Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Phú Riềng. Ký hiệu: XL 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Phú Riềng. Ký hiệu: XL 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 16:43:00 đến ngày 2021-05-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,634,071,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU HUYỆN PHÚ RIỀNG | |||
| B | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| C | Dầm I căng trước | |||
| 1 | Dầm I400, L = 10m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Dầm I650, L = 18m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | dầm |
| 3 | Dầm I650, L = 24.54m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1252 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5426 | m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4285 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4851 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18 dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,4515 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7638 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,914 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,47 | tấn |
| F | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| G | Ụ chống xô, chốt neo dầm | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5245 | m³ |
| 2 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2767 | tấn |
| 4 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95,9628 | kg |
| 5 | Ván khuôn ụ chống xô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1168 | 100m² |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,32 | kg |
| 7 | Tấm đệm cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,37 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,608 | lít |
| H | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2067 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,2067 | tấn |
| 3 | Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 244 | bộ |
| 4 | Sơn trụ và gờ lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90,034 | m² |
| I | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,069 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0494 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7756 | tấn |
| 4 | Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| J | Ống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,6331 | kg |
| 2 | Cung cấp ống thép đúc D170 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 610,316 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21,1008 | kg |
| 4 | Cung cấp thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,3328 | kg |
| 5 | Cùm omega D120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông M12, L=40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông M16, L=100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,48 | m |
| K | Thân cống đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp 2x(2.5x2.5) , L=1,2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | đốt |
| 2 | Joint cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6125 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2365 | 100m² |
| L | Bản mặt cống | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cống M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,544 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,116 | 100m² |
| 3 | Khoan 10cm cấy thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | lỗ |
| 4 | Keo sikadur 731 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6005 | kg |
| 5 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 6 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0727 | tấn |
| M | Rãnh U BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh U 20Mpa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,61 | m³ |
| 2 | Ván khuôn rãnh U | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1771 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10 rãnh U | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2655 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2 | m³ |
| N | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| O | Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,5345 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7925 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 428,4386 | m³ |
| 5 | Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,2239 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mố trụ cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,192 | 100m² |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,406 | m³ |
| 8 | Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| P | Cọc Shinso D1500 | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3764 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1357 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,2016 | m³ |
| Q | Bản giảm tải đầu cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,0884 | tấn |
| 2 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48,42 | m³ |
| 3 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,638 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46,209 | m³ |
| 5 | Bitum | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,833 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bản giảm tải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3498 | 100m² |
| R | Sân cống | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 3 | Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8125 | m³ |
| 4 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,135 | m³ |
| 5 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2213 | 100m² |
| S | Tường cánh (cống) | |||
| 1 | Cốt thép tường D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6003 | tấn |
| 2 | Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,7 | m³ |
| 3 | Ván khuôn tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,465 | 100m² |
| T | Gia cố tứ nón | |||
| U | Chân khay | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0561 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,9389 | m³ |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,724 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113,5909 | m³ |
| V | Tứ nón | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,6373 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76,6327 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3429 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1105 | 100m³ |
| W | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5673 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3702 | 100m³ |
| X | Chi tiết thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,2 | m |
| 2 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0118 | 100m2 |
| Y | Đường hai đầu cầu, cống | |||
| Z | Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 194,6155 | m³ |
| 2 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6461 | m³ |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 973,0775 | m2 |
| 4 | Sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9192 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,5996 | 100m³ |
| 6 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3074 | 100m³ |
| 7 | Đào bóc hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4431 | 100m³ |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7984 | 100m² |
| 9 | Xây rãnh đá hộc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,752 | m³ |
| AA | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,7502 | m³ |
| 2 | Bê tông gia cố mái 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,3864 | m³ |
| 3 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 147,9181 | m³ |
| 4 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64,5372 | m³ |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,244 | m³ |
| 6 | Đào móng chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,1074 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 141,5919 | m³ |
| 8 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1156 | 100m2 |
| AB | An toàn giao thông | |||
| AC | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,7408 | m³ |
| 3 | Đào móng cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,625 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0582 | 100m³ |
| AD | Cọc thủy chí | |||
| 1 | Cốt thép cọc thủy chí D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc thủy chí D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1426 | m³ |
| 4 | Bê tông móng cọc thủy chí 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4929 | m³ |
| 5 | Ván khuôn cọc thủy chí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0688 | 100m² |
| 6 | Sơn cọc thủy chí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | m² |
| 7 | Đào móng cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7926 | m³ |
| 8 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,013 | 100m³ |
| AE | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 30x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 52x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | trụ |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,87 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 7 | Bê tông móng 20MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,25 | m³ |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m³ |
| 9 | Cung cấp thép bản 4,5x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,5404 | kg |
| AF | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2233 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,134 | 100m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1165 | m³ |
| 4 | Bê tông móng 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,8153 | m³ |
| 5 | Ván khuôn chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7815 | 100m² |
| 6 | Tấm sóng giữa L = 3.33m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73 | tấm |
| 7 | Tấm sóng đầu 0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | tấm |
| 8 | Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 83 | cột |
| 9 | Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,7794 | cái |
| 10 | Bản đệm KT(5x70x300) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,7794 | bộ |
| 11 | Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,7794 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 697,7936 | bộ |
| 13 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,7794 | cái |
| 14 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | m |
| AG | Xây dựng cống thoát nước mới | |||
| AH | Thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống BT D800 đoạn 2.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | đoạn |
| 2 | Nối cống D800 bằng joint cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | 1mối nối |
| 3 | Vữa xi măng 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,084 | m³ |
| 4 | Gối cống D800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 5 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7 | m³ |
| AI | Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| AJ | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố ga 20Mpa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,12 | m³ |
| 2 | Cốt thép hố ga D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1947 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,768 | m³ |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m² |
| AK | Tấm đan đậy rãnh, đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn 16MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8802 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,388 | m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan D ≥ 10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1069 | tấn |
| 5 | Ống thoát nước PVC D6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| AL | PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| AM | Mặt bằng công trường và đường công vụ | |||
| 1 | San ủi tạo phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,311 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2492 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6412 | 100m³ |
| 5 | Thanh thải đất đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,6412 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ cầu thép hiện hữu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,5557 | 1 tấn |
| 7 | Phá dỡ tường xếp đá hộc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m³ |
| 8 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65,88 | m³ |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | ống |
| 10 | Đá hộc xây vữa M100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,25 | m³ |
| 11 | Bao tải cát | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | m³ |
| AN | Cầu tạm | |||
| 1 | Thuê giàn bailey ( thời gian 4 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | giàn |
| 2 | Lắp dựng cầu tạm bailey | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,45 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cầu tạm bailey | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,45 | 1 tấn |
| 4 | Tà vẹt gỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 5 | Gỗ kê | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 6 | Rọ đá KT(1x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | rọ |
| 7 | Rọ đá KT(2x1x1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | rọ |
| 8 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,8 | m³ |
| 9 | Đắp đất K90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9597 | 100m³ |
| 10 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3923 | 100m³ |
| AO | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng máy khoan bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3624 | m³ |
| 2 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,4496 | m³ |
| 3 | Khấu hao cọc lasen (KH 1,5% X 1 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,6148 | tấn |
| 4 | Đóng cọc ván thép lasen ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép lasen không ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,3015 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép lasen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,85 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 310,821 | 1m³ |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,0798 | 100m³ |
| 9 | Đào móng đá cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 253,2975 | m³ |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,9089 | tấn |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,7493 | tấn |
| 12 | Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 13 | Đắp đất K90 thi công mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1012 | 100m³ |
| 14 | Thanh thải đất đắp thi công mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1116 | 100m³ |
| AP | Thi công đóng cọc BT(30x30)cm | |||
| AQ | Thi công móng cọc Shinso | |||
| 1 | Đào hố móng cọc shin-so loại>3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,2997 | m³ |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,9379 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m² |
| 4 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,454 | m³ |
| 5 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2818 | m³ |
| 6 | SX cầu thang thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,4543 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,3137 | tấn |
| AR | Thi công lao dầm | |||
| AS | Hệ dầm dẫn | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6972 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,6972 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 4 | Tà vẹt gỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển hệ thi công dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,1172 | tấn |
| AT | Thi công dầm | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | 1dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm (2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | dầm |
| AU | Thi công mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,247 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,247 | tấn |
| 3 | Gỗ ván sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9714 | m3 |
| AV | Thi công cống | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,76 | 1m³ |
| 2 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7579 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5779 | 100m³ |
| AW | Điều phối đất | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp sau khi đã tận dụng đất đào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.081,1549 | m3 |
| AX | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 2 | Đèn báo hiệu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,81 | m³ |
| 4 | Ống PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7433 | tấn |
| 9 | Tôn rào chắn dày 0.5mm (KH 1,5% x 3 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| AY | CẦU HUYỆN HỚN QUẢN | |||
| AZ | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| BA | Dầm BTCT căng trước | |||
| 1 | Dầm I400, L = 12m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | dầm |
| 2 | Dầm I500, L = 14m căng trước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | dầm |
| BB | Dầm bản BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm bản | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5983 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tròn trơn D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1159 | tấn |
| 4 | Thép D≤10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3526 | tấn |
| 5 | Thép 10| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
3,5962
|
tấn |
|
| 6 | Thép 18| Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT |
4,7304
|
tấn |
|
| BC | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8622 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm ngang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,2649 | m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1054 | tấn |
| BD | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Thép D6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5288 | kg |
| 2 | Thép D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,008 | kg |
| 3 | Thép tấm dày 3.2mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,24 | kg |
| 4 | Tấm đệm cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 5 | Nhựa đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,456 | lít |
| BE | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,281 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5593 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3477 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3616 | tấn |
| 5 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9176 | tấn |
| BF | Gối cầu cao su | |||
| 1 | Gối cầu cao su cốt bản thép KT(300x150x42) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| BG | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4844 | m³ |
| 2 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ chống xô D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 4 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,2441 | kg |
| 5 | Ván khuôn ụ chống xô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0512 | 100m² |
| 6 | Cung cấp thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,93 | kg |
| 7 | Tấm đệm cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,468 | m2 |
| 8 | Nhựa đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,622 | lít |
| BH | Lan can tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9402 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9402 | tấn |
| 3 | Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 292 | bộ |
| 4 | Sơn trụ và gờ lan can | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 107,214 | m² |
| BI | Khe co giãn | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,704 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1846 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 4 | Sản xuất khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9714 | tấn |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | m |
| BJ | Khe co giãn răng lược | |||
| 1 | Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,13 | m³ |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0242 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 4 | Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | m |
| BK | Ống thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104,8442 | kg |
| 2 | Cung cấp ống thép đúc D170 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 646,451 | kg |
| 3 | Cùm omega D120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cung cấp bu lông M16, L=100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,26 | m |
| BL | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| BM | Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4004 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,5936 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2682 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 269,0549 | m³ |
| 5 | Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,936 | m³ |
| 6 | Ván khuôn mố trụ cầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1206 | 100m² |
| 7 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,132 | m³ |
| BN | Cọc Shinso D1200 | |||
| 1 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1363 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,9555 | m³ |
| BO | Cọc BTCT (30x30)cm, L = 17.6m | |||
| 1 | Cốt thép cọc bê tông D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1595 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc bê tông D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8501 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông D > 18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,2161 | tấn |
| 4 | Thép tấm mối nối cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.304,0629 | kg |
| 5 | Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,9075 | m³ |
| 6 | Ván khuôn cọc bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,5702 | 100m² |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,888 | m³ |
| BP | Cọc dẫn L=4m | |||
| 1 | Thép hình H350x350x12x19mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,256 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,771 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm, thép hình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,3558 | tấn |
| 4 | Đường hàn 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 145,824 | m |
| BQ | Bản giảm tải đầu cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản giảm tải D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3107 | tấn |
| 2 | Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,89 | m³ |
| 3 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,973 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,351 | m³ |
| 5 | Bitum | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9677 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bản giảm tải | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,306 | 100m² |
| BR | Gia cố tứ nón | |||
| BS | Chân khay | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,0203 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,428 | m³ |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3583 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 155,3864 | m³ |
| BT | Tứ nón | |||
| 1 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,7644 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68,0056 | m³ |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2586 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7057 | 100m³ |
| BU | Đắp đất sau mố | |||
| 1 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0684 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8245 | 100m³ |
| BV | Chi tiết thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 69,6 | m |
| 2 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,056 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7965 | 100m2 |
| BW | Đường hai đầu cầu, cống | |||
| BX | Kết cấu áo đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 513,0809 | m³ |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6094 | 100m² |
| 3 | Giấy dầu ngăn cách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.831,3428 | m2 |
| 4 | Sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,3685 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất K95 bằng máy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,8161 | 100m³ |
| 6 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1477 | 100m³ |
| 7 | Đào bóc hữu cơ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,4893 | 100m³ |
| BY | Rãnh đá hộc xây vữa | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,36 | m³ |
| BZ | Gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Xây rãnh đá hộc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,64 | m³ |
| 2 | Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 249,0999 | m³ |
| 3 | Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 171,4966 | m³ |
| 4 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,8888 | m³ |
| 5 | Đào móng chân khay | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5005 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 353,466 | m³ |
| 7 | Ống thoát nước PVC D60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,8 | m |
| 8 | Đá dăm 1x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,222 | m³ |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,223 | 100m2 |
| CA | An toàn giao thông | |||
| CB | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 130 | cọc |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4076 | m³ |
| 3 | Đào móng cọc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,625 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2522 | 100m³ |
| CC | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D70cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 30x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 52x78cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bu lông M16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | trụ |
| 6 | Bê tông móng 20MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5 | m³ |
| 7 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m³ |
| 8 | Cung cấp thép bản 4,5x35 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,6989 | kg |
| CD | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0448 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K95 bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0269 | 100m³ |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,224 | m³ |
| 4 | Bê tông móng 16MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,568 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1568 | 100m² |
| 6 | Tấm sóng giữa L = 3.33m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | tấm |
| 7 | Tấm sóng đầu 0.7m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tấm |
| 8 | Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.75m, mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cột |
| 9 | Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Bản đệm KT(5x70x300) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 140 | bộ |
| 13 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| CE | PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| CF | Mặt bằng công trường và đường công vụ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,5991 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,7848 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,5885 | 100m³ |
| 4 | Thanh thải đất đường công vụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,3562 | 100m³ |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | ống |
| CG | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,473 | tấn |
| 2 | Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41,6648 | m³ |
| 3 | Đào móng đất cấp 3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,8913 | 100m³ |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 81,7549 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,0621 | tấn |
| 6 | Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 2 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0409 | tấn |
| 7 | Đắp đất K90 thi công mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,7886 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất K95 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7849 | 100m³ |
| 9 | Thanh thải đất đắp thi công mố | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,715 | 100m³ |
| CH | Thi công đóng cọc | |||
| 1 | Thi công đóng cọc BT(30x30)cm, chiều dài cọc L = 17.6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,5872 | 100m |
| CI | Thi công móng cọc Shinso | |||
| 1 | Đào hố móng cọc shin-so loại>3m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,7442 | m³ |
| 2 | Đào móng đá cấp IV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,463 | m³ |
| 3 | Cốt thép tròn D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 1x2 ống vách | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,8779 | m³ |
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7756 | 100m² |
| 6 | Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3079 | m³ |
| 7 | Vữa xi măng đệm 8MPa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7163 | m³ |
| 8 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,0028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0056 | tấn |
| CJ | Thi công lao dầm | |||
| CK | Hệ dầm dẫn | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,48 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 4 | Tà vẹt gỗ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,836 | m3 |
| 5 | Vận chuyển hệ thi công dầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,566 | tấn |
| CL | Thi công dầm | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 30m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | 1dầm/10m |
| 2 | Nâng hạ dầm (2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| CM | Thi công mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1543 | tấn |
| 2 | Gỗ ván sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1543 | tấn |
| CN | Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4562 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,4562 | tấn |
| 3 | Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| CO | Điều phối đất | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.976,4246 | m3 |
| CP | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.400 | m |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,76 | m³ |
| 3 | Ống PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,12 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi