Gói thầu: Xây dựng đường Đồng Xoài - Tân Lập (vành đai phía Tây hồ Suối Giai). Ký hiệu: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516570-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đường Đồng Xoài - Tân Lập (vành đai phía Tây hồ Suối Giai). Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20210335876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 15:39:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,335,672,252 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 563,5515 100m3
2 Đánh cấp cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,1252 100m3
3 VC đất đến bãi thải trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 563,5515 100m3
4 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 563,5515 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.092,2282 100m3
6 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 293,6568 100m3
7 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 595,7282 100m3
8 Đắp đất nền đường K95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.541,4264 100m3
9 Đắp đất chọn lọc K95 dưới lớp CPSĐ dày 30cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 204,5368 100m3
10 Cày xới , Lu lèn nền K95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 239,4456 100m3
11 Đắp đất sỏi đỏ lề gia cố K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105,903 100m3
12 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 147,2051 100m3
13 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 147,2051 100m3
14 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.851,8662 100m3
15 Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.724,7187 100m3
16 Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 354,2875 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 354,2875 100m3
18 Cung cấp đất đắp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.356,6223 m3
19 Vận chuyển đất đắp tại mỏ 1km đầu (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,5662 100m3
20 Vận chuyển đất đắp tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,5662 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường làm mới
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 591,9789 100m3
2 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 822,8506 100m3
3 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 822,8506 100m3
4 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 591,9789 100m3
E NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,8292 100m3
2 VC đất đến bãi thải trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,8292 100m3
3 VC đất đến bãi thải 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,8292 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,3353 100m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,0371 100m3
6 Đắp đất K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130,3248 100m3
7 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,6584 100m3
8 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 1km đầu (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,7851 100m3
9 Vận chuyển đất sỏi đỏ tại mỏ 4km tiếp theo (tạm tính) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,7851 100m3
10 Tưới nước thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163,9832 100m3
F Hào Kỹ thuật
1 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,176 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,096 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 m3
4 Cốt thép 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,696 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5459 100m2
6 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,277 100m3
7 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7413 100m3
G Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,36 m3
2 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1821 tấn
3 Cốt thép 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2122 tấn
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2208 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 ck
H AN TOÀN GIAO THÔNG
I Cột Km
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,04 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,848 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1269 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,176 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2743 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
J Cọc H
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,068 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,992 m3
3 Cốt thép d Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3949 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9472 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,6 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,4367 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 148 cái
K Cọc tiêu
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,8732 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58,19 m3
3 Cốt thép d Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8016 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,7712 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 453,882 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 239,0272 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.058 cái
L Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 670,6667 cột
2 Đóng cọc D110 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,7487 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.700,6667 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 670,6667 cái
5 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 670,6667 cái
6 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 536,3333 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 670,6667 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 cái
M Biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 cái
2 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Cột biển báo đôi (240x150) cao 3,7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Cột biển báo đơn (90cm) cao 3,1m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 cái
5 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,152 m3
6 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5152 100m2
7 Đào đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,352 m3
8 Đắp trả Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,936 m3
N CỐNG NGANG
1 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 đoạn
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 đoạn
3 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 đoạn
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 đoạn
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 đoạn
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85 đoạn
7 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93 đoạn
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 đoạn
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 đoạn
O Cống hộp 2(3.0x3.0)m đổ tại chỗ
1 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 170,16 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,03 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,8924 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,5804 tấn
5 Ván khuôn cống hộp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,207 100m2
P Mối nối cống
1 Joint cao su D100cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 mn
2 Joint cao su D120cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 mn
3 Joint cao su D150cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91 mn
4 Joint cao su 1(1.0x1.0)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 cái
5 Joint cao su 1(2.0x2.0)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 cái
6 Joint cao su 1(2.5x2.5)m, L1.2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
7 Vữa mối nối cống M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 169,1734 m2
8 BT đá 1x2 M200 mối nối cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,145 m3
Q Móng cống
1 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 467,5687 m3
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 143,5457 m3
3 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3554 100m2
4 Đào đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,6764 100m3
5 Đắp đất móng cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,0537 100m3
6 Đập phá BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8216 m3
7 Vận chuyển BT đổ thải 1km đầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1082 100m3
8 Vận chuyển BT đổ thải 4km tiếp theo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1082 100m3
R Cửa xả hạ lưu
1 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 250,39 m3
2 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 184,33 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 59,3 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8237 100m2
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,1302 100m2
S Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu phần cống đổ tại chỗ
1 BTXM đá 1x2, M300 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,6978 m3
2 BTXM đá 1x2, M300 sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,6925 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,2002 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2906 tấn
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,208 100m2
T Gia cố sân cống hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 349,7673 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,548 m3
3 Đá hộc xếp khan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,3869 m3
U Gia cố taluy hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 436,8606 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 174,7442 m3
V Bản quá độ
1 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,68 m3
2 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8216 100m2
3 Cốt thép d Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1387 tấn
4 Cốt thép d Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8124 tấn
5 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,84 m3
W Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,218 m3
2 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0395 tấn
3 Cốt thép 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0281 tấn
4 Sản xuất thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1019 Tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
6 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 ck
X THOÁT NƯỚC DỌC
Y Rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,477 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,2 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,48 m3
4 Cốt thép 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,986 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1016 100m2
Z Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,908 m3
2 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2768 tấn
3 Cốt thép 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,717 tấn
4 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,51 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 ck
AA Mối nối rãnh
1 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,14 m3
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,02 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->