Gói thầu: Chi phí xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210538619-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện Tiên Du
Tên gói thầu Chi phí xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210537933
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Do chủ đầu tư dự án BOT chi trả
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 10:08:00 đến ngày 2021-06-01 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình điện công nghiệp cấp III trở lên(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện công nghiệp từ cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT286,2831m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,454tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,211tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT2,09100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,752m3
6Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT21,959m3
7Bê tông chèn chân cột , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,372m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT2,613100m3
9Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT401m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,4100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13CHƯƠNG V E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, cao 14mCHƯƠNG V E-HSMT2cột
3Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngCHƯƠNG V E-HSMT2mối nối
4Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13CHƯƠNG V E-HSMT16cột
5Dựng cột bê tông, cao 16mCHƯƠNG V E-HSMT16cột
6Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngCHƯƠNG V E-HSMT16mối nối
7Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13CHƯƠNG V E-HSMT2cột
8Dựng cột bê tông, cao 18mCHƯƠNG V E-HSMT2cột
9Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngCHƯƠNG V E-HSMT2mối nối
10Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT2.430,24kg
11Lắp đặt xà XL1F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà XL2F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
13Lắp đặt xà XL3F-35 thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
14Lắp đặt xà XL4F-35 thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡ (Nội suy trọng lượng xà NC= 1,566;CHƯƠNG V E-HSMT3bộ
15Lắp đặt xà X5F-22C-XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡ (Nội suy trọng lượng xà NC= 1,426;CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
16Lắp đặt xà X3F-35C thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
17Lắp đặt xà X5F-35C-XT thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT8bộ
18Lắp đặt xà X5F-35C thép, trọng lượng ≤ 140kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
19Lắp đặt xà XP3F-35 thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt xà đỡ cầu chì cắt tải thép, trọng lượng ≤ 50kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
21Lắp đặt xà chống sét van thông minh, tay thao tác cầu dao thép, trọng lượng ≤ 15kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
22Lắp đặt ghế cách điện 35kV thao tác cầu chì cắt tảiCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
23Lắp đặt thang sắtCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
24Cầu chỉ tự rơi cắt tải 35kVCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
25Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
26Chuỗi sứ polymer 25kV néo kép cho dây dẫn AC 120-240CHƯƠNG V E-HSMT24bộ
27Phụ kiện chuỗi sứ néo képCHƯƠNG V E-HSMT12cái
28Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn CHƯƠNG V E-HSMT12chuỗi
29Chuỗi sứ polymer 35kV néo kép cho dây dẫn AC 50-95CHƯƠNG V E-HSMT78bộ
30Phụ kiện chuỗi sứ néo képCHƯƠNG V E-HSMT39cái
31Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn CHƯƠNG V E-HSMT39chuỗi
32Chuỗi sứ polymer 35kV néo kép cho dây dẫn AC 120-240CHƯƠNG V E-HSMT24bộ
33Phụ kiện chuỗi sứ néo képCHƯƠNG V E-HSMT12cái
34Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn CHƯƠNG V E-HSMT12chuỗi
35Sứ đứng Polymer PPI-25 + kẹpCHƯƠNG V E-HSMT2quả
36Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
37Sứ đứng PI-45 trên cột ly tâmCHƯƠNG V E-HSMT6quả
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVCHƯƠNG V E-HSMT0,610 sứ
39Sứ đứng Polymer PPI-38 + kẹpCHƯƠNG V E-HSMT54quả
40Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn CHƯƠNG V E-HSMT54bộ
41Sản xuất xà cột DZ, tiếp địa bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT1.172,35kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT410 cọc
43Rải dây tiếp địaCHƯƠNG V E-HSMT14,6510m
44Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmCHƯƠNG V E-HSMT1,138100kg
45Dây dẫn AC-70/11 (3,6m/kg)CHƯƠNG V E-HSMT375,833kg
46Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CHƯƠNG V E-HSMT1,353km
47Dây dẫn AC-120/19 (2,1m/kg)CHƯƠNG V E-HSMT92,857kg
48Rải căng dây lấy độ võng , dây nhôm lõi thép, tiết diện dây CHƯƠNG V E-HSMT0,195km
49Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 50 mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,495km
50Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 70 mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,693km
51Thay dây ; dây nhôm lõi thép; tiết diện dây ≤ 120 mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,606km
52Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây CHƯƠNG V E-HSMT3bộ
53Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây CHƯƠNG V E-HSMT4bộ
54Tháo hạ thu hồi xà đỡ dây CHƯƠNG V E-HSMT2bộ
55Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo 4 bátCHƯƠNG V E-HSMT3chuỗi
56Tháo hạ, thu hồi chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (NC x 0,45)CHƯƠNG V E-HSMT12bộ
57Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế cột tròn 35kVCHƯƠNG V E-HSMT3,410 sứ
58Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-50CHƯƠNG V E-HSMT0,9km
59Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-70CHƯƠNG V E-HSMT0,258km
60Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc AC-120CHƯƠNG V E-HSMT0,165km
61Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 14m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT2cột
62Tháo hạ, thu hồi cột bê tông; chiều cao cột ≤ 12m; tháo hạ bằng cẩu kết hợp thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT5cột
63Đầu cốt đồng nhôm AM-70CHƯƠNG V E-HSMT9cái
64Ép đầu cốt, tiết diện cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,910 đầu
65Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-120CHƯƠNG V E-HSMT36bộ
66Biển báo an toànCHƯƠNG V E-HSMT10bộ
67Biển tên cộtCHƯƠNG V E-HSMT10bộ
C TUYẾN ĐƯỜNG DÂY 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvCHƯƠNG V E-HSMT62Cái
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiCHƯƠNG V E-HSMT126chuỗi
3Thí nghiệm cầu chì tự rơiCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT10vị trí
D TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng , chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT43,561m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,198100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,238100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125CHƯƠNG V E-HSMT0,7100 m
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,04100m2
6Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmCHƯƠNG V E-HSMT0,124tấn
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnCHƯƠNG V E-HSMT1,98m3
E TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kgCHƯƠNG V E-HSMT132cái
2Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mCHƯƠNG V E-HSMT132m
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngCHƯƠNG V E-HSMT0,66100m2
4Sản xuất xà cột DZ bằng thép mạ kẽm, nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT80,82kg
5Lắp đặt xà bộ xà cố định cáp ngầm và đỡ CSV thép, trọng lượng ≤ 100kg, cho loại cột đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
6Lắp cổ dề, cao CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
7Cáp nhôm ngầm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV-3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT76m
8Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,7100m
9Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,06100m
10Hộp đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3 pha 35kV - 3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp CHƯƠNG V E-HSMT1đầu
12Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV 3x70mm2CHƯƠNG V E-HSMT1hộp
13Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35KV, tiết diện cáp CHƯƠNG V E-HSMT1hộp
14Ép đầu cốt đồng M-50CHƯƠNG V E-HSMT8cái
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,810 đầu
16Ép đầu cốt đồng nhôm AM-70CHƯƠNG V E-HSMT3cái
17Ép đầu cốt, tiết diện cáp CHƯƠNG V E-HSMT0,310 đầu
18Cáp đồng Cu/PVC 1x35mm nối đất chống sét vanCHƯƠNG V E-HSMT12m
19Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT12m
20Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van ≤ 35KvCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
21Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmCHƯƠNG V E-HSMT7cái
22Đai thép đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT1cuộn
23Bịt đầu cápCHƯƠNG V E-HSMT1cái
F TUYẾN CÁP NGẦM 35KV- PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvCHƯƠNG V E-HSMT1Sợi
G PHẦN MUA SẮM THIÊT BỊ CẦU DAO, CHỐNG SÉT
1Chống sét thông minh 35KvCHƯƠNG V E-HSMT3Bộ 1 pha
2Chống sét van không khe hở (Ur=45Kv)CHƯƠNG V E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.765921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình điện công nghiệp cấp III trở lên(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Chỉ huy trưởng công trường: Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công điện công nghiệp từ cấp III trở lên (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
2 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 01 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Là kỹ sư chuyên ngành điện - Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
3 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường- Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình điện công nghiệp cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)..- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động (Khi cần thiết bên mời thầu yêu cầu mang bản gốc đến đối chiếu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục - Đang hoạt động bình thường1
2 Máy đầm cóc - Đang hoạt động bình thường1
3 Máy đầm dùi - Đang hoạt động bình thường1
4 Máy trộn bê tông - Đang hoạt động bình thường1
5 Máy ép đầu cốt - Đang hoạt động bình thường1
6 Ô tô tự đổ - Đang hoạt động bình thường1
7 Đồng hồ đo điện vạn năng - Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->