Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TÂM GIAO |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 16:25:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,825,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình cầu, có kết cấu: Chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu hạng III;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi côngít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từngphụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã từng phụ trách nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy nén khí 240m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe bơm bê tông ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa rung ≥50KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi D≥1.0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành: ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi 105cv- 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Luông B | |||
| B | Kết cấu thượng bộ | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,889 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,088 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,872 | Tấn |
| 8 | Gia công thép tấm + thép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm + thép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,746 | Tấn |
| 13 | Bê tông 35MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m2 |
| 15 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 16 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | Tấn |
| 17 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | Tấn |
| 18 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,2 | m2 |
| 21 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,157 | Tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/162; L=1,13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,966 | m |
| 23 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE D63 dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m |
| 25 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | Gia công khe co giãn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn thép; L=(4+0,2*2)*5=22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 28 | Quét Sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 29 | Ống cao su D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 30 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 32 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 33 | Gia công bản thép che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | Tấn |
| 34 | Lắp đặt bản thép che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | Tấn |
| 35 | Bê tông 25MPa đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,784 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,664 | m2 |
| 37 | Quét vôi gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,344 | m2 |
| 38 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | Tấn |
| 39 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | Tấn |
| 40 | Gia công lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | Tấn |
| 42 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Cái |
| 43 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m2 |
| 45 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 46 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | Tấn |
| 47 | Bu lông neo D22, L=370mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 48 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | Tấn |
| 50 | Khoan lỗ thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Lỗ |
| 51 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 52 | Ống nhựa HDPE D90 dày 6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,5 | m |
| 53 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 54 | Cút nối PVC T giảm 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 55 | Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| C | Kết cấu hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 7 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,32 | m2 |
| 9 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,177 | Tấn |
| 11 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | Tấn |
| 12 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,967 | Tấn |
| 13 | Bê tông 30MPa đá 1x2 + tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 15 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | Tấn |
| 16 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | Tấn |
| 17 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | Tấn |
| 18 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | Tấn |
| 19 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | Tấn |
| 20 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,922 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,304 | m2 |
| 22 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,424 | m2 |
| 23 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | Tấn |
| 24 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | Tấn |
| 25 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | Tấn |
| 26 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,645 | m2 |
| 28 | Cốt thép d=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | Tấn |
| 29 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | Tấn |
| 32 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,469 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,82 | m2 |
| 34 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | Tấn |
| 35 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | Tấn |
| 36 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | Tấn |
| 37 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,29 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 39 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 41 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | Tấn |
| 42 | Cốt thép d=18mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | Tấn |
| 43 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | Tấn |
| 44 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | Tấn |
| 45 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt gối cầu KT(250x350x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 47 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 48 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 49 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | Tấn |
| 50 | Quét keo Epoxy dưới gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 51 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 52 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m2 |
| 53 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Tấn |
| 54 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | Tấn |
| 55 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | Tấn |
| 56 | Chốt neo d=32mm mạ kẽm, (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | Tấn |
| 57 | Ống thép D124/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 58 | Ống thép D36/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 59 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 60 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | Lít |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | Tấn |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | Tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,987 | Tấn |
| 64 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,964 | m3 |
| 65 | Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,36 | m3 |
| 66 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 68 | Ống thép siêu âm D58/55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | m |
| 69 | Ống thép nối D62/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m |
| 70 | Nắp đậy D68/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 71 | Ống thép siêu âm D110/107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 72 | Ống thép nối D114/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 73 | Nắp đậy D120/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 74 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 75 | Sản xuất ống vách thu hồi L=6m (SX 1 ống LC 24 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | Tấn |
| 76 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 77 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, k ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 78 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 79 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,592 | m3 |
| 80 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,48 | m |
| 81 | Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| 82 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m |
| 83 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M/c |
| 84 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 85 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | Tấn |
| 86 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | Tấn |
| 87 | Cốt thép cọc khoan nhồi d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,661 | Tấn |
| 88 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,308 | m3 |
| 89 | Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,939 | m3 |
| 90 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,696 | m3 |
| 92 | Ống thép siêu âm D58/55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,8 | m |
| 93 | Ống thép nối D62/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 94 | Nắp đậy D68/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 95 | Ống thép siêu âm D110/107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8 | m |
| 96 | Ống thép nối D114/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 97 | Nắp đậy D120/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 98 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 100 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, k ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 101 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 102 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,596 | m3 |
| 103 | Khoan vào đất cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | m |
| 104 | Khoan vào đá cấp 4, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 105 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m |
| 106 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | M/c |
| 107 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 108 | Cốt thép cọc khoan nhồi d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | Tấn |
| 109 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 110 | Sản xuất vữa bê tông coc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 111 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 113 | Sản xuất ống vách L=1m để lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | Tấn |
| 114 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 115 | Thí nghiệm thử động PDA; đk cọc D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 116 | Bê tông 16MPa đá 1x2 tứ nón dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 117 | Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,474 | m3 |
| 118 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,896 | m2 |
| 119 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m3 |
| 120 | Đắp đất tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,366 | m3 |
| 121 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,336 | m3 |
| 122 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,814 | m3 |
| 123 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,743 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 798,743 | m3 |
| 125 | Bê tông gờ chắn 16MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 126 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,502 | m2 |
| 127 | Bê tông bậc thang 16MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 128 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 129 | Ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m |
| 130 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 131 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 132 | Đắp cát hạt thô K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,24 | m3 |
| 133 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (135x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 134 | Bu lông D10; L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 135 | Bu lông D10; L=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 136 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 137 | Thép góc 50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | Kg |
| 138 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 139 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 140 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 141 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 142 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 143 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 144 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 145 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 146 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m3 |
| 148 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 149 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 150 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | Tấn |
| 151 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | Tấn |
| D | Thi công cầu | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất đà giáo thi công mố (1 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,179 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố (2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,179 | Tấn |
| 6 | Cốt thép lan can đà giáo d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm (2 mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,535 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,604 | Tấn |
| 13 | Tháo dỡ đà giáo thi công (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,604 | Tấn |
| 14 | Cốt thép lan can đà giáo d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | Tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 17 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (1 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | Tấn |
| 19 | Tháo dỡ đà giáo thi công (3 trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,593 | Tấn |
| 20 | Cốt thép lan can đà giáo d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Sản xuất đà giáo thi công KCN (1 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,534 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ (4 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,135 | Tấn |
| 25 | Tháo dỡ đà giáo thi công (4 nhịp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,135 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt gỗ ván sàn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ gỗ ván sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 28 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,72 | m3 |
| 29 | Đào san đất cấp 3 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,614 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,614 | m3 |
| 32 | Thanh thải đất đắp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,72 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,72 | m3 |
| 34 | Đá đăm đệm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m3 |
| 35 | Đá đăm đệm thi công KCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6 | m3 |
| 36 | Làm và xếp rọ đá KT(2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Rọ |
| 37 | Đào khơi dòng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,95 | m3 |
| 38 | Thanh thải lòng suối bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,72 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,458 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,25 | m3 |
| E | Đường dẫn hai đầu cầu | |||
| F | Nền đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,029 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,171 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,171 | m2 |
| G | Mặt đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,106 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,94 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,635 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,707 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| H | Nền đường nút | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,178 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,128 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,651 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,891 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,414 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,854 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,28 | m3 |
| 11 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 12 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 13 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | m3 |
| 14 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m3 |
| I | Mặt đường nút | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,531 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,38 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,896 | m2 |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 7 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Tấm |
| 8 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Tấm |
| 9 | Cột thép U(160x110x6x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cột |
| 10 | Hộp đệm U(160x110x6x360)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 11 | Mắt phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 12 | Bu lông D20x380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 13 | Bu lông D16x36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | Cái |
| 14 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| J | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Di dời biển báo và cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Di dời cột KM và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| K | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân + xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | Tấn |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,244 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,472 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 23 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 25 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 26 | Phá dỡ bê tông đan cống bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 27 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện thi công công trình cầu, có kết cấu: Chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cầu hạng III;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m. | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi côngít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp >18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m vàchiều dài cọc L>=14m. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sưchuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từngphụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã từng phụ trách nhất 01 công trình cầu, có chiều dài nhịp > 18m, móng cọc khoan nhồi đường kính d> 1,0m và chiều dài cọc L>=14m | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | (sử dụng tốt) | 4 |
| 2 | Máy nén khí 240m3/h | (sử dụng tốt) | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Xe bơm bê tông ≥50m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Búa rung ≥50KW | (sử dụng tốt) | 1 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi D≥1.0m | (có giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 6 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥12T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp ≥16T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành: ≥ 25T | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy ủi 105cv- 110cv | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy đào ≥1,25m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥5,0 m3 | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Máy rải 50 m3/h - 60 m3/h | (có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi