Gói thầu: CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558826-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19
Số hiệu KHLCNT 20210474579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 17:21:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,983,471,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc tư động hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc kỹ sư trắc đạc;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân: ≥ 20 người;Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị >=12m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe thang 9m
- Đặc điểm thiết bị >=9m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 08m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V148,8507m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,5716100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,9075m3
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V141,489m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2396100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V7,5552100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,027tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,2225tấn
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1.597,2m3
11Đào rãnh cáp trên nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V83,6m3
12Đào lớp cấp phối đá dămTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V118,783m3
13Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 6cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V269md
14Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V548md
15Đào nền đường, mặt đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V20,438m3
16Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/72mm luồn cáp qua đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3,8100m
17Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V189,75m2
18Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 6 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V95,25m2
19Lấp rãnh cáp trên hè K95 (tận dụng vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V15,972100m3
20Lấp đất rãnh cáp trên đường K=0,98 (tận dụng vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V0,836100m3
21Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm (kết cấu I)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V180,2m2
22Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (kết cấu I)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V151,86m2
23Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm (kết cấu II)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V86,9m2
24Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm (kết cấu II)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V77,76m2
25Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V49,6142m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2,9564100m3
B Hạng mục 2: Phần lắp đặt
1Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 100WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V226bộ
2Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 40 WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V57bộ
3Đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng LED 30WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V68bộ
4Đèn pha LED 600WTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V8bộ
5Cột thép tròn côn 6m + cần đèn vươn 2,5mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V226cột
6Cột đèn chiếu sáng đường phố bằng nhôm cao 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V57cột
7Cột đèn trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17cột
8Chùm hoa trang trí lắp đèn cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17bộ
9Cột đa giác cao 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cột
10Tủ điện & điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2tủ
11Tủ điện phân đoạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V11tủ
12Khung móng M16x240x240x525Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V300bộ
13Khung móng 20M30x1750Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1bộ
14Giá đỡ tủ điện chônTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2bộ
15Tiếp địa an toàn (1 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V311cọc
16Tiếp địa lặp lại ( 5 cọc)Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V14bộ
17Bảng điện cho cột thép 6m và cột nhôm 6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V283cái
18Bảng điện cho cột trang tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V17cái
19Bảng điện cho cột đa giác 25mTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
20Hộp đấu cáp trên dàn đèn nâng hạTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V1cái
21Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.999m
22Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V24m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V105m
24Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V3.754m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V6.665m
26Dây đồng trần M10Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V10.524m
27Lưới báo hiệu cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.604m2
28Đầu cốt đồng M6, 10, 16 và M25Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V2.800cái
29Băng dính bọc đầu khung móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V152cuộn
30Làm đầu cáp khôTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V560đầu
31Luồn cáp cửa cột, vào tủTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V560đầu
32Đánh số cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V301cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
2 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc tư động hóa 2 các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
3 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí 1 các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
4 Kỹ sư xây dựng 1 các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
5 kỹ sư trắc đạc; 1 các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
6 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực21
7 Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 22 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân: ≥ 20 người;Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 3 tấn >=3T1
2 Ô tô tải 10 tấn >=10T1
3 Xe nâng 12m >=12m1
4 Xe thang 9m >=9m1
5 Máy cắt khe MCD >=5kW1
6 Máy đào 08m3 >=0,8m31
7 Máy đầm cóc >=3kW1
8 Máy đầm dùi >=1,5kW1
9 Máy trộn bê tông 250l >=250l1
10 Máy hàn 23Kw >=23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->