Gói thầu: CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01 19, HTKT-02 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 17:21:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,983,471,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc tư động hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ sư trắc đạc; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân: ≥ 20 người;Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 08m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 148,8507 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5716 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9075 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 141,489 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,5552 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2225 | tấn |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.597,2 | m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp trên nền đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 83,6 | m3 |
| 12 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 118,783 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 269 | md |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 548 | md |
| 15 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,438 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90/72mm luồn cáp qua đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8 | 100m |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 189,75 | m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 6 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 95,25 | m2 |
| 19 | Lấp rãnh cáp trên hè K95 (tận dụng vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,972 | 100m3 |
| 20 | Lấp đất rãnh cáp trên đường K=0,98 (tận dụng vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,836 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm (kết cấu I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 180,2 | m2 |
| 22 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm (kết cấu I) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 151,86 | m2 |
| 23 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp trên dày 15 cm (kết cấu II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,9 | m2 |
| 24 | Hoàn trả cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20 cm (kết cấu II) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,76 | m2 |
| 25 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,6142 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,9564 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 226 | bộ |
| 2 | Chóa đèn chiếu sáng đường phố LED 40 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57 | bộ |
| 3 | Đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng LED 30W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 68 | bộ |
| 4 | Đèn pha LED 600W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Cột thép tròn côn 6m + cần đèn vươn 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 226 | cột |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng đường phố bằng nhôm cao 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 57 | cột |
| 7 | Cột đèn trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cột |
| 8 | Chùm hoa trang trí lắp đèn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 9 | Cột đa giác cao 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cột |
| 10 | Tủ điện & điều khiển chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 11 | Tủ điện phân đoạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11 | tủ |
| 12 | Khung móng M16x240x240x525 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 300 | bộ |
| 13 | Khung móng 20M30x1750 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa an toàn (1 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 311 | cọc |
| 16 | Tiếp địa lặp lại ( 5 cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 17 | Bảng điện cho cột thép 6m và cột nhôm 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 283 | cái |
| 18 | Bảng điện cho cột trang trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 19 | Bảng điện cho cột đa giác 25m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Hộp đấu cáp trên dàn đèn nâng hạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.999 | m |
| 22 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 24 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.754 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6.665 | m |
| 26 | Dây đồng trần M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10.524 | m |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.604 | m2 |
| 28 | Đầu cốt đồng M6, 10, 16 và M25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.800 | cái |
| 29 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 152 | cuộn |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560 | đầu |
| 31 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560 | đầu |
| 32 | Đánh số cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 301 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP: Hạng III trở lên;- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện hoặc tư động hóa | 2 | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 1 | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng | 1 | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | kỹ sư trắc đạc; | 1 | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 6 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | các cán bộ kỹ thuật chủ chốt nêu trên có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu | 22 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người (có văn bằng, chứng chỉ đào tạo).+ Công nhân: ≥ 20 người;Nhà thầu phải lập danh sách và chứng minh sự phù hợp yêu cầu bằng:- Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề; vận hành máy; bằng lái; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 3 tấn | >=3T | 1 |
| 2 | Ô tô tải 10 tấn | >=10T | 1 |
| 3 | Xe nâng 12m | >=12m | 1 |
| 4 | Xe thang 9m | >=9m | 1 |
| 5 | Máy cắt khe MCD | >=5kW | 1 |
| 6 | Máy đào 08m3 | >=0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | >=3kW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | >=250l | 1 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | >=23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi