Gói thầu: Trường Tiểu Học Long Trạch 2 ( san nền + Hạng mục phụ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu Học Long Trạch 2 ( san nền + Hạng mục phụ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210543214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 14:44:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,378,797 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo HS BCKTKT | 45,9408 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 9,1377 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 63,0345 | 100m3 |
| B | HM2: CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo HS BCKTKT | 1,0154 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 7,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 7,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo HS BCKTKT | 55,1798 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo HS BCKTKT | 4,4712 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 1,0991 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo HS BCKTKT | 3,1615 | tấn |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất | Theo HS BCKTKT | 74,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo HS BCKTKT | 12 | đoạn ống |
| C | HM3: VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HS BCKTKT | 8,048 | 100m |
| 2 | Vật tư cừ tràm | Theo HS BCKTKT | 2.844,8 | m |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,4125 | 100m3 |
| 4 | Tấm bạt chắn đất | Theo HS BCKTKT | 0,675 | 100m2 |
| 5 | Hao hụt thép gia cố vòng vây | Theo HS BCKTKT | 30 | kg |
| 6 | Đào kênh mương rộng | Theo HS BCKTKT | 0,413 | 100m3 |
| D | HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 67872925 đồng | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi