Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210541342-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210417882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 17:48:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,365,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông XM chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,8 100m
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt  84,255 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  26,928 1m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4235 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,798 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,5353 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,5353 100m3/1km
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  22,848 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  285,6 m2
10 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  70,21 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,6312 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,396 100m2
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 400x500mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  283,3333 1 đoạn ống
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x500mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 mối nối
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  30,192 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,8016 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,2988 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,5568 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 1cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 1 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 1 cấu kiện
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,548 10 tấn/1km
23 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,548 10 tấn/1km
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 1 cấu kiện
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo chương V và BVTK được phê duyệt  340 1 cấu kiện
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và BVTK được phê duyệt  17,5525 10 tấn/1km
27 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và BVTK được phê duyệt  17,5525 10 tấn/1km
28 San, Hoàn trả bãi đúc cấu kiện bằng máy ủi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 ca
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,2576 1m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4914 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1813 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3626 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3626 100m3/1km
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,315 m3
35 Ván khuôn móng cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1224 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,6465 m3
37 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,5708 100m2
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  11,1384 m3
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4333 tấn
40 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,68 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,1861 m3
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2999 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0616 100m2
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  34 1cấu kiện
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,6458 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  331,9986 m3
3 Thi công khe co Theo chương V và BVTK được phê duyệt  365,2 m
4 Di dời cây xanh Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cây
5 Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạt Theo chương V và BVTK được phê duyệt  200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->