Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc của Trung tâm phát triển quỹ đất và Kỹ thuật tài nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542296-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc của Trung tâm phát triển quỹ đất và Kỹ thuật tài nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210520240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 15:45:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,359,226,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.038839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6077678E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.752.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.752.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị 10-25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1Đào móng tạo mặt bằng ép cọc, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,4721100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4721100m3
3Đổ bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,5913m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2543tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,9202tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0572tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3838100m2
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1261 mối nối
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9688m3
14Đổ bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40 dày 5cm tạo mặt bằng đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2025100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,36211m3
17Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7936m3
18Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1517m3
19Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0061m3
20Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2153100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9836tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8461tấn
24Đổ bê tông dầm, giằng, mác 250, đá 1x2, PCB40 Bê tông thương phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9282m3
25Ván khuôn dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5639100m2
26Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7648tấn
27Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4366tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2653tấn
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,79m3
30Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8833100m3
31Đổ bê tông nền, mác 150, đá 2x4, PCB40 (khu phòng họp, khu để xe, gian cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5831m3
32Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bể phốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5861m3
33Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,862m3
34Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
35Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581tấn
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
38Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4784m3
39Đổ bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
40Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
43Đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Mặt bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
44Ván khuôn mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0625100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
46Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
48Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (đáy bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2103m2
51Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,641m2
52Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,82m2
53Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5835100m3
54Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5835100m3/1km
55Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4721100m3
56Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4721100m3/1km
57Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4407m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7412tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3193tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0894100m2
61Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9406m3
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8017m3
63Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,8564100m2
64Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1275100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,538tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,9072tấn
67Đổ bê tông sàn mái, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm.Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2157m3
68Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,0713100m2
69Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5829tấn
70Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7965m3
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0992tấn
72Ván khuôn, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2796100m2
73Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1146m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,803m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4356m3
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V604,234m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V662,9359m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.231,35m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V585,64m2
80Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V707,13m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.750,99m2
82Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V931,2599m2
83Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V583,8381m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,7256m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,84m
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V310,56m
87Láng chống thấm nền, sàn không đánh màu bằng vữa Sika dày 3cm mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V249,0284m2
88Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Shell Fintkote N0.3 (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,6109m2
89Dán màng chống thấm LemaxMô tả kỹ thuật theo chương V53,6109m2
90Khò ga liên kết sàn với keo chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V53,6109m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1452m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2(300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,192m2
93Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm khung xương thép hộp 20x20x1,1mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V51,1452m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V51,1452m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V51,1452m2
96Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm )Mô tả kỹ thuật theo chương V44,334m2
97Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm, chốt bản lề Inox 304 )Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
98Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tam cấp, cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
99Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
100Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9079m3
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646m3
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
104Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m2
105Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V98,8027m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,9m
107Đổ bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 (nền dốc vào nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4658m3
108Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, kẻ ca rô chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3,105m2
109Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V79,6547kg
110Sản xuất lắp dựng nắp chụp Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,88m2
112Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
113Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m2
114Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm PMA kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V171,88m2
116Gia công, sản xuất vách kính nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
117Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
118Sản xuất lắp dựng vách chắn cửa thang máy bằng tấm Alumium khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4502tấn
120Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (bao gồm cả vận chuyển đi và về)Mô tả kỹ thuật theo chương V450,2kg
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,2m2
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0898100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6093100m2
124Lắp đặt bình chữa cháy bằng bộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
125Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
126Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
127Lắp đặt bảng nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
128Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
B Hạng mục 2: Phần cấp điện
1Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương)
(Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ).
Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Móc treo quạt thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
3Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 (TC-20AV6, Tico hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W siêu mỏng kiểu batten (SPM1018L, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt tán quang nổi trần, bóng Led Tuýp T5 - 1,2m - 2*18/20W (T5C2018L/B, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt dèn tuýt led đôi 1,2m-18w siêu mỏng kiểu battenMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
7Đèn LED Ốp trần Vuông 18W - 220V(D LN12L 22x22/18W, Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V407m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.055m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø85/65 - santo hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V92hộp
14Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 3-6MCB (E4FC3/6LA Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 dầy 1.5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Đầu cốt mạ đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V180bộ
17Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V535m
18Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
19Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
20Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V108m
21Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 35mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V154m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V895m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x35mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng, Trần Phú hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WZV7841W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
33Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thang (WNV5002‑7W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BS32c 2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
39Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (BKN-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c-2P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
46Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN53C 3P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN103C 3P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A (ABE203G 3P, LS hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
50Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
51Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V24m
52Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,751m3
55Đắp đất rãnh cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
56Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (thu lôi chống sét)Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
57Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,2m3
59Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
60Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V19m
61Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6mối hàn
62Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Cột inox D34/42/60-L0.5m/0.5m/2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
65Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Bản mã chân cột đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3,14kg
67Máy đo lại điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
C Hạng mục 3: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (3 phao chống đầy, 1 phao chống cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
17Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
18Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
23Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
24Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1202S Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine'Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
31Máy bơm nước công suất 1/4HP-250w, Q=3m3/h, H = 38mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 4KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
33Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 (thoát nước trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
39Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
40Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
44Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
45Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
46Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
47Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110/D140 (Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
51Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Côliê ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V188cái
54Mang sông D140Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
55Mang sông D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Mang sông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
57Mang sông D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Mang sông D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Mang sông D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
61Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
62Chống thấm cổ ống khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cổ
63Phụ kiện đấu nối phòng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
64Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Chống thấm cổ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V6cổ
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt giỏ chắn rác Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Côliê ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
D Hạng mục 4: Cải tạo sân hiện có
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,4m2
2Lu lèn lại mặt sân tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,324100m2
3Lát gạch đất đỏ KT 400x400x15mm (đã bao gồm lớp vữa lót nền dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4m2
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3
5Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.038839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6077678E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.752.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.752.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
2 Máy đào Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
3 Máy lu bánh thép Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
4 Máy ép cọc ≥ 150T1
5 Cần trục 10-25T1
6 Vận thăng 0,8T1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
9 Máy hàn điện ≥ 23 Kw2
10 Máy cắt gạch đá Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
11 Máy đầm cóc Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công1
12 Đầm bàn Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công2
13 Đầm dùi Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công2
14 Máy bơm nước Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công2
15 Ô tô tự đổ Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->