Gói thầu: Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Phú Riềng. Ký hiệu: XL 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516762-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng cầu dân sinh trên địa bàn huyện Phú Riềng. Ký hiệu: XL 01
Số hiệu KHLCNT 20210350605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 16:43:00 đến ngày 2021-05-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,634,071,720 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU HUYỆN PHÚ RIỀNG
B KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
C Dầm I căng trước
1 Dầm I400, L = 10m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 dầm
2 Dầm I650, L = 18m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 dầm
3 Dầm I650, L = 24.54m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
D Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,1252
2 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5426
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4285 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,4851 tấn
5 Cốt thép D>18 dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3638 tấn
E Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87,4515
2 Ván khuôn bản mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9416 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7638 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,914 tấn
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,47 tấn
F Gối cầu cao su
1 Gối cầu cao su cốt bản thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
G Ụ chống xô, chốt neo dầm
1 Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5245
2 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0165 tấn
3 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2767 tấn
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 95,9628 kg
5 Ván khuôn ụ chống xô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1168 100m²
6 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,32 kg
7 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,37 m2
8 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,608 lít
H Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,2067 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,2067 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 244 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90,034
I Khe co giãn răng lược
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,069
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0494 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7756 tấn
4 Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
J Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78,6331 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 610,316 kg
3 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21,1008 kg
4 Cung cấp thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,3328 kg
5 Cùm omega D120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
6 Cung cấp bu lông M12, L=40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
7 Cung cấp bu lông M16, L=100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 bộ
8 Lắp đặt bu lông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 bộ
9 Lắp đặt ống thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,48 m
K Thân cống đúc sẵn
1 Lắp đặt cống hộp 2x(2.5x2.5) , L=1,2m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 đốt
2 Joint cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Bê tông 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6125
4 Ván khuôn thân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2365 100m²
L Bản mặt cống
1 Bê tông bản mặt cống M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,544
2 Ván khuôn bản mặt cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,116 100m²
3 Khoan 10cm cấy thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 lỗ
4 Keo sikadur 731 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6005 kg
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,582 tấn
6 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0727 tấn
M Rãnh U BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh U 20Mpa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,61
2 Ván khuôn rãnh U Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,14 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1771 tấn
4 Cốt thép D>10 rãnh U Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2655 tấn
5 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2
N KẾT CẤU HẠ BỘ
O Mố cầu
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,328 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,5345 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7925 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 428,4386
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,2239
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,192 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,406
8 Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,68 100m
P Cọc Shinso D1500
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3764 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0668 tấn
3 Cốt thép D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1357 tấn
4 Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,2016
Q Bản giảm tải đầu cầu
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,0884 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48,42
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,638
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46,209
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,833
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3498 100m²
R Sân cống
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0111 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6536 tấn
3 Bê tông sân cống 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8125
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,135
5 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2213 100m²
S Tường cánh (cống)
1 Cốt thép tường D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,6003 tấn
2 Bê tông tường 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,7
3 Ván khuôn tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,465 100m²
T Gia cố tứ nón
U Chân khay
1 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,0561
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,9389
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,724 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 113,5909
V Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,6373
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76,6327
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3429 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1105 100m³
W Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5673 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3702 100m³
X Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,2 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,352 m3
3 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0118 100m2
Y Đường hai đầu cầu, cống
Z Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 194,6155
2 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6461
3 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 973,0775 m2
4 Sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9192 100m³
5 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,5996 100m³
6 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3074 100m³
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4431 100m³
8 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7984 100m²
9 Xây rãnh đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,752
AA Gia cố đường đầu cầu
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,7502
2 Bê tông gia cố mái 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,3864
3 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố mái taluy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 147,9181
4 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64,5372
5 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,244
6 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,1074 100m³
7 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 141,5919
8 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
9 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,824 m3
10 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,768
11 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1156 100m2
AB An toàn giao thông
AC Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
2 Bê tông móng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7408
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,625
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0582 100m³
AD Cọc thủy chí
1 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,003 tấn
2 Cốt thép cọc thủy chí D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,016 tấn
3 Bê tông cọc thủy chí 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1426
4 Bê tông móng cọc thủy chí 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4929
5 Ván khuôn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0688 100m²
6 Sơn cọc thủy chí Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16
7 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7926
8 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,013 100m³
AE Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 trụ
6 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,87 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 trụ
7 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,25
8 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,02 100m³
9 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,5404 kg
AF Hộ lan mềm
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2233 100m³
2 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,134 100m³
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1165
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,8153
5 Ván khuôn chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7815 100m²
6 Tấm sóng giữa L = 3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 73 tấm
7 Tấm sóng đầu 0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.25m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 83 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,7794 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,7794 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,7794 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 697,7936 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,7794 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 m
AG Xây dựng cống thoát nước mới
AH Thân cống
1 Lắp đặt ống BT D800 đoạn 2.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 đoạn
2 Nối cống D800 bằng joint cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 1mối nối
3 Vữa xi măng 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,084
4 Gối cống D800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
5 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7
AI Tường đầu, tường cánh, sân cống
AJ Hố ga
1 Bê tông hố ga 20Mpa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,12
2 Cốt thép hố ga D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1947 tấn
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,768
4 Ván khuôn hố ga Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m²
AK Tấm đan đậy rãnh, đan hố ga
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn 16MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8802
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,388
3 Cốt thép tấm đan D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2531 tấn
4 Cốt thép tấm đan D ≥ 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1069 tấn
5 Ống thoát nước PVC D6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
6 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cái
AL PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
AM Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 San ủi tạo phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9 100m2
2 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,311 100m³
3 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2492 100m³
4 Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6412 100m³
5 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,6412 100m³
6 Tháo dỡ cầu thép hiện hữu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58,5557 1 tấn
7 Phá dỡ tường xếp đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,2
8 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65,88
9 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 ống
10 Đá hộc xây vữa M100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,25
11 Bao tải cát Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96
AN Cầu tạm
1 Thuê giàn bailey ( thời gian 4 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 giàn
2 Lắp dựng cầu tạm bailey Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,45 tấn
3 Tháo dỡ cầu tạm bailey Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,45 1 tấn
4 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,56 m3
5 Gỗ kê Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 m3
6 Rọ đá KT(1x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 rọ
7 Rọ đá KT(2x1x1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 rọ
8 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,8
9 Đắp đất K90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9597 100m³
10 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3923 100m³
AO Thi công mố, trụ
1 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng máy khoan bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,3624
2 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,4496
3 Khấu hao cọc lasen (KH 1,5% X 1 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35,6148 tấn
4 Đóng cọc ván thép lasen ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,85 100m
5 Đóng cọc ván thép lasen không ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,3015 100m
6 Nhổ cọc ván thép lasen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,85 100m
7 Đào móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 310,821 1m³
8 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,0798 100m³
9 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 253,2975
10 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 2 tháng + 5% x 2 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,9089 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,7493 tấn
12 Khoan lỗ D30 cấy thép vào đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,36 100m
13 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,1012 100m³
14 Thanh thải đất đắp thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1116 100m³
AP Thi công đóng cọc BT(30x30)cm
AQ Thi công móng cọc Shinso
1 Đào hố móng cọc shin-so loại>3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,2997
2 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,9379
3 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,12 100m²
4 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,454
5 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,2818
6 SX cầu thang thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0536 tấn
7 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,4543 tấn
8 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,3137 tấn
AR Thi công lao dầm
AS Hệ dầm dẫn
1 Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,6972 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,6972 tấn
3 Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,42 tấn
4 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,04 m3
5 Vận chuyển hệ thi công dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,1172 tấn
AT Thi công dầm
1 Di chuyển dầm cầu bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 1dầm/10m
2 Nâng hạ dầm (2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 dầm
AU Thi công mặt cầu
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công
(KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD)
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,247 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,247 tấn
3 Gỗ ván sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9714 m3
AV Thi công cống
1 Đào móng bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,76 1m³
2 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7579 100m³
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5779 100m³
AW Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.081,1549 m3
AX ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 800 m
2 Đèn báo hiệu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,81
4 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 m
5 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
7 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7433 tấn
9 Tôn rào chắn dày 0.5mm (KH 1,5% x 3 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,4 m2
10 Lắp dựng hàng rào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20,4 m2
AY CẦU HUYỆN HỚN QUẢN
AZ KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
BA Dầm BTCT căng trước
1 Dầm I400, L = 12m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 dầm
2 Dầm I500, L = 14m căng trước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 dầm
BB Dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Bê tông dầm bản 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 90
2 Ván khuôn dầm bản Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,5983 100m²
3 Cốt thép tròn trơn D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1159 tấn
4 Thép D≤10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3526 tấn
5 Thép 10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5962 tấn
6 Thép 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,7304 tấn
BC Dầm ngang
1 Bê tông dầm ngang 28MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8622
2 Ván khuôn dầm ngang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,2649
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1295 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1054 tấn
BD Chốt neo dầm
1 Thép D6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,5288 kg
2 Thép D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 106,008 kg
3 Thép tấm dày 3.2mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,24 kg
4 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m2
5 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,456 lít
BE Bản mặt cầu
1 Bê tông bản mặt cầu M28MPa đá 1x2m đổ bằng máy bơm BT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,281
2 Ván khuôn bản mặt cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5593 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3477 tấn
4 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3616 tấn
5 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9176 tấn
BF Gối cầu cao su
1 Gối cầu cao su cốt bản thép KT(300x150x42) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
BG Ụ chống xô
1 Bê tông ụ chống xô 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4844
2 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0093 tấn
3 Cốt thép ụ chống xô D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0773 tấn
4 Thanh chốt D32 mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,2441 kg
5 Ván khuôn ụ chống xô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0512 100m²
6 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,93 kg
7 Tấm đệm cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,468 m2
8 Nhựa đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,622 lít
BH Lan can tay vịn
1 Sản xuất kết cấu thép lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,9402 tấn
2 Lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,9402 tấn
3 Bu lông neo chữ U M18, L = 546mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 292 bộ
4 Sơn trụ và gờ lan can Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 107,214
BI Khe co giãn
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,704
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1846 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2616 tấn
4 Sản xuất khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9714 tấn
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 m
BJ Khe co giãn răng lược
1 Bê tông khe co giãn 30MPa đá 1x2 có phụ gia Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,13
2 Ván khuôn khe co giãn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0242 100m²
3 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3405 tấn
4 Khe co giãn dạng sóng mạ kẽm dày 22mm, độ dịch chuyển 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
5 Lắp đặt khe co giãn thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 m
BK Ống thoát nước
1 Cung cấp nắp chắn rác D170 dày 28mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104,8442 kg
2 Cung cấp ống thép đúc D170 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 646,451 kg
3 Cùm omega D120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
4 Cung cấp bu lông M16, L=100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 bộ
5 Lắp đặt bu lông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 bộ
6 Lắp đặt ống thoát nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,26 m
BL KẾT CẤU HẠ BỘ
BM Mố cầu
1 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4004 tấn
2 Cốt thép mố, trụ cầu D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,5936 tấn
3 Cốt thép mố, trụ cầu D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2682 tấn
4 Bê tông bệ, thân mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 269,0549
5 Bê tông tường cánh mố 25MPa đá 1x2 đổ bằng máy bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,936
6 Ván khuôn mố trụ cầu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,1206 100m²
7 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,132
BN Cọc Shinso D1200
1 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1363 tấn
2 Cốt thép D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0491 tấn
3 Cốt thép D>18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4039 tấn
4 Bê tông cọc shinso 28MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9555
BO Cọc BTCT (30x30)cm, L = 17.6m
1 Cốt thép cọc bê tông D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1595 tấn
2 Cốt thép cọc bê tông D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8501 tấn
3 Cốt thép cọc bê tông D > 18 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,2161 tấn
4 Thép tấm mối nối cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.304,0629 kg
5 Bê tông cọc 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94,9075
6 Ván khuôn cọc bê tông Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,5702 100m²
7 Đập đầu cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,888
BP Cọc dẫn L=4m
1 Thép hình H350x350x12x19mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,256 tấn
2 Thép tấm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,771 tấn
3 Gia công thép tấm, thép hình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,3558 tấn
4 Đường hàn 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 145,824 m
BQ Bản giảm tải đầu cầu
1 Cốt thép bản giảm tải D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3107 tấn
2 Bê tông bản giảm tải 25MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,89
3 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,973
4 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,351
5 Bitum Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9677
6 Ván khuôn bản giảm tải Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,306 100m²
BR Gia cố tứ nón
BS Chân khay
1 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,0203
2 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,428
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,3583 100m³
4 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 155,3864
BT Tứ nón
1 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,7644
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68,0056
3 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2586 100m³
4 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7057 100m³
BU Đắp đất sau mố
1 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0684 100m³
2 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8245 100m³
BV Chi tiết thoát nước
1 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 69,6 m
2 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,12 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,056
4 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7965 100m2
BW Đường hai đầu cầu, cống
BX Kết cấu áo đường
1 Bê tông mặt đường 20MPa đá 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 513,0809
2 Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,6094 100m²
3 Giấy dầu ngăn cách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.831,3428 m2
4 Sỏi đỏ K98 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,3685 100m³
5 Đắp đất K95 bằng máy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,8161 100m³
6 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,1477 100m³
7 Đào bóc hữu cơ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,4893 100m³
BY Rãnh đá hộc xây vữa
1 Đá hộc xây vữa 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,64
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,36
BZ Gia cố đường đầu cầu
1 Xây rãnh đá hộc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,64
2 Đá hộc xây vữa 8MPa gia cố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 249,0999
3 Đá hộc xây vữa 8MPa chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 171,4966
4 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,8888
5 Đào móng chân khay Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,5005 100m³
6 Đắp đất K90 bằng đầm cóc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 353,466
7 Ống thoát nước PVC D60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 124,8 m
8 Đá dăm 1x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,488 m3
9 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,222
10 Vải địa kỹ thuật không dệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,223 100m2
CA An toàn giao thông
CB Cọc tiêu
1 Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 130 cọc
2 Bê tông móng cọc tiêu 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,4076
3 Đào móng cọc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,625
4 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2522 100m³
CC Biển báo
1 Biển báo tròn D70cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
2 Biển báo chữ nhật 30x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
3 Biển báo chữ nhật 52x78cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
4 Bu lông M16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 210 bộ
5 Cung cấp, lắp dựng trụ biển báo D80, L=3,75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 trụ
6 Bê tông móng 20MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5
7 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,035 100m³
8 Cung cấp thép bản 4,5x35 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72,6989 kg
CD Hộ lan mềm
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0448 100m³
2 Đắp đất K95 bằng thủ công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0269 100m³
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,224
4 Bê tông móng 16MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,568
5 Ván khuôn móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1568 100m²
6 Tấm sóng giữa L = 3.33m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 tấm
7 Tấm sóng đầu 0.7m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 tấm
8 Cột thép D141 dày 4.5mm, dài L = 1.75m, mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cột
9 Mũ cột D120x1.6, dày 1.8mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
10 Bản đệm KT(5x70x300) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
11 Bu lông M19 liên kết cột L = 180mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
12 Bu lông M16 liên kết tấm sóng L = 35mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 140 bộ
13 Tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
14 Lắp đặt tường hộ lan mềm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m
CE PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG
CF Mặt bằng công trường và đường công vụ
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,5991 100m³
2 Đắp đất K90 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,7848 100m³
3 Đắp đất K95 tạo mặt bằng công trường & đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,5885 100m³
4 Thanh thải đất đường công vụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,3562 100m³
5 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống D=1000, đoạn 4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 ống
CG Thi công mố, trụ
1 Tháo dỡ cầu cũ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,473 tấn
2 Phá dỡ cống, cầu cũ bằng búa căn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41,6648
3 Đào móng đất cấp 3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,8913 100m³
4 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 81,7549 tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,0621 tấn
6 Sản xuất ống vách CKN L=3m (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 2 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,0409 tấn
7 Đắp đất K90 thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,7886 100m³
8 Đắp đất K95 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,7849 100m³
9 Thanh thải đất đắp thi công mố Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,715 100m³
CH Thi công đóng cọc
1 Thi công đóng cọc BT(30x30)cm, chiều dài cọc L = 17.6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11,5872 100m
CI Thi công móng cọc Shinso
1 Đào hố móng cọc shin-so loại>3m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,7442
2 Đào móng đá cấp IV Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,463
3 Cốt thép tròn D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1278 tấn
4 Bê tông 20MPa đá 1x2 ống vách Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,8779
5 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7756 100m²
6 Bê tông đệm 8MPa đá 2x4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3079
7 Vữa xi măng đệm 8MPa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7163
8 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,0028 tấn
9 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,0056 tấn
CJ Thi công lao dầm
CK Hệ dầm dẫn
1 Sản xuất hệ dầm dẫn (KH 1,5 x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,48 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ dầm dẫn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,48 tấn
3 Lắp đặt cáp kéo dầm (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,336 tấn
4 Tà vẹt gỗ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,836 m3
5 Vận chuyển hệ thi công dầm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,566 tấn
CL Thi công dầm
1 Di chuyển dầm cầu bê tông (chiều dài 30m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 1dầm/10m
2 Nâng hạ dầm (2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 dầm
CM Thi công mặt cầu
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,1543 tấn
2 Gỗ ván sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,368 m3
3 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,1543 tấn
CN Thi công dầm bản BTCT đổ tại chỗ
1 Sản xuất hệ đà giáo phục vụ thi công (KH 1,5% x 1 tháng + 5% x 1 lần LCLD) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,4562 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,4562 tấn
3 Gỗ kê KT(0.5x0.2x0.1)m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,22 m3
CO Điều phối đất
1 Cung cấp đất đắp cần thiếu sau khi đã tận dụng đất đào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.976,4246 m3
CP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Dây phản quang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.400 m
2 Bê tông 16MPa đá 2x4 chân bệ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,76
3 Ống PVC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105 m
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật 0,8x1,4 (30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác 0,7 (khấu hao 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
6 Ống thép đỡ biển báo, L=3110mm (KH 30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
7 Thép góc làm giá đỡ biển tam giác A70 (KH30%) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,12 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->