Gói thầu: Xây dựng đường Đồng Xoài - Tân Lập (vành đai phía Tây hồ Suối Giai). Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường Đồng Xoài - Tân Lập (vành đai phía Tây hồ Suối Giai). Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 15:39:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,335,672,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 563,5515 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,1252 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 563,5515 | 100m3 |
| 4 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 563,5515 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.092,2282 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 293,6568 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 595,7282 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.541,4264 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất chọn lọc K95 dưới lớp CPSĐ dày 30cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 204,5368 | 100m3 |
| 10 | Cày xới , Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,4456 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105,903 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147,2051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147,2051 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.851,8662 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.724,7187 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 354,2875 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 354,2875 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.356,6223 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đắp tại mỏ 1km đầu (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5662 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đắp tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,5662 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 591,9789 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 822,8506 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 822,8506 | 100m3 |
| 4 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 591,9789 | 100m3 |
| E | NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8292 | 100m3 |
| 2 | VC đất đến bãi thải trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8292 | 100m3 |
| 3 | VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,8292 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,3353 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,0371 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130,3248 | 100m3 |
| 7 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,6584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,7851 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,7851 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163,9832 | 100m3 |
| F | Hào Kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
0,696
|
tấn |
|
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5459 | 100m2 |
| 6 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,277 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7413 | 100m3 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1821 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
1,2122
|
tấn |
|
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | ck |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| I | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1269 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,176 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2743 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| J | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,068 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,992 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3949 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9472 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,6 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,4367 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148 | cái |
| K | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,8732 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8016 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,7712 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 453,882 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 239,0272 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.058 | cái |
| L | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 670,6667 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,7487 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.700,6667 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 670,6667 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 670,6667 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 536,3333 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 670,6667 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cột biển báo đôi (240x150) cao 3,7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 3,1m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5152 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,352 | m3 |
| 8 | Đắp trả | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,936 | m3 |
| N | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | đoạn |
| O | Cống hộp 2(3.0x3.0)m đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 170,16 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống 10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,8924 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống 10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,5804 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,207 | 100m2 |
| P | Mối nối cống | |||
| 1 | Joint cao su D100cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | mn |
| 2 | Joint cao su D120cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | mn |
| 3 | Joint cao su D150cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91 | mn |
| 4 | Joint cao su 1(1.0x1.0)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | cái |
| 5 | Joint cao su 1(2.0x2.0)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 6 | Joint cao su 1(2.5x2.5)m, L1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Vữa mối nối cống M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 169,1734 | m2 |
| 8 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,145 | m3 |
| Q | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 467,5687 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 143,5457 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3554 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,6764 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,0537 | 100m3 |
| 6 | Đập phá BT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8216 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BT đổ thải 1km đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển BT đổ thải 4km tiếp theo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1082 | 100m3 |
| R | Cửa xả hạ lưu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,39 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 184,33 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 59,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8237 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,1302 | 100m2 |
| S | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu phần cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M300 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,6978 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M300 sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34,6925 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2002 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2906 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,208 | 100m2 |
| T | Gia cố sân cống hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 349,7673 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,548 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,3869 | m3 |
| U | Gia cố taluy hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 436,8606 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 174,7442 | m3 |
| V | Bản quá độ | |||
| 1 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8216 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1387 | tấn |
| 4 | Cốt thép d | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8124 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,84 | m3 |
| W | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
0,0281
|
tấn |
|
| 4 | Sản xuất thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1019 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | ck |
| X | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| Y | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,477 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
0,986
|
tấn |
|
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1016 | 100m2 |
| Z | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,908 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2768 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
1,717
|
tấn |
|
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | ck |
| AA | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi