T 1371M XW Panasonic | 10 | Cái | Điện thoại bàn KX-T 1371M XW Panasonic. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 86 | Điện thoại Home phone cầm tay Viettel loạI gắn SIM, bao gồm cả PIN và bộ xạc | 3 | Cái | Điện thoại Home phone cầm tay Viettel loạI gắn SIM, bao gồm cả PIN và bộ xạc. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 87 | CB bảo vệ LS C6; C10; C15 220VAC/ 6A, 10A và 15A, loại gắn trên ray. | 25 | Cái | CB bảo vệ LS C6; C10; C15 220VAC/ 6A, 10A và 15A, loại gắn trên ray. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 88 | Kẹp cáp 2 rãnh ba lỗ, loại nhỏ dùng cho cáp quang, bao gồm cả bát cố định buloong và tán | 100 | Cái | Kẹp cáp 2 rãnh ba lỗ, loại nhỏ dùng cho cáp quang, bao gồm cả bát cố định buloong và tán. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 89 | Dây quang dùng trong ODF, loại đầu FC và SC Saicom | 200 | Sợi | Dây quang dùng trong ODF, loại đầu FC và SC Saicom. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 90 | Gông cuộn cáp Saicom tại điểm đặt măng xông. Dùng quấn cáp dự phòng. Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. | 6 | Cái | Gông cuộn cáp Saicom tại điểm đặt măng xông. Dùng quấn cáp dự phòng. Bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 91 | Đầu nối quang SC/SC Saicom | 30 | Cái | Đầu nối quang SC/SC Saicom. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 92 | Ống nhựa phi 90mm | 15 | Mét | Ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 93 | Co lơi dùng cho ống nhựa phi 90mm | 3 | Cái | Co lơi dùng cho ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 94 | Nối thẳng dùng cho ống nhựa phi 90mm | 3 | Cái | Nối thẳng dùng cho ống nhựa phi 90mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 95 | Đai INOX dùng cố định bát kẹp 2 rãnh 3 lỗ. | 10 | Cuộn | Đai INOX dùng cố định bát kẹp 2 rãnh 3 lỗ. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 96 | Đầu dò chống đột nhập, loại Pryonix KX18DC tia 18m/điện áp 9-16VDC | 8 | Cái | Đầu dò chống đột nhập, loại Pryonix KX18DC tia 18m/điện áp 9-16VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 97 | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu loại phi 25mm chống cháy, dùng ngoài trời | 450 | Mét | Ống nhựa PVC bảo vệ cáp tín hiệu loại phi 25mm chống cháy, dùng ngoài trời Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 98 | Khớp nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm | 200 | Cái | Khớp nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 99 | Co 90 độ nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm | 150 | Cái | Co 90 độ nối ống nhựa PVC Loại phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 100 | Cùm nhựa cố định ống phi 25mm | 400 | Cái | Cùm nhựa cố định ống phi 25mm Bình Minh. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 101 | Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom Group 310; Chuẩn HD720, 4x Camera | 1 | Bộ | Thiết bị hội nghị truyền hình Polycom Group 310; Chuẩn HD720, 4x Camera; Polycom Group 310 VIDEO CONFERENCING SYSTEM: Group 310 codec; EagleEyeIV Camera; Microphone; Adapter & Cables; RealPresence Group 310-720p: Group 310 HD codec, EagleEyeIV-4x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 1 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: AUST/NZ - Type I, AS 3112. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 102 | Phần mềm virus cho mail | 2 | Bộ | Phần mềm virus cho mail số lượng 2 bộ là: 01 bộ Mail Security for Microsoft exchange server và 01 bộ mail Mdeamon. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 103 | Thiết bị Fortinet 501E. 10 GE SFP+ Slots x 2 GE RJ45 Interfaces x 8 GE SFP Slots x 8 GE RJ45 Management Ports x 2 USB Ports x 2 RJ45 Console Port x 1; Local Storage 2x 240 GB SSD Included Transceivers 2x 10GE (RJ45) | 1 | Bộ | Thiết bị Fortinet 501E. 10 GE SFP+ Slots x 2 GE RJ45 Interfaces x 8 GE SFP Slots x 8 GE RJ45 Management Ports x 2 USB Ports x 2 RJ45 Console Port x 1; Local Storage 2x 240 GB SSD Included Transceivers 2x 10GE (RJ45), Bao gồm đầy đủ phụ kiện và full license Antivirus, UTM, web, FW, Webfilter, IPS...). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 104 | Dây KVM switch hiệu ATEN loại cổng VGA, USB | 10 | Sợi | Dây KVM switch hiệu ATEN loại cổng VGA, USB. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 105 | Wifi USB client (Convert USB-RJ45 loại 100/1000Mbps) | 7 | Cái | Wifi USB client (Convert USB-RJ45 loại 100/1000Mbps) . (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 106 | Kiềm bấm cáp mạng TYCO CAT5, CAT6 loại tốt RJ45 | 2 | Cái | Kiềm bấm cáp mạng TYCO CAT5, CAT6 loại tốt RJ45. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 107 | Đĩa cứng SSD 240GB SAS, HP-DL380-Gen10 | 5 | Cái | Đĩa cứng SSD 240GB SAS, HP-DL380-Gen10. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 108 | Chuột quang máy tính Logitech M185 | 10 | Cái | Chuột quang máy tính Logitech M185. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 109 | Mặt nạ ổ cắm mạng âm tường AMP/2port Commscope | 10 | Cái | Mặt nạ ổ cắm mạng âm tường AMP/2port Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 110 | Nhân ổ cắm mạng RJ45, AMP Commscope | 20 | Cái | Nhân ổ cắm mạng RJ45, AMP Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 111 | USB 3.0 1 Tb SamSung | 5 | Cái | USB 3.0 1 Tb SamSung. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 112 | Đĩa cứng DL380 G8 300GB SAS 15K 3.5inch | 10 | Cái | Đĩa cứng DL380 G8 300GB SAS 15K 3.5inch. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 113 | Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, lưu trữ: 512TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse | 1 | Cái | Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, lưu trữ: 512TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 114 | Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, đồ họa: card màn hình chia 3 màn hình, lưu trữ: 1TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. Màn hình DELL ULTRASHARP 25Monitor | 4 | Cái | Máy tính để bàn/ PC HP Pavilion 590-p0079d (i7-8700/8GB/1TB/GT730 2G/Win10), CPU: Intel Core i7-8700 (3.2 GHz - 4.6 GHz / 12MB / 6 nhân, 12 luồng), RAM: 1 x 8GB DDR4 2400MHz, đồ họa: card màn hình chia 3 màn hình, lưu trữ: 1TB SSD 7200RPM và phụ kiện keyboard, mouse. Màn hình DELL ULTRASHARP 25Monitor. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 115 | Wireless fortinet 231F bảo mật. Indoor wireless AP - 1 x GE RJ45 port, dual radio (802.11 a/n/ac and 802.11 b/g/n, 2x2 MIMO), Ceiling/wall mount kit included, Power adapter included. For Gigabit PoE injector order: GPI-115. Bao gồm AC power adapter | 30 | Cái | Wireless fortinet 231F bảo mật. Indoor wireless AP - 1 x GE RJ45 port, dual radio (802.11 a/n/ac and 802.11 b/g/n, 2x2 MIMO), Ceiling/wall mount kit included, Power adapter included. For Gigabit PoE injector order: GPI-115. Bao gồm AC power adapter. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 116 | WS-C3560CG-8TC. Bộ chuyển mạch WS-C3560CG-8TC hoặc tương đương: WS-C3560CG-8TC, IP Base, 2x1G Copper; ports: 8x 10/100/1000 gigabit Ethernet; Forwarding Bandwidth 10Gbps; Ram 128Mb; Flak memory: 64MB; deimension 4.44 x 26.9x 21.3cm | 5 | Cái | WS-C3560CG-8TC. Bộ chuyển mạch WS-C3560CG-8TC hoặc tương đương: WS-C3560CG-8TC, IP Base, 2x1G Copper; ports: 8x 10/100/1000 gigabit Ethernet; Forwarding Bandwidth 10Gbps; Ram 128Mb; Flak memory: 64MB; deimension 4.44 x 26.9x 21.3cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 117 | Cáp Convert HDMI-VGA. Thiết kế vỏ nhôm thanh lịch; Đầu vào: HDMI Dương / Micro USB cấp nguồn thêm. Đầu ra: VGA & Audio 3.5mm âm; Hỗ trợ đầu ra video VGA: 1920 x 1080 @ 60Hz (Max); HDMI hỗ trợ độ phân giải đầu vào: 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p; Cấp điện qua cổng Micro USB; Chiều dài cáp: 16cm | 5 | Sợi | Cáp Convert HDMI-VGA. Thiết kế vỏ nhôm thanh lịch; Đầu vào: HDMI Dương / Micro USB cấp nguồn thêm. Đầu ra: VGA & Audio 3.5mm âm; Hỗ trợ đầu ra video VGA: 1920 x 1080 @ 60Hz (Max); HDMI hỗ trợ độ phân giải đầu vào: 480p, 576p, 720p, 1080i, 1080p; Cấp điện qua cổng Micro USB; Chiều dài cáp: 16cm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 118 | Ổ cắm Lioa loại lớn 3D3S32, 6D32N | 3 | Cái | Ổ cắm Lioa loại lớn 3D3S32, 6D32N. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 119 | Catalyst C1000-24P-4X-L Gigabit Ethernet ports: 24 Description: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 10G SFP+ uplinks | 8 | Cái | Catalyst C1000-24P-4X-L Gigabit Ethernet ports: 24 Dscription: 24x 10/100/1000 Ethernet ports, 4x 10G SFP+ uplinks. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 120 | Ăng ten GPS outdoor, 1575.42MHz | 5 | Cái | Ăng ten GPS outdoor, 1575.42MHz. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 121 | Ăng ten GSM outdoor, 800MHz | 5 | Cái | Ăng ten GSM outdoor, 800MHz. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 122 | Encoder Vaisaila QSE104 Multiturn shaft encoder, kèm bộ giải mã. Giao tiếp được với data logger ARC-DL4A2D | 1 | Cái | Encoder Vaisaila QSE104 Multiturn shaft encoder, kèm bộ giải mã. Giao tiếp được với data logger ARC-DL4A2D (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 123 | Data logger (kèm cáp kết nối PC) ARC-DL4A2D, được nạp sẵn chương trình tương ứng. Lập trình được địa chỉ. | 3 | Cái | Data logger (kèm cáp kết nối PC) ARC-DL4A2D, được nạp sẵn chương trình tương ứng. Lập trình được địa chỉ. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 124 | Máy chủ chuyên dụng DELL OPTIPLEX 3050/I7 6700/RAM 8G/SSD 500GB/4 card mạng LAN 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ | Máy chủ chuyên dụng DELL OPTIPLEX 3050/I7 6700/RAM 8G/SSD 500GB/4 card mạng LAN 10/100/1000Mbps. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 125 | Cáp điều khiển RS485 loại 2x1.5mm, bọc kim chống nhiễu | 600 | Mét | Cáp điều khiển RS485 loại 2x1.5mm, bọc kim chống nhiễu. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 126 | Modem MMS + ăng ten outdoor, SGS-GSM800, lập trình được địa chỉ. | 2 | Bộ | Modem MMS + ăng ten outdoor, SGS-GSM800, lập trình được địa chỉ… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 127 | Ăng ten định hướng outdoor, dải tần từ 400 → 430MHz bản (kèm cáp kết nối, đầu jắc, chống sét, cáp nhảy sau chống sét) | 2 | Bộ | Ăng ten định hướng outdoor, dải tần từ 400 → 430MHz bản (kèm cáp kết nối, đầu jắc, chống sét, cáp nhảy sau chống sét). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 128 | Modem UHF low + ăng ten định hướng outdoor, SGS-APC802 (lập trình được địa chỉ, có tiếp điểm out) | 2 | Bộ | Modem UHF low + ăng ten định hướng outdoor, SGS-APC802 (lập trình được địa chỉ, có tiếp điểm out). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 129 | Sensor siêu âm LU83 Flowline, dải đo 6 đền 8 mét. Echospan | 1 | Cái | Sensor siêu âm LU83 Flowline, dải đo 6 đến 8 mét. Echospan | ||
| 130 | Loa phóng thanh 50W/16Ω (Horn Speaker), TU650M-TOA | 8 | Cái | Loa phóng thanh 50W/16Ω (Horn Speaker), TU650M-TOA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 131 | Cáp âm tần 2x2,5mm² | 100 | Mét | Cáp âm tần 2x2,5mm². (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 132 | Ổ khóa chống kìm cộng lực, chống nước mưa. Thân khóa 57mm bằng thép bọc đồng tăng độ bền; Càng khóa đuòng kính 10mm bằng thép Boron | 10 | Cái | Ổ khóa chống kìm cộng lực, chống nước mưa. Thân khóa 57mm bằng thép bọc đồng tăng độ bền; Càng khóa đuòng kính 10mm bằng thép Boron. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 133 | Ampli phóng thanh TOA - P > 100W (ngõ ra công suất > = 300W); Trở kháng ngõ ra 4 - 8Ω điện áp 220VAC/ 24VDC | 1 | Cái | Ampli phóng thanh TOA - P > 100W (ngõ ra công suất > = 300W); Trở kháng ngõ ra 4 - 8Ω điện áp 220VAC/ 24VDC. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 134 | Cọc sắt tiếp địa phi 16mm dài 2,5m | 50 | Cây | Cọc sắt tiếp địa phi 16mm dài 2,5m. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 135 | Sắt la 25mm x 1.5mm | 200 | Mét | Sắt la 25mm x 1.5mm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 136 | Wireless indoor, linksys LAPAC1200 - Access Point Chuẩn AC. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps , hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE; Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN, với mỗi SSID hõ trợ tối đa user, đầy đủ phụ kiện… | 5 | Bộ | Wireless indoor, linksys LAPAC1200 - Access Point Chuẩn AC. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps , hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE; Hỗ trợ 16 SSID, 16 VLAN, với mỗi SSID hõ trợ tối đa user, đầy đủ phụ kiện… (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 137 | Wireless outdoor, linksys WAP54GPE, đầy đủ phụ kiện… Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps, hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE | 5 | Bộ | Wireless outdoor, linksys WAP54GPE, đầy đủ phụ kiện…. Wifi chuẩn AC tốc độ truyền tải lên tới 1200Mbps, hoạt động đồng thời với 2 băng tần 2.4GHZ và 5 GHZ; Cổng kết nối LAN Gigabit hỗ trợ cấp nguồn PoE (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 138 | Server chuyên dụng Dell CPU Intel core i5/SSD 500Gb/Ram 6G/06 Card LAN RJ45 10/100/1000Mbps | 1 | Bộ | Server chuyên dụng Dell CPU Intel core i5/SSD 500Gb/Ram 6G/06 Card LAN RJ45 10/100/1000Mbps. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 139 | Card mạng LAN mini Intel | 5 | Cái | Card mạng LAN mini Intel. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 140 | Cáp mạng Cat5e outdoor, Bọc kim chống nhiễu. Commscope | 3 | Cuộn | Cáp mạng Cat5e outdoor, Bọc kim chống nhiễu. Commscope. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 141 | Đầu nối cáp mạng RJ45 | 100 | Cái | Đầu nối cáp mạng RJ45. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 142 | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/5VDC/2A | 10 | Cái | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/5VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 143 | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/24VDC/2A | 5 | Cái | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/24VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 144 | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/2A | 5 | Cái | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 145 | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/48VDC/2A | 5 | Cái | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/48VDC/2A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 146 | Ổ cứng di động Seagate SSD 4TB 2.5" USB 3.0 STHP4000401 | 1 | Cái | Ổ cứng di động Seagate SSD 4TB 2.5" USB 3.0 STHP4000401. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 147 | USB thu Wifi Asus AC53 Nano. Hỗ trợ băng tần kép cung cấp cho bạn băng tần 5GHz để phát trực tuyến nội dung 4K UHD. | 5 | Cái | USB thu Wifi Asus AC53 Nano. Hỗ trợ băng tần kép cung cấp cho bạn băng tần 5GHz để phát trực tuyến nội dung 4K UHD. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 148 | Máy điện thoại bàn Panasonic. Có chức năng gọi lại số điện thoại gần nhất, có phím điều chỉnh âm lượng | 10 | Cái | Máy điện thoại bàn Panasonic. Có chức năng gọi lại số điện thoại gần nhất, có phím điều chỉnh âm lượng. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 149 | Bộ nguồn quang sang điện adapter 220VAC/5VDC/3A | 10 | Cái | Bộ nguồn quang sang điện adapter 220VAC/5VDC/3A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 150 | Dây nhảy quang FC-SC dài 3m | 20 | Sợi | Dây nhảy quang FC-SC dài 3m | ||
| 151 | Bộ chuyển đổi quang thoại, 16 port (Telephone Optical Coverter/bộ: 02 cái) | 1 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang thoại, 16 port (Telephone Optical Coverter/bộ: 02 cái). (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 152 | Pin charge Ni-MH AAA (R03) 1.5VDC/1800mA | 4 | Cái | Pin charge Ni-MH AAA (R03) 1.5VDC/1800mA. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 153 | Cáp đồng trục RG11 | 300 | Mét | Cáp đồng trục RG11. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 154 | Cáp đồng trục RG6 | 300 | Mét | Cáp đồng trục RG6. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 155 | Camera IP Kbvision KR-N40LB, kèm nguồn, chân đế. Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Sony Exmor; Độ phân giải: 4.0 Megapixel. | 2 | Cái | Camera IP Kbvision KR-N40LB, kèm nguồn, chân đế. Cảm biến hình ảnh: 1/3 inch Sony Exmor; Độ phân giải: 4.0 Megapixel; Ghi hình: 1~20fps@ 4M (2688 x 1520); Chuẩn nén hình ảnh: H.265+ /H.265 /H.264; Tiêu cự ống kính: 3.6mm (góc nhìn 87º); Tầm quan sát hồng ngoại: 50 mét. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 156 | Video Optical Converter 8 kênh, điều khiển 485 (T/R - bộ: 02 cái) | 1 | Bộ | Video Optical Converter 8 kênh, điều khiển 485 (T/R - bộ: 02 cái) | ||
| 157 | Cáp HDMI. Chiều dài: 20m; Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet; Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s; Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh) | 1 | Sợi | Cáp HDMI. Chiều dài: 20m; Chuẩn cáp HDMI 2.0, tích hợp Ethernet; Tốc độ truyền dữ liệu: 10,2 Gb/s; Hỗ trợ tối đa 32 kênh âm thanh kỹ thuật số không nén (HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ 8 kênh); Cáp được cấu tạo từ lõi làm bằng đồng nguyên chất, đầu HDMI được mạ vàng 24k, có chữ Ugreen in nổi ở hai đầu jack cắm. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) | ||
| 158 | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/5A | 10 | Cái | Bộ nguồn (adapter) 220VAC/12VDC/5A. (Dẫn chiếu đến yêu cầu kỹ thuật theo mục 2 Chương V của E-HSMT) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi