Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Do chủ đầu tư dự án BOT chi trả |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 10:08:00 đến ngày 2021-06-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình điện công nghiệp cấp III trở lên(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện công nghiệp từ cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 286,283 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,959 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn chân cột , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,372 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,613 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao 14m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao 16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | mối nối |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, cao 18m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | mối nối |
| 10 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.430,24 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà XL1F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà XL2F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà XL3F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà XL4F-35 thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ (Nội suy trọng lượng xà NC= 1,566; | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà X5F-22C-XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ (Nội suy trọng lượng xà NC= 1,426; | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà X3F-35C thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà X5F-35C-XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà X5F-35C thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà chống sét van thông minh, tay thao tác cầu dao thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tải | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thang sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Chuỗi sứ polymer 25kV néo kép cho dây dẫn AC 120-240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | bộ |
| 27 | Phụ kiện chuỗi sứ néo kép | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi sứ polymer 35kV néo kép cho dây dẫn AC 50-95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 78 | bộ |
| 30 | Phụ kiện chuỗi sứ néo kép | CHƯƠNG V E-HSMT | 39 | cái |
| 31 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | CHƯƠNG V E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 32 | Chuỗi sứ polymer 35kV néo kép cho dây dẫn AC 120-240 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Phụ kiện chuỗi sứ néo kép | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 35 | Sứ đứng Polymer PPI-25 + kẹp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | quả |
| 36 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Sứ đứng PI-45 trên cột ly tâm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | quả |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 39 | Sứ đứng Polymer PPI-38 + kẹp | CHƯƠNG V E-HSMT | 54 | quả |
| 40 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | CHƯƠNG V E-HSMT | 54 | bộ |
| 41 | Sản xuất xà cột DZ, tiếp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.172,35 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp II | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | 10 cọc |
| 43 | Rải dây tiếp địa | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,65 | 10m |
| 44 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,138 | 100kg |
| 45 | Dây dẫn AC-70/11 (3,6m/kg) | CHƯƠNG V E-HSMT | 375,833 | kg |
| 46 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,353 | km |
| 47 | Dây dẫn AC-120/19 (2,1m/kg) | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,857 | kg |
| 48 | Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,195 | km |
| 49 | Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,495 | km |
| 50 | Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 70 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,693 | km |
| 51 | Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 120 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,606 | km |
| 52 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4 bát | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (NC x 0,45) | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế cột tròn 35kV | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9 | km |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,258 | km |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,165 | km |
| 61 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cột |
| 62 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cột |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 65 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-120 | CHƯƠNG V E-HSMT | 36 | bộ |
| 66 | Biển báo an toàn | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| 67 | Biển tên cột | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | bộ |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | CHƯƠNG V E-HSMT | 62 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | CHƯƠNG V E-HSMT | 126 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | vị trí |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,56 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100 m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | CHƯƠNG V E-HSMT | 132 | cái |
| 2 | Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 132 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 80,82 | kg |
| 5 | Lắp đặt xà bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cổ dề, cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 76 | m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 35kV - 3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | đầu |
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV 3x70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35KV, tiết diện cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | Ép đầu cốt đồng M-50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 16 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | 10 đầu |
| 18 | Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét van | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van ≤ 35Kv | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Trụ sứ báo hiệu cáp ngầm | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 22 | Đai thép đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cuộn |
| 23 | Bịt đầu cáp | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Sợi |
| G | PHẦN MUA SẮM THIÊT BỊ CẦU DAO, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Chống sét thông minh 35Kv | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=45Kv) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình điện công nghiệp cấp III trở lên(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện công nghiệp từ cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo điện vạn năng | - Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi