Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210555288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 10:39:00 đến ngày 2021-06-01 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,278,760,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG QL 32 - TIÊN PHONG ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,011 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,588 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,932 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,093 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,058 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.895,771 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,718 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,718 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,741 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,29 | 100m3 |
| 15 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.633,67 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.526,73 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,785 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,544 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 20 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 301,03 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,905 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,456 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 965,976 | 100m |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,865 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | 100m3 |
| 27 | Mua đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.018,745 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,69 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,69 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 386,38 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.545,57 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.325,64 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 414,33 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,09 | 100m |
| 35 | Đầu ống có bịt lớp vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 558 | đầu ống |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,668 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,776 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,937 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 41 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 42 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | cấu kiện |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,563 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,121 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,831 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,759 | m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 51 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,1 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,62 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,821 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 59 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cấu kiện |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,197 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,058 | m2 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 69 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,22 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m2 |
| 82 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,08 | m |
| 83 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,08 | cấu kiện |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,743 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,33 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 95 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 96 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 108 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3 | m |
| 109 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cấu kiện |
| 111 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 112 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,911 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,358 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,298 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | m2 |
| 123 | Mua cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 124 | Đế cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cấu kiện |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 134 | Mua cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 135 | Đế cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 143 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,512 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,102 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 146 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,979 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,83 | m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,478 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,465 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 157 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 158 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,636 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,625 | m3 |
| 165 | Mua biển báo phản quang cạnh 700mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Cột biển báo đường kính D88.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 167 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| B | TUYẾN 2 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG TUYẾN 1 ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,308 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,936 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,958 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,648 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,478 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,962 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,787 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,787 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,912 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 12 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 329,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,729 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 17 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,59 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,52 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,029 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,732 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,285 | 100m |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,639 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 24 | Mua đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,907 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,346 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,346 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,91 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,66 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,01 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,66 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,212 | 100m |
| 32 | Đầu ống có bịt vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | đầu ống |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,931 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,803 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m2 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,813 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,276 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 47 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,632 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,706 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,232 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,174 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,336 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,639 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,295 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,397 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,878 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 66 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,344 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,269 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,127 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,71 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| C | TUYẾN 3 ( ĐẤU NỐI ĐƯỜNG 06 VỚI ĐƯỜNG TUYẾN 2 ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,164 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,361 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,433 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m3 |
| 6 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,63 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,29 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,46 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,217 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,538 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,746 | 100m3 |
| 18 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,518 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,669 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,786 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,214 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,325 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rố rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,755 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,275 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cấu kiện |
| D | TUYẾN 4 ( ĐẤU NỐI DƯỜNG TIÊN PHONG - THỤY AN VỚI ĐƯỜNG CẦU BẰNG LŨNG ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,567 | m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,009 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,031 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | 100m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.703,05 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,879 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 13 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,81 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,242 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,537 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,051 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 20 | Nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,552 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,155 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,622 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,084 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,326 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,519 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,365 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,285 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,807 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,559 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147 | cấu kiện |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di dộng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 5 | Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 6 | Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Cột biển báo loại D88.3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 9 | Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | công |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi