Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Lộc Ninh, Bù Đốp. Ký hiệu: XL 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537114-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Lộc Ninh, Bù Đốp. Ký hiệu: XL 02
Số hiệu KHLCNT 20210350605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-15 15:13:00 đến ngày 2021-05-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,687,909,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KL CÁC CẦU THUỘC HUYỆN LỘC NINH
B A. KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
C I. Dầm I650, L = 16m căng trước
1 Dầm I650, L = 16m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
D II. Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,549
2 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0621
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0639 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0356 tấn
E III. Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,152
2 Ván khuôn bản mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6715 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1459 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5659 tấn
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3763 tấn
F IV. Gối cầu cao su
1 Gối cầu cao su cốt bản thép KT(300x150x42) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
G V. Ụ chống xô, chốt neo dầm
1 Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1633
2 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0031 tấn
3 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0258 tấn
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,94 kg
5 Ván khuôn ụ chống xô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0172 100m²
6 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,31 kg
7 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 m2
8 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,114 lít
H VI. Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5769 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5769 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 132 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,9
I VII. Khe co giãn răng lược
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,939
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0078 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1122 tấn
4 Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 m
J VIII. Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,6583 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,5607 kg
K IX. Thân cống đổ tại chỗ
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3343 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,951 tấn
3 Cốt thép D>18 thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4755 tấn
4 Bê tông thân cống 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,561
5 Ván khuôn thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,7972 100m²
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,222
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,582
L B. KẾT CẤU HẠ BỘ
M I. Mố cầu, mố neo (cầu treo)
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,155 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1336 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0393 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,95
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,792
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1278 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,406
N II. Cọc Shinso D1200
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,291 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0983 tấn
3 Cốt thép D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9498 tấn
4 Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,78
O III. Bản giảm tải đầu cầu
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,1933 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,88
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,124
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,278
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8382
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3096 100m²
P IV. Sân cống
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1022 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,6277 tấn
3 Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,1794
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,7655
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5303 100m²
6 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1134
Q V. Tường cánh (cống)
1 Cốt thép tường D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9832 tấn
2 Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,9525
3 Ván khuôn tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2442 100m²
R VI. Gia cố tứ nón
S Chân khay
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6403
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,6406
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3415 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,8707
T Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3155
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,9168
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0778 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5511 100m³
U Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1722 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,47 100m³
V Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,96 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,413 100m2
W VII. Đường hai đầu cầu, cống
X Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 301,1886
2 Đắp đất K98 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,9748 100m³
3 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,8421 100m³
4 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8907 100m³
5 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.436,103 m2
6 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3625 100m²
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5895 100m³
Y Gia cố đường đầu cầu
1 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208,3251
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 176,463
3 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,999
4 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0553 100m³
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 222,2656
6 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87,2 m
7 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,328
8 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,624 m3
9 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8511 100m2
Z VIII. An toàn giao thông
AA Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,25
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,75
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,225 100m³
AB Cọc thủy chí
1 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0151 tấn
2 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0799 tấn
3 Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7128
4 Bê tông móng cọc thủy chí 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4644
5 Ván khuôn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,344 100m²
6 Sơn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8
7 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,9632
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,065 100m³
AC Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 trụ
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3
7 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,03 100m³
8 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,004 kg
AD Hộ lan mềm
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,064 100m³
2 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0384 100m³
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,24
5 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,224 100m²
6 Tấm sóng giữa L = 3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 tấm
7 Tấm sóng đầu 0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 m
AE C. PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
AF I. Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1048 100m³
2 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 100m³
3 Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3986 100m³
4 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,6407 100m³
5 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 ống
AG II. Cống ngang đường
1 Lắp đặt ống cống D=400, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 ống
2 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,272
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,28
AH III. Thi công mố, trụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2245 100m³
2 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5406
3 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5741 100m³
AI Thi công móng cọc Shinso
1 Cốt thép tròn D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1525 tấn
2 Bê tông 16MPa đá 1x2 ống vách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4925
3 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8985 100m²
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3079
5 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0556
6 SX cầu thang thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0536 tấn
7 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2142 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4285 tấn
AJ IV. Thi công lao dầm
AK Hệ dầm dẫn
1 Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,88 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,88 tấn
3 Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,09 tấn
4 Gỗ phục vụ thi công (tà vẹt, ván sàn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,76
AL Thi công dầm
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 1dầm/10m
2 Nâng hạ dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
AM V. Thi công mặt cầu
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công
(KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD)
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5499 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5499 tấn
3 Gỗ ván sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,576 m3
AN VI. Thi công cống
1 Đào đất dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,3835 100m³
2 Đắp hoàn trả mương dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,6928 100m³
3 Phá dỡ mặt đường BTXM Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,32
4 Phá dỡ cầu cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,8
5 Đào móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,371 1m³
6 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,1795
7 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,5776 100m³
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,0823 100m³
AO VII. Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.639,5066 m3
AP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.200 m
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,08
3 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90 m
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
6 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
7 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,96 tấn
AQ KL CÁC CẦU THUỘC HUYỆN BÙ ĐỐP
AR A. KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
AS I. Dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,1
2 Ván khuôn dầm bản Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,243 100m²
3 Thép D≤10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2318 tấn
4 Thép 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7545 tấn
5 Thép 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2126 tấn
AT II. Chốt neo dầm
1 Thép D6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2644 kg
2 Thép D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 53,004 kg
3 Thép tấm dày 3.2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,62 kg
4 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4 m2
5 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,228 lít
AU III. Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,895 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,895 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,24
AV IV. Khe co giãn
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3125
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0896 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1194 tấn
4 Sản xuất khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9483 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,62 m
AW V. Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,211 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 155,9662 kg
3 Lắp đặt ống thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,6 m
AX VI. Thân cống đổ tại chỗ
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0661 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8077 tấn
3 Cốt thép D>18 thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8951 tấn
4 Bê tông thân cống 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,789
5 Ván khuôn thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3084 100m²
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,824
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,938
AY B. KẾT CẤU HẠ BỘ
AZ I. Mố cầu, mố neo (cầu treo)
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2574 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9331 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2526 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63,69
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,506
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6466 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0271
8 Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,336 100m
BA II. Cọc khoan nhồi BTCT D100cm
1 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2626 tấn
2 Cốt thép cọc khoan nhồi D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0528 tấn
3 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,803 tấn
4 Lắp đặt ống thép D52.9/D59.9 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,516 100m
5 Lắp đặt nút bịt đầu ống D70x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt ống thép D106/D113.5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,156 100m
7 Lắp đặt nút bịt đầu ống D114x3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
8 Bê tông cọc khoan nhồi 28MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,874
9 Đập đầu cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6485
10 Bơm vữa xi măng bịt ống thí nghiệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2471
11 Siêu âm cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 mc/lần TN
12 Khoan kiểm tra mũi cọc D1200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cọc
BB III. Bản giảm tải đầu cầu
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1486 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,37
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8684
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,587
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4165
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1365 100m²
BC IV. Sân cống
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0191 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9175 tấn
3 Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,651
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,891
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3075 100m²
6 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2268
BD V. Tường cánh (cống)
1 Cốt thép tường D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8547 tấn
2 Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,9822
3 Ván khuôn tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4312 100m²
BE VI. Gia cố tứ nón
BF Chân khay
1 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4565
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,6424
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5257 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34,6361
BG Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6506
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,6334
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0421 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2147 100m³
BH Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2134 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2146 100m³
BI Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,2 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,912 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3923 100m2
BJ VII. Đường hai đầu cầu, cống
BK Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 380,4949
2 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5951 100m²
3 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.113,8604 m2
4 Đắp đất K98 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,3416 100m³
5 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,0566 100m³
6 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3244 100m³
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7437 100m³
8 Phá dỡ mặt đường BTXM Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,2075
BL Gia cố đường đầu cầu
1 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 102,0183
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,4983
3 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,2422
4 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9219 100m³
5 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 211,132
6 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,8 m
7 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,168 m3
8 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,926
9 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3636 100m2
BM Tường chắn taluy
1 Bê tông tường chắn 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3317
2 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,054
3 Ván khuôn tường chắn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3207 100m²
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,722
BN VIII. An toàn giao thông
BO Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 55 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,9954
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,0625
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0849 100m³
BP Cọc thủy chí
1 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
2 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
3 Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1426
4 Bê tông móng cọc thủy chí 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4929
5 Ván khuôn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0688 100m²
6 Sơn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16
7 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7926
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,013 100m³
BQ Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 trụ
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5
7 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,015 100m³
8 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,6948 kg
BR Hộ lan mềm
1 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0128 100m³
2 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0077 100m³
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,064
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,448
5 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0448 100m²
6 Tấm sóng giữa L = 3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 tấm
7 Tấm sóng đầu 0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 m
BS C. PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
BT I. Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2647 100m³
2 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,8317 100m³
3 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,8317 100m³
4 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 ống
BU II. Thi công mố
1 Khoan cọc trong đất, D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,08 m
2 Khoan cọc trong đá cấp IV trên cạn, D1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,12 m
3 Bơm dung dịch bentonit Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,536
4 Lắp dựng ống vách trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,4 m
5 Nhổ ống vách thép CKN trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,054 100m
6 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,028 100m³
7 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,16
8 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,5137 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,0275 tấn
10 Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,38 tấn
11 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0628 100m³
12 Thanh thải đất đắp thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,23 100m³
BV III. Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9946 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9946 tấn
3 Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6 m3
4 Bê tông làm bệ chống tăng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1688
BW IV. Thi công cống
1 Đào đất dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0288 100m³
2 Đắp hoàn trả mương dẫn dòng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0288 100m³
3 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83,4258
4 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0319 100m³
5 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5779 100m³
BX V. Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.550,8492
BY ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 600 m
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,04
3 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 m
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
6 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
7 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,48 tấn
BZ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phải được tính bằng 1% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng này do Chủ đầu tư quản lý và được sử dung theo đúng quy định hiện hành Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->