Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558052-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210351249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ cho huyện + vốn huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 08:12:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,312,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HM: KHỐI A
1 Rải nilon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,815 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 45,788 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,746 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,652 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,875 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,92 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,039 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,075 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,075 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 28,014 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,236 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,95 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,317 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,508 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,991 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,891 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,434 tấn
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,687 100m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,258 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,452 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,997 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,755 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,182 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,563 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 47,74 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,3418 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,418 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,781 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,57 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,398 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,127 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,138 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,753 tấn
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,587 m3
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,698 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,496 tấn
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 62,193 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,046 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,611 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,316 tấn
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 m3
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,35 m3
68 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,077 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 m3
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,001 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,435 m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,9898 100m3
81 Rải nilon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,497 100m2
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,976 m3
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,673 tấn
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,399 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,721 m3
86 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,072 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 45,535 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,901 m3
89 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34,638 m3
90 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,93 m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,904 m3
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 261,75 m
94 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 94,4 m
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 60x240 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,735 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48,082 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 53,122 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 336,528 m2
99 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 400x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 499,635 m2
100 Lát nền, sàn, bằng gạch granite 300x300 nhám Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 180,356 m2
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 610,639 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 103,159 m2
103 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 197,552 m2
104 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 489,11 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 826,159 m2
106 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,555 m2
107 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 450,35 m2
108 Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 52,296 m2
109 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 117,789 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.267,187 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 595,201 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 606,904 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 300,711 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.862,388 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 907,615 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 363,828 m2
117 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 363,828 m2
118 Trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 268,43 m2
119 Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,163 tấn
120 Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,163 tấn
121 Cung cấp li tô STK 30x30x1,4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 785 m
122 Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 204 m
123 Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 219 m
124 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,914 100m2
125 Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn bằng STK vuông D60x60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
126 Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn STK tròn D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,325 m2
127 Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox tòn D42x1,6, tay vịn bằng inox tròn D60,5x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,68 m2
128 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 144,72 m2
129 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,05 m2
130 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 159,825 m2
131 Cung cấp cửa đi liền cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 69,84 m2
132 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
133 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 58,68 m2
134 Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,05 m2
135 Cung cấp vách ngăn+vách ngăn liền cửa bằng tấm compact dày 12mm, kể cả chân+phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 167,625 m2
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m
138 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,015 100m
140 Lắp đặt co PVC D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
141 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
142 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,88 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,606 100m2
144 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 67,8 m
145 Họa tiết bằng vữa xi măng đắp nổi KT 300x300 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
146 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
147 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
148 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 bộ
149 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 bộ
150 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
151 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
152 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
153 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
154 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
155 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
156 Lắp đặt RCCB 4P - 32A - 30mA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
157 Lắp đặt MCB 3P - 32A - 6kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
158 Lắp đặt MCB 3P - 32A - 10kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
159 Lắp đặt MCB 3P - 100A - 10kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
160 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 (tủ kim loại) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
161 Tủ điện âm mặt nhựa tường 08 line Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
162 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 hộp
163 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 147 hộp
164 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66 hộp
165 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2.982 m
166 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 904 m
167 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 276 m
168 Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây (CVV - 4x25,0mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
169 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 917 m
170 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
171 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 316 cái
172 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
173 Cung cấp băng keo điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cuộn
174 Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
175 Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
176 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 mối
177 Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 sứ
178 Giá đỡ ống sứ hạ áp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
179 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m
180 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,14 100m
181 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
182 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
183 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 81 cái
184 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
185 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
186 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 57 cái
187 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
188 Lắp đặt Co 135 độ nhựa Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
189 Lắp đặt Tê nhựa Þ 34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
190 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
192 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
193 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
194 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,23 100m
195 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,06 100m
196 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 100m
197 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
198 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
199 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
200 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
201 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
202 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
203 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
204 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
205 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 47 cái
206 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
207 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
208 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
209 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
210 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
211 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
212 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
213 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
214 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
215 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
216 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
217 Lắp đặt vòi rửa inox Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
218 Lắp đặt Rơ le Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
219 Cung cấp phao cơ + lúp bê Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
220 Lắp đặt bồn inox, dung tích 2m³ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
221 Máy bơm 2HP Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
222 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
223 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
224 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,359 m3
225 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
226 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,972 m3
227 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,838 m3
228 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
229 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đk 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
232 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,482 m3
233 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
234 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,805 m2
235 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50,725 m2
236 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
237 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
238 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,131 m3
239 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 m3
240 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,619 m3
241 Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 m3
242 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,034 m3
243 Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 m3
244 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
245 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
246 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
247 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
249 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
250 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 tấn
251 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,121 tấn
252 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26,382 m2
253 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,49 m2
254 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,814 m2
255 Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
256 Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,64 m2
257 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
258 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 100m3
259 Đắp cát đệm nền móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,944 m3
260 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,944 m3
261 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
262 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 100m2
263 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,909 m3
264 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 100m2
265 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,031 tấn
266 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 m3
267 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
268 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
269 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,082 100m3
270 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,66 100m
271 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 100m3
C HM: KHỐI B
1 Rải nilon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,051 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 102,169 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,359 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,038 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ16mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10,878 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,285 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,64 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 mối nối
10 Công cắt đầu cọc 25x25cm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,511 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,14 100m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13,999 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 61,674 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,341 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,194 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ 10mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,318 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,179 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,629 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,282 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,678 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,127 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,467 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,455 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,705 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ20, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,416 tấn
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,784 100m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,078 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,15 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30,071 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,813 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,74 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,711 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,516 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ14mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ16mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,528 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ20mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,683 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 103,987 m3
46 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,276 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,165 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,737 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,989 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,447 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,569 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,458 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,812 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2,614 tấn
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,892 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,75 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,663 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,829 tấn
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 106,254 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,804 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,942 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,744 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 27,298 m3
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,989 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,701 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,516 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12,166 m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,965 100m3
75 Rải nilon lót Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,888 100m2
76 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 64,688 m3
77 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,748 100m2
78 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,523 tấn
79 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19,064 m3
80 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30,942 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24,906 m3
82 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,744 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14,438 m3
84 Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51,697 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 92,856 m3
86 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,176 m3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 7,277 m3
88 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,058 100m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,872 m3
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 559,225 m
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 195,1 m
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 60x240 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,74 m2
93 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 130x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 98,989 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120,309 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 298,08 m2
96 Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 400x400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.336,046 m2
97 Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21,875 m2
98 Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 300x300 nhám Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 149,22 m2
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.083,417 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 252,659 m2
101 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 372,838 m2
102 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.078,307 m2
103 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Có sơn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.003,96 m2
104 Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 292,244 m2
105 Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 957,3 m2
106 Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 63,602 m2
107 Trát đá mài, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 118,011 m2
108 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.990,675 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.313,146 m2
110 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.066,677 m2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 625,497 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3.303,821 m2
113 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 625,497 m2
114 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 302,194 m2
115 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 579,194 m2
116 Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 567,375 m2
117 Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,748 tấn
118 Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6,748 tấn
119 Cung cấp li tô STK 30x30x1,4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2.010 m
120 Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,4 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.200 m
121 Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 578 m
122 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,829 100m2
123 Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn bằng STK vuông D60x60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5,04 m2
124 Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn STK tròn D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 17,685 m2
125 Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D40x1,6, tay vịn bằng inox D60x2,0 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 33,336 m2
126 Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox tòn D42x1,6, tay vịn bằng inox tròn D60,5x2 (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20,922 m2
127 Cung cấp cầu thang thăm mái bằng khung STK hàn với thép gân, liên kết với tường bằng thép hình chẻ đuôi cá (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
128 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 316,2 m2
129 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,05 m2
130 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 141,54 m2
131 Cung cấp cửa đi liền cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 162,96 m2
132 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16,2 m2
133 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 137,04 m2
134 Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18,05 m2
135 Cung cấp vách ngăn+vách ngăn liền cửa bằng tấm compact dày 12mm, kể cả chân+phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 141,54 m2
136 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m
138 Lắp đặt ống PVC D34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,674 100m
140 Lắp đặt co PVC D90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
141 Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 31 cái
142 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15,559 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 11,103 100m2
144 Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 186,9 m
145 Họa tiết bằng vữa xi măng đắp nổi KT 300x300 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
146 Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm chữ T (theo bản vẽ thiết kế) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
147 Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 120 bộ
148 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
149 Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
150 Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 78 bộ
151 Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60 cái
152 Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 99 cái
153 Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
154 Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 61 cái
155 Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
156 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
157 Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
158 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
159 Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
160 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
161 Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42 hộp
162 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 273 hộp
163 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 148 hộp
164 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4.731 m
165 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.742 m
166 Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 267 m
167 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1.650 m
168 Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 193 m
169 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 370 cái
170 Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 66 cái
171 Cung cấp băng keo điện Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cuộn
172 Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,31 100m
173 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,07 100m
174 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 100m
175 Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 75 cái
176 Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 75 cái
177 Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
178 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 21 cái
179 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
180 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
181 Lắp đặt Co nhựa Þ 34 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
182 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
183 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
184 Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
185 Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
186 Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
187 Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,26 100m
188 Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 100m
189 Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
190 Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 51 cái
191 Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
193 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
194 Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
195 Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
196 Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
197 Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
198 Lắp đặt Y nhựa Þ 114 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
199 Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
200 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
201 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
202 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
203 Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
204 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
205 Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
206 Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
207 Lắp đặt gương soi + kệ kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
208 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
209 Lắp đặt vòi rửa inox Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
210 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m3
211 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,296 m3
212 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,359 m3
213 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 100m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,972 m3
215 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,838 m3
216 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m2
217 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đk 6 mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,002 tấn
220 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3,482 m3
221 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
222 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 8,805 m2
223 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 50,725 m2
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
225 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
226 Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,191 100m3
227 Đắp cát đệm nền móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,444 m3
228 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,444 m3
229 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 100m2
230 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,609 100m2
231 Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4,418 m3
232 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
233 SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
234 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,319 m3
235 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
236 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 100m3
237 Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,147 100m3
238 Lắp ống PVC Þ220x5,1mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,184 100m
239 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,103 100m3
240 Lắp đặt kim thu sét Ingesco (hoặc tương đương) Rbv=107m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
241 Lắp đặt khớp nối kim thu sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
242 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
243 Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối
244 Ốc siết cáp U16 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 con
245 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
246 Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 42 m
247 Cổ dê cố định cáp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
248 Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
249 Thép L63x63x6, L=2m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cây
250 Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
251 Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 24 m
252 Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
253 Ống inox Þ34 ,L=2m Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 2 m
254 Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
D HM: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường DCC 4 Plus 4 ZONE Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) + nguồn dự phòng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 10 đầu
7 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý) (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 640 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 400 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 OSPEN (hoặc tương đương) Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
10 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 130 cái
11 Lắp đặt đế âm công tắc AC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 hộp
12 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
13 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 46 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 13 m3
17 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
18 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 4 5 đèn
19 Lắp đặt chuôi cắm đèn Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
20 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
21 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 300 m
22 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
23 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 26 hộp
24 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
25 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
26 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
27 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
E THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấn/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
3 Vận chuyển bê tông, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 10 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->