Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trụ sở tiếp nhận và trả kết quả các TTHC UBND huyện UMT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trụ sở tiếp nhận và trả kết quả các TTHC UBND huyện UMT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 21:04:00 đến ngày 2021-06-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,818,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 48,7725 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 4,0134 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,38 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,2652 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,2702 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,1618 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 8,022 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 42 | 1 mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,3125 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 34,3125 | 1m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,227 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,9765 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7846 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 21,2475 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,8096 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,4993 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,578 | m3 | |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2944 | m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 104,0176 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,2469 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4395 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0457 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,1279 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,45 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 3,2912 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1436 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,103 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4423 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,5537 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1729 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0993 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,6528 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,118 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9199 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0062 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,0637 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,2726 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0457 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4182 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1783 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5295 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,8928 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5229 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1875 | 100m2 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,2322 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 37,4256 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 17,1704 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 364,22 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 484,755 | m2 | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,2896 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 133,8616 | m2 | |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 101,1576 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 96,205 | m2 | |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,3424 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 35,7504 | m2 | |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 108 | m | |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | 186,2 | m | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | 357,02 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 484,755 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | 189,7946 | m2 | |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | 108,5176 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 465,5376 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 674,5496 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 219,431 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | 20,514 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | 146,92 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 28,95 | m2 | |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 20,228 | m2 | |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,28 | m2 | |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | 6,84 | m2 | |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | 24,92 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng cửa kính cường lực bản lề sàn | 9,52 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực khung nhựa | 13,48 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ kính cường lực khung nhựa | 45,36 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhựa | 12,96 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5809 | tấn | |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,5231 | 100m2 | |
| 78 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm | 138,154 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 9,56 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 9,6 | m2 | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1173 | 100m3 | |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 6,105 | 100m | |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,844 | m3 | |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,768 | m3 | |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2106 | m3 | |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0089 | 100m2 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,2787 | m3 | |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3136 | m3 | |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,452 | m2 | |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | 4,655 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| 94 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 95 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 96 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0009 | 100m3 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0551 | tấn | |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0331 | tấn | |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | 0,0079 | tấn | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | 0,0103 | tấn | |
| 101 | Lắp đặt bảng điện 1 công tắc ( ĐMVD) | 9 | bảng | |
| 102 | Lắp đặt bảng điện 2 công tắc | 1 | bảng | |
| 103 | Lắp đặt bảng điện 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 4 | bảng | |
| 104 | Bảng điện 4 ổ cấm | 3 | bảng | |
| 105 | Lắp đặt bản điện 4 ổ cắm hỗn hợp | 10 | bảng | |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 11 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha =150A | 1 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 pha =100A | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 pha =75A | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt các automat 2 pha =32A | 1 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 2 pha =25A | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 8 | 1 tủ | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 3 | 1 tủ | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 800 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 800 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 100 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | 8 | m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 740 | m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 500 | m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 100 | m | |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 15 | hộp | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0516 | 100m3 | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,437 | m3 | |
| 127 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,357 | m3 | |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2878 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0076 | 100m2 | |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0127 | 100m2 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6912 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,12 | ||
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0305 | tấn | |
| 134 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,0236 | tấn | |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 1,4 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 8 | cái | |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt co nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 149 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 2 | bể | |
| 150 | Cung cấp máy bơm nước (trọn gói) | 1 | Cái | |
| 151 | Cung cấp van phao tự động (trọn gói) | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,05 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | 0,05 | 100m | |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,5 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 10 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 1 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 1,4 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 15 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mm | 15 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi