Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 10:48:00 đến ngày 2021-05-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,638,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến đường Trịnh Đình Thảo |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 40x40cm |
Theo chương V của E-HSMT |
70 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m2 |
| B | Tuyến đường Điện Biên Phủ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bó vỉa bê tông không cốt thép bằng búa căn |
Theo chương V của E-HSMT |
288,934 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 288,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 288,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 2,889 | 100m3/km |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 7,74 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 1,734 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 86,688 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 144,738 | m3 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 92,88 | 1m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 312,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 40,664 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 40,664 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m3/km |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 16 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 312,8 | m2 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 312,8 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m3/km |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 24 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 26 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m3/km |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 32 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 33 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 6,36 | 1m2 |
| C | Tuyến đường Đoàn Giỏi |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
Theo chương V của E-HSMT |
102,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Đào hót đất bồn cây thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 148,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 148,62 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 1,486 | 100m3/km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 3,544 | 100m2 |
| 9 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 54,436 | m3 |
| 10 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 30,016 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 12 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 311,2 | 1m2 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1m2 |
| 14 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng 40% | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1m2 |
| D | Tuyến đường Trần Hưng Đạo |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 40x40cm |
Theo chương V của E-HSMT |
80,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 10,434 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 10,434 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 80,26 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 80,256 | m2 |
| E | Tuyến đường CMT8 |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu |
Theo chương V của E-HSMT |
15 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 1m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng 40% | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch terazzo 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3/km |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 14 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 109 | m2 |
| F | Tuyến Công viên Hòa Bình |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
Theo chương V của E-HSMT |
7,5 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3/km |
| 5 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 6 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 220 | m2 |
| G | Tuyến đường Ngô Đình Chất |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
Theo chương V của E-HSMT |
31,731 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 31,731 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 31,731 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3/km |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 9,52 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 15,895 | m3 |
| 9 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 85 | 1m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3/km |
| 13 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 36 | 1m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 30,24 | 1m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng 40% | Theo chương V của E-HSMT | 20,16 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| H | Tuyến đường Ngô Gia Tự |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo |
Theo chương V của E-HSMT |
232,57 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 23,257 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 30,234 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 30,234 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,302 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 23,257 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 232,57 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 232,57 | m2 |
| I | Tuyến đường Hoàng Hoa Thám |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo 40x40cm |
Theo chương V của E-HSMT |
180 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 19,384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 19,384 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,194 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| J | Mầm Non Sơn Ca |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo 40x40cm |
Theo chương V của E-HSMT |
40 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3/km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| K | Tuyến Lê Duẫn ( CMT8 – Bạch Đằng) |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn |
Theo chương V của E-HSMT |
3,868 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 101,795 | m2 |
| 3 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | 1m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V của E-HSMT | 62,267 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 62,267 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m3/km |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m2 |
| 8 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | m2 |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo chương V của E-HSMT | 52,8 | 1m2 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 61,077 | 1m2 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm tận dụng 40% | Theo chương V của E-HSMT | 40,718 | 1m2 |
| L | Tuyến đường Bạch Đằng, Phạm Hùng, CMT8, Ngô Gia Tự |
|||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
Theo chương V của E-HSMT |
97,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch con sâu | Theo chương V của E-HSMT | 67,072 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 2,934 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 11,634 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 11,634 | m3 |
| 7 | Công tác đổ bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 97,79 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng 20x20 | Theo chương V của E-HSMT | 97,8 | 1m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V của E-HSMT | 3,707 | m3 |
| 11 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 67,072 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi