Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (Gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng, cây xanh, mua sắm lắp đặt thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555002-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình (Gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, thoát nước, cấp điện, chiếu sáng, cây xanh, mua sắm lắp đặt thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20210238685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố ứng trước (Qua Quỹ Đầu tư phát triển thành phố); Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 10:12:00 đến ngày 2021-06-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,436,495,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào móng công trình, đất cấp I Chương V 20,6112 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 20,6113 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 20,6113 100m3
4 Mua đất đồi về để san nền sau khi đã trừ khôi lượng tận dụng từ hạng mục đào nền đường (loại đất sau khi đầm chặt đạt độ chặt K90) Chương V 8.960,542 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 81,8002 100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,2023 100m3
2 Mua đất cấp 3 về để đắp, loại đất sau đầm chặt K95 Chương V 10.375,5131 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,3063 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 91,8187 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 2,1313 100m3
6 Lớp bạt rứa chống mất nước xi măng Chương V 213,1326 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 213,1326 m3
8 Đệm cát vàng Chương V 133,734 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 2.674,68 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,8572 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 13,2866 m3
12 Viên vỉa vát 23x26x100 Chương V 342 m
13 Viên vỉa vát 23x26x50 Chương V 86 m
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 14,9737 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,1689 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 20,1654 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,188 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 6,588 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1098 100m2
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 40,077 m3
21 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V 51,3315 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V 0,2196 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V 0,275 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 3,294 m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,085 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,085 100m3
27 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,0146 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,803 100m
29 Chít khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 18,7 m2
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V 108,83 m2
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Chương V 37,13 m2
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 3 cái
33 Sản xuất, lắp dựng cột và biển báo các loại (thân cột thép và sơn phản quang) Chương V 3 cái
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,6 m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,6 m3
36 Cây muồng yến đường kính từ 10-15cm, vật liệu phụ, cột chống đồng bộ Chương V 15 cây
37 Cây bàng lá nhỏ đường kính từ 10-15cm, vật liệu phụ, cột chống đồng bộ Chương V 16 cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,3836 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 23,3875 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 53,9675 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 1,205 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 105,4625 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 541,276 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,7207 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 8,7735 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 551,4 cấu kiện
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 14,495 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 63,835 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,144 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,6825 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 50 cấu kiện
15 Nắp thu nước Composite Chương V 5 cái
D HẠNG MỤC LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V 1 1 bộ
2 Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Chương V 1 1 bộ
3 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V 1 1 tủ
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V 1 1 máy
5 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép Chương V 1,3 tấn
6 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V 0,03 1 hệ thống
7 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha, tủ điện phân phối Chương V 4 1 tủ
8 Lắp đặt đèn chiếu sáng, thiết bị tự động cho HT chiếu sáng, tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 1 bộ
E HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Cầu dao phụ tải 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao ) Chương V 1 bộ
2 Chống sét van 3 pha 24kV ngoài trời Chương V 1 bộ
3 Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV kiểu kín, đầu sứ elbow Chương V 1 máy
4 Trụ thép đỡ máy biến áp kiêm tủ điện hạ thế 400A (02 MCCB 250A; 02 MCCB 40A), kèm chụp cực máy biến áp, máng che cáp cao thế, hạ thế, cã khoang chứa tủ RMU Chương V 1 trọn bộ
5 Tụ bù 30kVAR kèm phụ kiện đấu nối Chương V 1 trọn bộ
6 Tủ điện RMU 3 ngăn, 2 ngăn cầu dao, một ngăn cầu dao kết hợp cầu chì Chương V 1 tủ
7 Tủ điện Pillar 250A trọn bộ (1 MCCB 3P 250, 2MCCB 3P-160A, 12 MCB 1P-63A, cầu đấu và dây đấu nối) KT 1200x700x425mm Chương V 2 tủ
8 Tủ điện Pillar 160A trọn bộ ( 2MCCB 3P-160A, 12 MCB 1P-63A, cầu đấu và dây đấu nối) KT 1200x700x425mm Chương V 2 tủ
9 Tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 tủ
F HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V 2 bộ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V 1 máy
5 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Chương V 1 mẫu
6 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V 1 tụ
7 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V 3 bộ
8 Thí nghiệm cầu chì trong tủ RMU (x0,1) Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN
1 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời, cho cáp 3x120mm2 Chương V 1 1 đầu cáp (3 pha)
2 Đầu cáp Tplug 24kV-120mm2 Chương V 1 bộ
3 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
4 Mua sắm cáp ngầm đấu nối 24kV Chương V 23 m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 0,23 100m
6 Dây nhôm lõi thép ACSR/XLPE/HDPE2.5-120/19 Chương V 340 m
7 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V 0,34 1km/1 dây
8 Chuỗi néo Polymer 24kV Chương V 6 chuỗi
9 Giáp níu cáp cho dây bọc ở chuỗi néo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V 6 1 bộ cách điện
11 Sứ đứng 24kV Chương V 22 quả
12 Dây buộc định hình cho cáp bọc ở sứ đứng Chương V 12 cái
13 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V 2,2 10 sứ
14 Thanh cái đồng M500x50x5 Chương V 1,5 m
15 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm Chương V 0,15 10 m
16 Dây đồng M50 nối chống sét van Chương V 6 m
17 Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC -1x50mm2 Chương V 2 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 8 1 m
19 Đầu cốt đồng M50 Chương V 20 đầu cốt
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 2 10 đầu cốt
21 đầu cốt đồng nhôm AM120 Chương V 3 đầu cốt
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,3 10 đầu cốt
23 Ghíp nhôm 3 bu lông Chương V 6 cái
24 Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa Chương V 6 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 0,06 100m
26 Ống nhựa HDPE 160/125 luồn cáp ngầm Chương V 9 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 0,09 100m
28 Mua sắm cột BTLT 14m loại lực đầu cột 1300 Chương V 5 cột
29 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 5 cột
30 Mua sắm xà thép đường dây mạ kẽm nhúng nóng Chương V 888,85 kg
31 Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg Chương V 3 bộ
32 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 3 bộ
33 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 5 bộ
34 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Chương V 0,236 100kg
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,6 10 cọc
36 Lắp dựng tiếp địa lên cột, ĐK fi 12-14mm Chương V 0,08 100kg
37 Rải dây thép địa Chương V 1,5 10 m
38 Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2m Chương V 6 m
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,012 100m2
40 Gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V 54 viên
41 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 0,054 1000v
42 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-1x50mm2-24kV Chương V 21 m
43 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V 0,021 100m
44 Đầu cáp Elbow: 24kV-50mm2 Chương V 2 bộ
45 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
46 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 Chương V 24 m
47 Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 Chương V 6 m
48 Lắp đặt cáp Cu/XLPE-1x240mm2 Chương V 24 1 m
49 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 6 1 m
50 Đầu cốt M240 Chương V 8 cái
51 Đầu cốt M120 Chương V 2 cái
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,8 10 đầu cốt
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 0,2 10 đầu cốt
54 Mua sắm thép tiếp địa TBA mạ kẽm nhúng nóng Chương V 143,86 kg
55 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,8 10 cọc
56 Rải dây thép địa Chương V 2,7 10 m
57 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x120mm2 Chương V 132 m
58 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC0.6/1KV - 4x95mm2 Chương V 164 m
59 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 1,32 100m
60 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 1,64 100m
61 Đầu cốt đồng 120mm2 Chương V 16 cái
62 Đầu cốt đồng 95mm2 Chương V 32 cái
63 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 1,6 10 đầu cốt
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 3,2 10 đầu cốt
65 Dây đồng mêm M50 nối tiếp địa địa Tủ phân phối Chương V 4 m
66 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V 4 1 m
67 Mua sắm thép tiếp địa RC2 mạ kẽm Chương V 146,44 kg
68 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,8 10 cọc
69 Rải dây thép địa Chương V 3 10 m
70 Băng báo hiệu cáp khổ rộng 0,2m Chương V 266 m
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,532 100m2
72 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp ngầm Chương V 2.394 viên
73 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 2,394 1000v
74 ống nhựa chịu lực HDPE D105/80 Chương V 272 m
75 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 2,72 100m
76 Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V 24 cái
77 Cột bê tông li tâm cao 8,5m lực đầu cột 4.3: PC-8,5 /4,3 /190 Chương V 1 cột
78 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 1 cột
79 Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V 2 1 cột
80 Cột đèn bát giác tròn côn 6m, O78-3mm Chương V 16 cột
81 Cần đèn đơn 1,5m Chương V 16 Cần
82 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn Chương V 16 1 bộ
83 Đèn Led chiếu sáng đường phố, công suất 100W ( bao gồm cả choá, chụp) Chương V 16 bộ
84 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng Chương V 16 1 bộ
85 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại Chương V 16 1 bộ
86 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x25mm2 Chương V 10 m
87 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 0,1 100m
88 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV-4x10mm2 Chương V 396 m
89 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V 3,96 100m
90 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V 396 m
91 Rải dây thép địa Chương V 39,6 10 m
92 Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-2 Chương V 33 kg
93 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 0,2 10 cọc
94 Rải dây thép địa Chương V 0,7 10 m
95 Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa RC-6 Chương V 962,8 kg
96 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 1,8 10 cọc
97 Rải dây thép địa Chương V 4,8 10 m
98 Mua sắm thép tiếp địa mạ kẽm tiếp địa cột đèn Chương V 249,12 kg
99 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 1,6 10 cọc
100 Rải dây thép địa Chương V 3,2 10 m
101 Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cáp chiếu sáng Chương V 357 m
102 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V 3,57 100m
103 Đầu cốt M25 Chương V 8 cái
104 Đầu cốt M10 Chương V 160 cái
105 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V 16,8 10 đầu cốt
106 Băng báo hiệu cáp ngầm khổ rộng 0,2m Chương V 347 m
107 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 0,694 100m2
108 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V 3.123 viên
109 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V 3,123 1000v
H HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 8 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V 21 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V 27 1 vị trí
I HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,164 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,864 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,958 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,98 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,202 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,028 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,038 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,056 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,041 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,216 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,497 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,193 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,078 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,014 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,014 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,012 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,048 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,048 100m3
19 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,0568 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,018 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,039 100m3
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 7,579 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,505 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,092 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,194 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,042 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,141 tấn
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,982 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 2,48 m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 6,4 m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 6,4 m3
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 9,6 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 9,6 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,8189 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,248 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,571 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V 1,013 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,958 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,07 100m2
40 Khung móng, bu lông móng tủ Chương V 4 bộ
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,1 m3
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,009 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,938 m3
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V 160 m
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 1,6 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,6 m3
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 15,36 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 15,36 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V 0,756 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 0,338 m3
51 Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng Chương V 1 bộ
52 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,522 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V 15,36 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 10,24 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,12 m3
56 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 1,1556 100m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,351 100m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,805 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->