Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Lai thị trấn Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Lai thị trấn Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-22 18:46:00 đến ngày 2021-06-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,872,796,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,091,951 VNĐ ((Năm mươi tám triệu chín mươi mốt nghìn chín trăm năm mươi mốt đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77468092E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án và Quyết định phê duyệt KHLCNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ,+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình,+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Công nhân kỹ thuật trên công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải 50-60m3/h (xe ban) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị nấu nhựa 500lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Uỉ dọn quang (bằng cơ giới) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,141 | 100 m2 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,271 | 100 m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,708 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,979 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,523 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đào đất xúc lên xe bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,937 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 124,07 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,686 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,375 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,591 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,587 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,587 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,891 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,6 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,317 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,929 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 60,929 | 100 m2 |
| C | III. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40 LOẠI 1, L=818,5M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 57,295 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 212,81 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 18,826 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 86,761 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,908 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,563 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,893 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.637 | cấu kiện |
| D | IV. MƯƠNG LOẠI 2, L=296.79M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,775 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,198 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6,826 | 100 m2 |
| E | V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,598 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,73 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,49 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,932 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,21 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100 m3 |
| F | VI. PHẦN CỐNG TRÒN D100 (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,549 | 100 m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,19 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,703 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,46 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,488 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10 | đoạn |
| 10 | Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,399 | 100 m3 |
| 12 | Quét nhựa lưng cống hai lớp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 11,3 | m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | rọ |
| 14 | Lưới B40 rọ đá | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,5 | công |
| G | VII. THAY TẤM ĐAN TẠI VỊ TRÍ QUỐC LỘ 20 (01 TẤM) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cấu kiện |
| H | VIII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,724 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 49 | Cái |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ biển báo D80 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77468092E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án và Quyết định phê duyệt KHLCNT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ,+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình,+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu), | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Công nhân kỹ thuật trên công trường | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 3 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 2 |
| 7 | Máy đào 1,6m3 | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 16 tấn | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600m3/h | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường 190CV | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 15 | Máy rải 130-140CV | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 16 | Máy rải 50-60m3/h (xe ban) | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông 250l | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa 150l | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 19 | Máy ủi 110CV | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 20 | Ô tô thùng 2,5T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 21 | Ô tô tự đổ 10T | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 2 |
| 22 | Ô tô tưới nước 5m3 | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
| 23 | Thiết bị nấu nhựa 500lít | - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi