Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Lai thị trấn Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558889-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa đường Lê Lai thị trấn Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20210558885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-22 18:46:00 đến ngày 2021-06-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,872,796,753 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,091,951 VNĐ ((Năm mươi tám triệu chín mươi mốt nghìn chín trăm năm mươi mốt đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77468092E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án và Quyết định phê duyệt KHLCNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ,+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình,+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu),
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Công nhân kỹ thuật trên công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải 50-60m3/h (xe ban)
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị nấu nhựa 500lít
- Đặc điểm thiết bị - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Uỉ dọn quang (bằng cơ giới)Theo mô tả kỹ thuật Chương V45,141100 m2
2Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3 đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,271100 m3
3Đánh cấp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,708100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,979100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V9,523100 m3 đất nguyên thổ
6Đào đất xúc lên xe bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V14,937100 m3 đất nguyên thổ
7Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V124,07m3 đất nguyên thổ
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,686100 m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V13,375100 m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V5,591100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,587100 m3 đất nguyên thổ
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V10,587100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,891100 m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo mô tả kỹ thuật Chương V8,6100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,317100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo mô tả kỹ thuật Chương V60,929100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V60,929100 m2
C III. PHẦN RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40 LOẠI 1, L=818,5M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V57,295m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V212,81m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V18,826100 m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V86,761m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,908tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,563tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V5,893100 m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1.637cấu kiện
D IV. MƯƠNG LOẠI 2, L=296.79M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V20,775m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V74,198m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V6,826100 m2
E V. PHẦN CỐNG BẢN B80 (02 CÁI)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,598100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,5m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V10,73m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V11,49m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,932100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,21m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông nắp đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,14100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,16tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V15cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15100 m3
F VI. PHẦN CỐNG TRÒN D100 (01 CÁI)
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,549100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,84m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V7,19m3
4Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 150 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,1m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khácTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,703100 m2
6Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4,2m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,46tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,488100 m2
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V10đoạn
10Trám mối nối ống cống chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,6m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,399100 m3
12Quét nhựa lưng cống hai lớpTheo mô tả kỹ thuật Chương V11,3m2
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạnTheo mô tả kỹ thuật Chương V1rọ
14Lưới B40 rọ đáTheo mô tả kỹ thuật Chương V7,5công
G VII. THAY TẤM ĐAN TẠI VỊ TRÍ QUỐC LỘ 20 (01 TẤM)
1Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,15m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,006100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,001tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,03tấn
5Sản xuất, lắp đặt thép góc tấm đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,04tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V1cấu kiện
H VIII. HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,724m3
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V49Cái
3Sản xuất biển báo phản quang, biển loại tam giác cạnh 70 vữa M150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
4Sản xuất trụ đỡ biển báo D80Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Theo mô tả kỹ thuật Chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.77468092E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt dự án và Quyết định phê duyệt KHLCNT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng cầu, đường bộ,+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động đang còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoàn thiện công trình giao thông hạng từ III trở lên còn thời hạn và đã được kiểm duyệt trên trang web của cục quản lý hoạt động xây dựng hoặc sở xây dựng nơi phát hành chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình,+ Lý lịch công tác;+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu),55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ chuyên môn, chuyên ngành:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Cầu đường,+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trỉnh bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có thời gian tham gia công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình xây dựng đường giao thông hoặc đường trong đô thị tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.Công nhân kỹ thuật trên công trường11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
2 Cần trục ô tô sức nâng 6T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
3 Máy cắt uốn 5 kW - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ3
6 Máy đào 0,8m3 - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ2
7 Máy đào 1,6m3 - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
8 Máy hàn 23 kW - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
9 Máy lu bánh hơi 16T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
10 Máy lu bánh thép 10T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
11 Máy lu bánh thép 16 tấn - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
12 Máy lu rung 25T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
14 Máy phun nhựa đường 190CV - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
15 Máy rải 130-140CV - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
16 Máy rải 50-60m3/h (xe ban) - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
17 Máy trộn bê tông 250l - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
18 Máy trộn vữa 150l - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
19 Máy ủi 110CV - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
20 Ô tô thùng 2,5T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
21 Ô tô tự đổ 10T - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ2
22 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
23 Thiết bị nấu nhựa 500lít - Máy còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->