Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558368-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP TÂM GIAO
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210558308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 16:25:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,825,579,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình cầu, có kết cấu: Chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu hạng III;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi côngít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từngphụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã từng phụ trách nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy nén khí 240m3/h
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe bơm bê tông ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa rung ≥50KW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cọc nhồi D≥1.0m
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy lu bánh thép ≥12T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành: ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi 105cv- 110cv
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Luông B
B Kết cấu thượng bộ
1Bê tông 35MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V127,6m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V865,12m2
3Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372Tấn
4Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,889Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,088Tấn
6Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528Tấn
7Cốt thép d=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,872Tấn
8Gia công thép tấm + thép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,366Tấn
9Lắp đặt thép tấm + thép nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,366Tấn
10Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,068Tấn
11Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622Tấn
12Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,746Tấn
13Bê tông 35MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,272m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V125,28m2
15Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
16Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,887Tấn
17Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69Tấn
18Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,016m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
20Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V275,2m2
21Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,157Tấn
22Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/162; L=1,13mMô tả kỹ thuật theo chương V34,966m
23Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
24Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,5m
25Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
26Gia công khe co giãn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,968Tấn
27Lắp đặt khe co giãn thép; L=(4+0,2*2)*5=22mMô tả kỹ thuật theo chương V22m
28Quét Sikadur 732Mô tả kỹ thuật theo chương V19m2
29Ống cao su D48Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
30Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,131Tấn
31Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
32Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
33Gia công bản thép cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,433Tấn
34Lắp đặt bản thép cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,433Tấn
35Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,784m3
36Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V221,664m2
37Quét vôi gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V265,344m2
38Cốt thép d=12m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363Tấn
39Cốt thép d=16m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,909Tấn
40Gia công lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,718Tấn
41Lắp đặt lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,718Tấn
42Bu lông neo chữ U D22, L=650mmMô tả kỹ thuật theo chương V192Cái
43Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535m3
44Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,095m2
45Cốt thép d=14m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
46Cốt thép d=16m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11Tấn
47Bu lông neo D22, L=370mmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
48Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
49Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063Tấn
50Khoan lỗ thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V25Lỗ
51Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
52Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V168,5m
53Cút nối 45 độ PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
54Cút nối PVC T giảm 90-60Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
55Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)mMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
C Kết cấu hạ bộ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,16m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
3Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022Tấn
4Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404Tấn
5Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,349Tấn
6Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03Tấn
7Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V134,55m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V203,32m2
9Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453Tấn
10Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,177Tấn
11Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183Tấn
12Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,967Tấn
13Bê tông 30MPa đá 1x2 + tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V125,308m3
14Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V88m2
15Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522Tấn
16Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726Tấn
17Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386Tấn
18Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,132Tấn
19Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621Tấn
20Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,922m3
21Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V250,304m2
22Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V221,424m2
23Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039Tấn
24Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271Tấn
25Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884Tấn
26Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,14m3
27Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V75,645m2
28Cốt thép d=14mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062Tấn
29Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469Tấn
30Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681Tấn
31Cốt thép d=28mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,113Tấn
32Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,469m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V169,82m2
34Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154Tấn
35Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85Tấn
36Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,587Tấn
37Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V148,29m3
38Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
39Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
41Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53Tấn
42Cốt thép d=18mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734Tấn
43Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,535Tấn
44Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097Tấn
45Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,647Tấn
46Lắp đặt gối cầu KT(250x350x52)mmMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
47Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
48Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,88m2
49Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023Tấn
50Quét keo Epoxy dưới gốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
51Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87m3
52Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,22m2
53Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041Tấn
54Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207Tấn
55Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291Tấn
56Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162Tấn
57Ống thép D124/130Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
58Ống thép D36/42Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
59Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
60BitumMô tả kỹ thuật theo chương V12,34Lít
61Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,031Tấn
62Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,08Tấn
63Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,987Tấn
64Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,964m3
65Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V92,36m3
66Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
67Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
68Ống thép siêu âm D58/55Mô tả kỹ thuật theo chương V232,8m
69Ống thép nối D62/58Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m
70Nắp đậy D68/58Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
71Ống thép siêu âm D110/107Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
72Ống thép nối D114/110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m
73Nắp đậy D120/110Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
74Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,232m3
75Sản xuất ống vách thu hồi L=6m (SX 1 ống LC 24 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704Tấn
76Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V44m
77Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, k ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V4m
78Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V48m
79Bơm dung dịch bentônit chống sụtMô tả kỹ thuật theo chương V100,592m3
80Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V94,48m
81Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
82Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,12m
83Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V24M/c
84Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cọc
85Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,371Tấn
86Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,105Tấn
87Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,661Tấn
88Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,308m3
89Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V116,939m3
90Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
91Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V9,696m3
92Ống thép siêu âm D58/55Mô tả kỹ thuật theo chương V312,8m
93Ống thép nối D62/58Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
94Nắp đậy D68/58Mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
95Ống thép siêu âm D110/107Mô tả kỹ thuật theo chương V146,8m
96Ống thép nối D114/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
97Nắp đậy D120/110Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
98Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
99Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V66m
100Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, k ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
101Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V72m
102Bơm dung dịch bentônit chống sụtMô tả kỹ thuật theo chương V136,596m3
103Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,4m
104Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
105Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m
106Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V36M/c
107Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cọc
108Cốt thép cọc khoan nhồi dMô tả kỹ thuật theo chương V0,018Tấn
109Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
110Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
111Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
112Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
113Sản xuất ống vách L=1m để lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,165Tấn
114Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1m
115Thí nghiệm thử động PDA; đk cọc D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cọc
116Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,52m3
117Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V30,474m3
118Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V121,896m2
119Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,048m3
120Đắp đất tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V719,366m3
121Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V227,336m3
122Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V193,814m3
123Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V798,743m3
124Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V798,743m3
125Bê tông gờ chắn 16MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m3
126Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V68,502m2
127Bê tông bậc thang 16MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
128Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
129Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m
130Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
131Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
132Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V308,24m3
133Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
134Bu lông D10; L=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
135Bu lông D10; L=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
136Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002Tấn
137Thép góc 50x50x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32Kg
138Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,374m3
139Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
140Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
141Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
142Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
143Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
144Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
145Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
146Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
147Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,59m3
148Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
149Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013Tấn
150Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14Tấn
151Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087Tấn
D Thi công cầu
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V464,46m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V208,1m3
3Sản xuất đà giáo thi công mố (1 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,59Tấn
4Lắp dựng đà giáo thi công mố (2 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,179Tấn
5Tháo dỡ đà giáo thi công mố (2 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,179Tấn
6Cốt thép lan can đà giáo d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204Tấn
7Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm (2 mố)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
8Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V3,82m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V859,5m3
10Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V291,12m3
11Sản xuất đà giáo thi công trụ (1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,535Tấn
12Lắp dựng đà giáo thi công trụ (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,604Tấn
13Tháo dỡ đà giáo thi công (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,604Tấn
14Cốt thép lan can đà giáo d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17Tấn
15Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
16Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
17Sản xuất đà giáo thi công trụ (1 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864Tấn
18Lắp dựng đà giáo thi công trụ (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593Tấn
19Tháo dỡ đà giáo thi công (3 trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593Tấn
20Cốt thép lan can đà giáo d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,191Tấn
21Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
22Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
23Sản xuất đà giáo thi công KCN (1 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,534Tấn
24Lắp dựng đà giáo thi công trụ (4 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,135Tấn
25Tháo dỡ đà giáo thi công (4 nhịp)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,135Tấn
26Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
27Tháo dỡ gỗ ván sàn công tácMô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
28Đắp đất K95 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V960,72m3
29Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V240m3
30Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V845,614m3
31Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V845,614m3
32Thanh thải đất đắp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V960,72m3
33Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V960,72m3
34Đá đăm đệm đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m3
35Đá đăm đệm thi công KCNMô tả kỹ thuật theo chương V89,6m3
36Làm và xếp rọ đá KT(2x1x1)mMô tả kỹ thuật theo chương V40Rọ
37Đào khơi dòng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V238,95m3
38Thanh thải lòng suối bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V960,72m3
39Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.017,458m3
40Đắp đất hoàn trả K95Mô tả kỹ thuật theo chương V161,25m3
E Đường dẫn hai đầu cầu
F Nền đường hai đầu cầu
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V9,397m3
2Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,397m3
3Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V71,88m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V71,88m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V405,029m3
6Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V46,171m3
7Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V46,171m2
G Mặt đường hai đầu cầu
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,106m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V137,94m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V27,635m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V110,707m2
5Cốt thép truyền lực khe co d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073Tấn
H Nền đường nút
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,95m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V42,178m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V46,128m3
4Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,651m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V33,651m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V290,891m3
7Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V69,414m3
8Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V117,72m2
9Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,854m3
10Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,28m3
11Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m2
12Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,028m3
13Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38,55m3
14Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V28,27m3
I Mặt đường nút
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V55,531m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V231,38m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V45,245m3
4Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,896m2
5Cốt thép truyền lực khe co d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,239Tấn
6Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
7Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V32Tấm
8Tấm sóng đầu (700x310x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Tấm
9Cột thép U(160x110x6x1500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cột
10Hộp đệm U(160x110x6x360)mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
11Mắt phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Bu lông D20x380Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
13Bu lông D16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V288Cái
14Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
16Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,608m3
J Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
5Di dời biển báo và cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Di dời cột KM và lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
K Cống bản
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
2Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
4Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,116m2
7Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
8Ván khuôn thân + xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m2
9Bê tông M300 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,326m3
10Cốt thép xà mũ cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
11Cốt thép xà mũ cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,129Tấn
12Cốt thép xà mũ cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066Tấn
13Bê tông M150 đá 2x4 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V6,244m3
14Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
16Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V32,032m3
17Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,472m3
18Bê tông M150 đá 2x4 rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
20Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
21Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,83m3
22Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
23Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
24Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
25Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
26Phá dỡ bê tông đan cống bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
27Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m3
28Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình cầu, có kết cấu: Chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu hạng III;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m.103
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi côngít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từngphụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.53
4 Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m.53
5 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã từng phụ trách nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l (sử dụng tốt)4
2 Máy nén khí 240m3/h (sử dụng tốt)1
3 Cần cẩu ≥25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
4 Xe bơm bê tông ≥50m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
5 Búa rung ≥50KW (sử dụng tốt)1
6 Máy khoan cọc nhồi D≥1.0m (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ ≥7T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)6
8 Máy lu bánh thép ≥12T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
9 Máy lu bánh lốp ≥16T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
10 Máy lu rung tự hành: ≥ 25T (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
11 Máy ủi 105cv- 110cv (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)2
12 Máy đào ≥1,25m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
13 Máy đào ≥0,8m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
14 Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
15 Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực)1
16 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->