Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc của Trung tâm phát triển quỹ đất và Kỹ thuật tài nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542296-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc của Trung tâm phát triển quỹ đất và Kỹ thuật tài nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520240 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-18 15:45:00 đến ngày 2021-05-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,359,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.038839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6077678E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.752.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.752.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng tạo mặt bằng ép cọc, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4721 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4721 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5913 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2543 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9202 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0572 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3838 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | 1 mối nối |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB40 dày 5cm tạo mặt bằng đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2025 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3621 | 1m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7936 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1517 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0061 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9836 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông dầm, giằng, mác 250, đá 1x2, PCB40 Bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9282 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5639 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7648 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2653 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (cát tận dụng từ đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8833 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, mác 150, đá 2x4, PCB40 (khu phòng họp, khu để xe, gian cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5831 | m3 |
| 32 | Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,586 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,862 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 (đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 38 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4784 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0641 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Mặt bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 46 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (đáy bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2103 | m2 |
| 51 | Trát tường trong lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,641 | m2 |
| 52 | Trát tường trong lần 2 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,82 | m2 |
| 53 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5835 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4721 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4721 | 100m3/1km |
| 57 | Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4407 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7412 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3193 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0894 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9406 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8017 | m3 |
| 63 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8564 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9072 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông sàn mái, mác 250, đá 1x2, PCB40. Bê tông thương phẩm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2157 | m3 |
| 68 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0713 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5829 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7965 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0992 | tấn |
| 72 | Ván khuôn, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | 100m2 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1146 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,803 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4356 | m3 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,234 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 662,9359 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.231,35 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,64 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,13 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.750,99 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,2599 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,8381 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7256 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,84 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,56 | m |
| 87 | Láng chống thấm nền, sàn không đánh màu bằng vữa Sika dày 3cm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0284 | m2 |
| 88 | Quét lớp tạo dính bằng chất chống thấm Shell Fintkote N0.3 (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6109 | m2 |
| 89 | Dán màng chống thấm Lemax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6109 | m2 |
| 90 | Khò ga liên kết sàn với keo chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6109 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1452 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2(300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,192 | m2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng trần bằng tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm khung xương thép hộp 20x20x1,1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1452 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1452 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1452 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân Inox, khuôn bao nhôm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,334 | m2 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa bằng tấm nhựa Compact dày 12mm hoàn thiện (bao gồm cả chân, tay nắm, chốt bản lề Inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 98 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (tam cấp, cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9079 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 104 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8027 | m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m |
| 107 | Đổ bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 (nền dốc vào nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4658 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, kẻ ca rô chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,105 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6547 | kg |
| 110 | Sản xuất lắp dựng nắp chụp Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Gia công, sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,88 | m2 |
| 112 | Gia công, sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 113 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 114 | Gia công, sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm PMA kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,88 | m2 |
| 116 | Gia công, sản xuất vách kính nhôm PMA, kính dán an toàn trắng dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 117 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 118 | Sản xuất lắp dựng vách chắn cửa thang máy bằng tấm Alumium khung xương thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4502 | tấn |
| 120 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (bao gồm cả vận chuyển đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,2 | kg |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0898 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6093 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 125 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 126 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 127 | Lắp đặt bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy bằng khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm, sải cánh 1400 (QT1400VDT, Điện cơ hoặc tương đương) (Khái niệm “tương đương” được hiểu là tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Móc treo quạt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 2 chiều kt :250*250 (TC-20AV6, Tico hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Tuýp 1,2m-18W siêu mỏng kiểu batten (SPM1018L, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tán quang nổi trần, bóng Led Tuýp T5 - 1,2m - 2*18/20W (T5C2018L/B, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dèn tuýt led đôi 1,2m-18w siêu mỏng kiểu batten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 7 | Đèn LED Ốp trần Vuông 18W - 220V(D LN12L 22x22/18W, Rạng đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D16 (VL9016CL, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi đường kính D25 (VL9025CL, Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 40/30 - santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ tủ điện tầng vào cấp điện cho các phòng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø 50/40 - santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn chôn ngầm từ TBA vào tủ điện tổng (Ống nhựa xoắn HDPE - TFP Ø85/65 - santo hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm, đế đơn (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường bằng nhựa chống cháy loại chứa 3-6MCB (E4FC3/6LA Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 500x400x180 dầy 1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Đầu cốt mạ đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 16mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn bảo vệ 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 35mm2 - PE (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2,5mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 4mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 6mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 10mm2 - Phase (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 4x35mm2 (từ tủ hạ thế vào tủ điện tổng, Trần Phú hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 1 lỗ (WZV7841W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 2 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt bảng điện viền đơn vào đế nhựa âm tường - mặt 3 lỗ (WZV7842W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (WNV5001-7W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A - cầu thang (WNV5002‑7W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi đa năng 3 cực 16A , có tiếp địa (WNG159237W, Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 15A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BS32c 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 20A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 40A (BKN-2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 50A (ABN102c-2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 75A (ABN103c-2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO bảo vệ chống giật, ngắn mạch 1 pha 1P+N - cường độ dòng điện 16A-30mA-6kA-240VAC(RCK 1P+N, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 30A (ABN53C 3P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 100A (ABN103C 3P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực - cường độ dòng điện 125A (ABE203G 3P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 51 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 52 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 54 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất rãnh cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,75 | m3 |
| 56 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (thu lôi chống sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 57 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 59 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa an toàn D16 - L2500 (đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 60 | Dây tiếp địa an toàn M70 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 62 | Hộp kiểm tra điện trở cọc tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cầu thu sét NLP 1100-15 (Cirprotech hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Cột inox D34/42/60-L0.5m/0.5m/2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 65 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Bản mã chân cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | kg |
| 67 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | Hạng mục 3: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van phao đường kính 25mm (phao cơ đồng thau cho téc nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van điện cho téc nước mái và bể nước ngầm (3 phao chống đầy, 1 phao chống cạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN20 đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 độ PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối góc ren trong nhựa PPR PN16, đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 50*50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 40*40/40*32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính 32*32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ba chạc PPR PN16, đường kính (32*25;32*20)mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân lửng (L-284VC Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối, nắp êm 2 nút xả, AC-504VWN, Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiểu treo (U-117V, Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi (LFV-1202S Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - rumine' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu 120*120 - D50 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt gương soi tráng bạc 500mm*700mm, dầy 5mm(Gương Việt Nhật hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt phụ kiện bao gồm 13 chi tiết (SPK 01, Viglacera hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (CFV-102A, Inax hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 (Tân Á hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 31 | Máy bơm nước công suất 1/4HP-250w, Q=3m3/h, H = 38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển 01 bơm nước sinh hoạt công suất bơm 4KW. (Phụ kiện trọn bộ Hàn quốc hoặc tương đương) Bảo vệ quá dòng quá tải, chạy khô, bó động cơ, tiếp điểm khô báo đầy báo cạn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140mm, class 2 (thoát nước trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 75mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 48mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 42mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 34mm, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối góc 90 độ, 135 độ (chếch) uPVC đường kính 42/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Lắp đặt ba chạc 45 độ (chữ Y) uPVC đường kính 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D110/D140 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống kiểm tra, thông tắc D90 (Ba chạc 45 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Nắp bịt ống kiểm tra, thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 54 | Mang sông D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Mang sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Mang sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Mang sông D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Mang sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm, class 2 (trong bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ba chạc uPVC 45 độ (chữ Y) đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Chống thấm cổ ống khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cổ |
| 63 | Phụ kiện đấu nối phòng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Dây tín hiệu phao bơm, dây đơn cu/pvc(2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm (thoát nước mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cổ |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt giỏ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Côliê ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo sân hiện có | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt sân tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 100m2 |
| 3 | Lát gạch đất đỏ KT 400x400x15mm (đã bao gồm lớp vữa lót nền dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.038839E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6077678E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 3.752.000.000 VND * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 3.752.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự. - Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và tài liệu chứng minh tính tương tự nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.752.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng; có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
| 5 | Cần trục | 10-25T | 1 |
| 6 | Vận thăng | 0,8T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Thiết bị tốt, sẵn sàng phục vụ thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi