Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Đăng. XL 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537157-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Bù Đăng. XL 03
Số hiệu KHLCNT 20210350605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 15:48:00 đến ngày 2021-05-28 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,952,705,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KL CÁC CẦU THUỘC HUYỆN BÙ ĐĂNG (KHÔNG TÍNH CẦU TREO SƠN LĂNG)
B A. KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
C II. Dầm căng trước
1 Dầm I400, L = 12m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
2 Dầm I650, L = 16m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 dầm
3 Dầm I, L = 24.54m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 dầm
D III. Dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98,24
2 Ván khuôn dầm bản Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9915 100m²
3 Thép D≤10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5275 tấn
4 Thép 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0118 tấn
5 Thép 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,308 tấn
E IV. Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7178
2 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3617
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,328 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2124 tấn
5 Cốt thép D>18 dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3376 tấn
F IV. Chốt neo dầm
1 Thép D6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,661 kg
2 Thép D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 132,51 kg
3 Thép tấm dày 3.2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,55 kg
4 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 m2
5 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,57 lít
G V. Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,7568
2 Ván khuôn bản mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7793 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8215 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3787 tấn
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3569 tấn
H VI. Gối cầu cao su
1 Gối cầu cao su cốt bản thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 cái
I VII. Ụ chống xô, chốt neo dầm
1 Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1139
2 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0154 tấn
3 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1628 tấn
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,9122 kg
5 Ván khuôn ụ chống xô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1085 100m²
6 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,55 kg
7 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,055 m2
8 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,33 lít
J VIII. Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,9071 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,9071 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 484 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 190,074
K X. Khe co giãn
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,12
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,213 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2953 tấn
4 Sản xuất khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2369 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,62 m
L X. Khe co giãn răng lược
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3899
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0583 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6518 tấn
4 Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,44 m
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,44 m
M XI. Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 176,3718 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.193,6071 kg
3 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,1008 kg
4 Cung cấp thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,3328 kg
5 Cùm omega D120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
6 Cung cấp bu lông M12, L=40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Cung cấp bu lông M16, L=100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 bộ
N XVII. Thân cống đổ tại chỗ
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0832 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1374 tấn
3 Cốt thép D>18 thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0459 tấn
4 Bê tông thân cống 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,114
5 Ván khuôn thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,0321 100m²
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,208
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,346
O B. KẾT CẤU HẠ BỘ
P I. Mố cầu
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9592 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,2574 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6652 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 339,3809
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,018
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,3732 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,2582
8 Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,66 100m
Q III. Cọc khoan nhồi BTCT D100cm
1 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9288 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,001 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,3968 tấn
4 Lắp đặt ống thép D52.9/D59.9 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,476 100m
5 Lắp đặt nút bịt đầu ống D70x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
6 Lắp đặt ống thép D106/D113.5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,364 100m
7 Lắp đặt nút bịt đầu ống D114x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
8 Ống nối D61.9/D68.9 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,9 m
9 Ống nối D115.5/D122.5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3 m
10 Gia công cóc nối cọc khoan nhồi D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 440 bộ
11 Bê tông cọc khoan nhồi 28MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 190,127
12 Đập đầu cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,188
13 Bơm vữa xi măng bịt ống thí nghiệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,672
14 Siêu âm cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 mc/lần TN
15 Khoan kiểm tra mũi cọc D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cọc
R III. Bản giảm tải đầu cầu
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,2185 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,8548
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8258
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,5062
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5224
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,3269 100m²
S VI. Sân cống
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0194 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0086 tấn
3 Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,9715
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9535
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3793 100m²
T VII. Tường cánh (cống)
1 Cốt thép tường D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9752 tấn
2 Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,858
3 Ván khuôn tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5836 100m²
U VIII. Gia cố tứ nón
V Chân khay
1 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,7135
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82,4685
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9295 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 204,1264
W Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8147
2 Đá hộc xây vũa 8Mpa gia cố mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,7255
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2242 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1833 100m³
X Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4708 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9105 100m³
Y Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 97,6 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,576 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,829 100m2
4 Đất sét dẻo luyện dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,594
Z VIII. Bản giảm tải đầu cống
AA IX. Đường hai đầu cầu, cống
AB Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 353,9852
2 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.928,5105 m2
3 Sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,7855 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,6099 100m³
5 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4001 100m³
6 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2017 100m²
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9684 100m³
8 Phá dỡ mặt đường BTXM Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,5
9 Xây rãnh đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8568
10 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8613
AC Gia cố đường đầu cầu
1 Đá hộc xây vũa 8Mpa gia cố mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 205,4231
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 175,2408
3 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,0966
4 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,5224 100m³
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 399,6226
6 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 123,6 m
7 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,6096
8 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,352 m3
9 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5948 100m2
AD X. An toàn giao thông
AE Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 210 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu 16Mpa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,8892
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,625
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4074 100m³
AF Cọc thủy chí
1 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
2 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
3 Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1426
4 Bê tông móng cọc thủy chí 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4929
5 Ván khuôn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0688 100m²
6 Sơn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16
7 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7926
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,013 100m³
AG Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 306 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 trụ
6 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,87 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 trụ
7 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,25
8 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 100m³
9 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 103,8536 kg
AH C. PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
AI I. Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8806 100m³
2 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,9 100m³
3 Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6758 100m³
4 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,5902 100m³
5 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,52
6 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 ống
AJ IV. Cầu tạm
1 Thuê giàn bailey ( thời gian 3 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 giàn
2 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 m3
3 Rọ đá KT(1x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 rọ
4 Rọ đá KT(2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 rọ
5 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,4
6 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,261 100m³
7 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,08 100m³
AK IV. Thi công mố, trụ
1 Tháo dở cầu cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2349 tấn
2 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,86
3 Khoan cọc trong đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 243,26 m
4 Khoan cọc trong đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,06 m
5 Bơm dung dịch bentonit Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152,0545
6 Lắp dựng ống vách trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,2 m
7 Nhổ ống vách thép CKN trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,432 100m
8 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,5309 100m³
9 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85,23
10 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,6307 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87,3363 tấn
12 Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 2 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,83 tấn
13 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,7032 100m³
14 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,5663 100m³
AL V. Thi công lao dầm
AM Hệ dầm dẫn
1 Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,12 tấn
3 Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,54 tấn
4 Vận chuyển hệ thi công dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,66 tấn
5 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8 m3
AN Thi công dầm
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57 1dầm/10m
2 Lao lắp dầm cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 dầm
3 Nâng hạ dầm (2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 dầm
AO VI. Thi công mặt cầu
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,4625 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,4625 tấn
3 Gỗ ván sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0434 m3
AP VII. Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,5723 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,5723 tấn
3 Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2 m3
4 Bê tông làm bệ chống tăng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5063
AQ IX. Thi công cống
1 Đào đất dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9714 100m³
2 Đắp hoàn trả mương dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9714 100m³
3 Đào móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1252 1m³
4 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8335 100m³
5 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5779 100m³
AR X. Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.712,6371
AS ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.200 m
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,48
3 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152 m
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55 cái
6 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
7 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,76 tấn
AT KL CẦU SƠN LĂNG
AU SX KẾT CẤU THÉP
AV HỆ MẶT CẦU
AW Dầm ngang
1 Sản xuất dầm ngang B ≥ 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4995 tấn
2 Bu lông M16, L=50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 708 bộ
AX Dầm dọc:
1 Sản xuất dầm dọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,187 tấn
2 Bu lông M18, L=50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Bu lông M16, L=40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.112 bộ
AY Liên kết ngang
1 Sản xuất giằng chéo B ≥ 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,798 tấn
2 Bu lông M16, L=40mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 576 bộ
AZ Bản mặt cầu:
1 Sản xuất bản mặt cầu B ≥ 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,8052 tấn
2 Bu lông M12, L=65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 bộ
3 Bu lông M14, L=65mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 bộ
BA Mạ kẽm
1 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,2898 tấn
BB THANH TREO
BC Thanh treo:
1 Sản xuất thanh treo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4806 tấn
BD Thanh ren và Bộ đổi hướng:
1 Sản xuất thanh ren và bản đổi hướng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76 bộ
2 Ê cu M20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 cái
3 Ê cu mũ chỏm cầu M20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 cái
4 Bu lông M20, L=95mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152 bộ
BE Bộ kẹp cáp chủ:
1 Sản xuất bộ kẹp cáp đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 bộ
2 Bu lông M16, L=95mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 440 bộ
3 Bu lông U1, D18, L=150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110 bộ
BF Mạ kẽm (thanh treo, thanh ren, bộ đổi hướng, bộ kẹp cáp chủ)
1 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6245 tấn
BG HỆ CÁP CHỦ
BH Cáp chủ:
1 Cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1185 tấn
2 Bẹn cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
3 Cóc kẹp cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 bộ
BI Neo cáp chủ
1 Sản xuất bộ neo cáp chủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9723 tấn
BJ Mạ kẽm
1 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9723 tấn
BK HỆ CÁP GIẰNG
BL Cáp giằng:
1 Cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0229 tấn
2 Bẹn cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Cóc kẹp cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 bộ
4 Bu lông U, D14 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 bộ
BM Neo cáp giằng chống lật:
1 Sản xuất bộ neo cáp chống lắc ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6706 tấn
BN TRỤ THÁP
BO Trụ tháp + Cột thép
1 Sản xuất cổng trụ tháp (cột tháp, khung ngang, hộp bảo vệ, cầu thang, hệ chống sét) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,386 tấn
2 Bu lông M12, L=75mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 bộ
3 Bu lông M16, L=140mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 bộ
4 Bu lông M16, L=50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 288 bộ
5 Bu lông M8, L=30mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 112 bộ
BP Thân trụ tháp
1 Sản xuất bộ bu lông neo chân đế cột tháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5372 tấn
2 Bu lông neo M30x1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
3 Đai ốc M30 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 320 bộ
4 Bu lông neo M20, L=150mmm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
5 Đai ốc M20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
BQ Gối cầu
1 Sản xuất gối cầu B ≥ 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 gối
2 Bu lông M18, L=60mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
BR Mạ kẽm (bu lông neo + gối cầu)
1 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6603 tấn
BS Sơn trụ tháp+hộp bảo vệ
1 Tẩy rỉ dầm, dàn thép bằng phun cát Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,5686 m2
2 Sơn Epoxy 3 lớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 199,5686 m2
BT NEO GIẰNG GIÓ
BU Neo cáp giằng gió:
1 Cáp D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3141 tấn
2 Cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0963 tấn
3 Bẹn cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 bộ
4 Bẹn cáp D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Cóc kẹp cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 300 bộ
6 Cóc kẹp cáp D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
7 Tăng đơ cáp thép D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 bộ
8 Tăng đơ cáp thép D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
9 Bu lông M16, L=70mm 50 bộ
10 Bu lông M12, L=50mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 bộ
11 Sản xuất bộ neo cáp chống lắc ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1727 tấn
BV Mạ kẽm
1 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1727 tấn
BW KẾT CẤU KHÁC
BX Lan can thép:
1 Sản xuất lan can mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 md
2 Cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3256 tấn
3 Bẹn cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
4 Cóc kẹp cáp D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
5 Tăng đơ cáp thép D10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
6 Bu lông M12, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 416 bộ
7 Bu lông M16, L=45mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 384 bộ
8 Mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1206 tấn
BY LẮP DỰNG KẾT CẤU THÉP
BZ HỆ MẶT CẦU
CA Dầm ngang
1 Lắp dựng dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 dầm
CB Dầm dọc, liên kết ngang
1 Lắp dựng dầm dọc B=2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 mdc
2 Lắp đặt hệ giằng chéo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 mdc
CC Bản mặt cầu:
1 Lắp đặt bản mặt cầu B = 2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 mdc
CD THANH TREO
CE HỆ CÁP CHỦ
CF Rải cáp chủ
1 Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9723 tấn
2 Bắt cóc cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72 bộ
3 Rải và căng hệ cáp chủ cáp đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1185 tấn
CG HỆ CÁP GIẰNG
CH Rải cáp giằng
1 Lắp đặt neo cáp vào mố, trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6706 tấn
2 Bắt cóc cáp D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 bộ
3 Rải và căng hệ cáp chống lật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0229 tấn
4 Bắt bu lông giữ cáp chống lật Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 98 bộ
CI TRỤ THÁP
CJ Trụ tháp + Gối cầu + Cầu thang
1 Lắp dựng cổng trụ tháp bằng giá pooctic (chiều cao cổng trụ tháp 6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,386 tấn
CK NEO GIẰNG GIÓ
1 Rải và căng hệ cáp chống lắc ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4104 tấn
CL KẾT CẤU KHÁC
CM Lan can thép:
1 Lắp đặt hệ lan can mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 Khoang 2m
2 Lắp đặt gối cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 gối
CN LẮP THỬ
1 Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu B=2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 10md
2 Lắp dựng thử cổng trụ tháp 6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,9278 tấn
CO KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CP Kết cấu mố neo
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố trên cạn, ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5282 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố trên cạn, ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8068 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố trên cạn, ĐK >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2655 tấn
4 Bê tông mố neo, mố giằng C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55,907 m3
5 Bê tông lót móng C8, đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2374 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7199 100m2
CQ Kết cấu trụ
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố trên cạn, ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2565 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố trên cạn, ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7056 tấn
3 Bê tông thân trụ C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,0647 m3
4 Bê tông lót móng C8, đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5061 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6579 100m2
CR Mố neo giằng gió
1 Lắp dựng cốt thép, ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,252 tấn
2 Lắp dựng cốt thép, ĐK>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2257 tấn
3 Bê tông mố neo, mố giằng C25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,3949 m3
4 Bê tông lót móng C8, đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7069 m3
CS MÓNG CỌC SHINSO
1 Bê tông cọc shinso C25, đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 136,9734 m3
2 Bê tông lót móng C8, đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2566 m3
3 Cốt thép shinso D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2392 tấn
4 Cốt thép shinso D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1047 tấn
5 Cốt thép shinso D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,1522 tấn
CT THI CÔNG CỌC SHINSO M1, M2, T1, T2, MÓNG MỐ NEO, TRỤ THÁP
1 Đào móng bằng thủ công đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,8749 m3
2 Đào móng bằng máy đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2487 100m3
3 Đắp đất k95 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7098 100m3
4 Bê tông lót móng C8, đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5205 m3
5 Hạ ống vách cọc Shin -so Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61 đoạn
6 BTXM 16MPa đá 1x2 ống vách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,88 m3
7 Cốt thép ống vách, cầu thang ĐK Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,4471 tấn
8 Ván khuôn ống vách đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,2745 100m2
9 Đào hố móng cọc shin-so (8-10m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 161,1637 m3
10 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,373 m3
11 Ván sàn công tác Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m3
12 Gỗ chống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5 m3
13 Sản xuất hệ đà giáo thép Kh (1,5% x 2tháng + 5% x 2 lần TDLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,6523 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ đà giáo (Tháo dở = 60% lắp dựng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,9023 tấn
15 Bơm vữa chèn khe ống vách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,9439 m3
CU ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
CV Nền, mặt đường
1 Bê tông xi măng mặt đường 20Mpa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,28 m3
2 Ván khuôn bê tông mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2628 100m2
3 Lớp giấy dầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 146 m2
4 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,438 100m3
5 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2511 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,575 100m3
7 Cung cấp đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186,8636 M3
CW Tường chắn
1 Bê tông tường chắn 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,3783
2 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,2357
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,045
4 Ván khuôn tường chắn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0592 100m²
CX Chân khay và tứ nón, gia cố đầu cầu
1 Đá hộc xây vữa M100 gia cố mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,9424
2 Vữa đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,813 m3
3 Đá hộc xây vữa M100 chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,7546
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,342
5 Đào móng bằng thủ công đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3749 m3
6 Đào móng bằng máy đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3937 100m3
7 Đắp đất k95 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2899 100m3
CY Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,672 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2892 100m2
CZ An toàn giao thông
1 Sản xuất và lắp đặt biển báo tròn D700 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Sản xuất và lắp đặt biển báo hcn 64x78 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 trụ
4 Cung cấp thép bản Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,39 kg
5 Bu lông neo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
6 Đào đất C3 móng cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 m3
7 BT C12 đá 2x4 móng trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 M3
8 Cọc tiêu BTCT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cọc
DA Hộ lan mềm
1 Đào đất C3 móng cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,88 m3
2 Đắp đất k95 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0173 100m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,144
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,008 M3
5 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1008 100m2
6 Tấm sóng giữa L=3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 tấm
7 Tấm sóng đầu L=0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L= 1.25m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 m
DB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phải được tính bằng 1% của tổng chi phí xây dung. Giá trùng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quảnn lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->