Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ cho huyện + vốn huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 08:12:00 đến ngày 2021-06-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,312,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HM: KHỐI A | |||
| 1 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,815 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,788 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,746 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,652 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,875 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,039 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,075 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,014 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,236 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,95 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,991 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,687 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,258 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,452 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,997 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,563 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,74 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3418 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,781 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,398 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,138 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,587 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | tấn |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,193 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,046 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,611 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,316 | tấn |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,35 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,077 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,435 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9898 | 100m3 |
| 81 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,497 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,976 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,673 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,399 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,721 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,072 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,535 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,901 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,638 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,93 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 261,75 | m |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,4 | m |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 60x240 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,735 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 130x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,082 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,122 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 336,528 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 499,635 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 300x300 nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180,356 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 610,639 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,159 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 197,552 | m2 |
| 104 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 489,11 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 826,159 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,555 | m2 |
| 107 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450,35 | m2 |
| 108 | Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,296 | m2 |
| 109 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,789 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.267,187 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 595,201 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 606,904 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300,711 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.862,388 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 907,615 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 363,828 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 363,828 | m2 |
| 118 | Trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm (vật tư + nhân công) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 268,43 | m2 |
| 119 | Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,163 | tấn |
| 121 | Cung cấp li tô STK 30x30x1,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 785 | m |
| 122 | Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 123 | Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m |
| 124 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,914 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn bằng STK vuông D60x60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn STK tròn D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,325 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox tòn D42x1,6, tay vịn bằng inox tròn D60,5x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,72 | m2 |
| 129 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,05 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,825 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa đi liền cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,84 | m2 |
| 132 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,68 | m2 |
| 134 | Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,05 | m2 |
| 135 | Cung cấp vách ngăn+vách ngăn liền cửa bằng tấm compact dày 12mm, kể cả chân+phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,625 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,015 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 142 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,88 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,606 | 100m2 |
| 144 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,8 | m |
| 145 | Họa tiết bằng vữa xi măng đắp nổi KT 300x300 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 146 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 147 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 149 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 151 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 152 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt RCCB 4P - 32A - 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB 3P - 32A - 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 3P - 32A - 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3P - 100A - 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 (tủ kim loại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 161 | Tủ điện âm mặt nhựa tường 08 line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | hộp |
| 165 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.982 | m |
| 166 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 904 | m |
| 167 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 168 | Kéo rải dây điện 4 ruột, loại dây (CVV - 4x25,0mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 917 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 171 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 316 | cái |
| 172 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 173 | Cung cấp băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 174 | Đóng cọc tiếp dất mạ đồng Þ16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 175 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 176 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 177 | Lắp đặt sứ hạ áp 2 sứ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | sứ |
| 178 | Giá đỡ ống sứ hạ áp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 182 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 184 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 185 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co 135 độ nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 198 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 199 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 212 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 213 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 214 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Rơ le | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Cung cấp phao cơ + lúp bê | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt bồn inox, dung tích 2m³ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 221 | Máy bơm 2HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 224 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,359 | m3 |
| 225 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 226 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 229 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đk 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 232 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,482 | m3 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 234 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,805 | m2 |
| 235 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,725 | m2 |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 237 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 238 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | m3 |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,619 | m3 |
| 241 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,034 | m3 |
| 243 | Bê tông nắp hồ đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 244 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 245 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 250 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | tấn |
| 252 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75, có bả xi măng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,382 | m2 |
| 253 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,49 | m2 |
| 254 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,814 | m2 |
| 255 | Cung cấp tole tráng kẽm dày 0,45mm (nắp đậy máy bơm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 256 | Lắp đặt vách bằng tole không khung trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 257 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 258 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát đệm nền móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 260 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | m3 |
| 261 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 262 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | 100m2 |
| 263 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,909 | m3 |
| 264 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 265 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 267 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 268 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 269 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 270 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 271 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| C | HM: KHỐI B | |||
| 1 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,051 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,169 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,359 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,038 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,878 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 10 | Công cắt đầu cọc 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,511 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,999 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,674 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,341 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,194 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,179 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,629 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,282 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,678 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,127 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,467 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ6mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ20, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,784 | 100m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,078 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,071 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,813 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,74 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,711 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ14mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ16mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,528 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ20mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,683 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,987 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,276 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,165 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,737 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,989 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,447 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,569 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,458 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,812 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,614 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,892 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,829 | tấn |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,254 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,804 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,942 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,744 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,298 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,989 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,516 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô,,, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép Þ8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,166 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,965 | 100m3 |
| 75 | Rải nilon lót | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,888 | 100m2 |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,688 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,748 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,523 | tấn |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,064 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,942 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,906 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,438 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,697 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,856 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,176 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,277 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,872 | m3 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 559,225 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,1 | m |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch gốm 60x240 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,74 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 130x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,989 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120,309 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 298,08 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.336,046 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, bằng đá chẻ 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,875 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite 300x300 nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,22 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.083,417 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,659 | m2 |
| 101 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 372,838 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078,307 | m2 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (Có sơn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.003,96 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 292,244 | m2 |
| 105 | Trát trần, trong nhà vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 957,3 | m2 |
| 106 | Trát cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,602 | m2 |
| 107 | Trát đá mài, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,011 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.990,675 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.313,146 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.066,677 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 625,497 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.303,821 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 625,497 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 03 lớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 302,194 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 579,194 | m2 |
| 116 | Thi công trần tole lạnh sóng nhuyễn dày 0,35mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 567,375 | m2 |
| 117 | Gia công hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,748 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hệ xà gồ+cầu phong+litô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,748 | tấn |
| 119 | Cung cấp li tô STK 30x30x1,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.010 | m |
| 120 | Cung cấp cầu phong STK 40x40x1,4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 121 | Cung cấp xà gồ STK 50x125x10x2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 578 | m |
| 122 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,829 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn bằng STK vuông D60x60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can STK, lan can bằng STK vuông 20x20x1,2, tay vịn STK tròn D60x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,685 | m2 |
| 125 | Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox D27x1,4+D40x1,6, tay vịn bằng inox D60x2,0 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,336 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can inox, lan can bằng inox tòn D42x1,6, tay vịn bằng inox tròn D60,5x2 (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,922 | m2 |
| 127 | Cung cấp cầu thang thăm mái bằng khung STK hàn với thép gân, liên kết với tường bằng thép hình chẻ đuôi cá (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 128 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 316,2 | m2 |
| 129 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,05 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,54 | m2 |
| 131 | Cung cấp cửa đi liền cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162,96 | m2 |
| 132 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 133 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, có khung bảo vệ (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,04 | m2 |
| 134 | Cung cấp vách khung nhôm kính hệ 700, kính dày 5 ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,05 | m2 |
| 135 | Cung cấp vách ngăn+vách ngăn liền cửa bằng tấm compact dày 12mm, kể cả chân+phụ kiện liên kết bằng inox (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141,54 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,674 | 100m |
| 140 | Lắp đặt co PVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 142 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,559 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,103 | 100m2 |
| 144 | Công kẻ rãnh thoát nước rộng 50 sâu 30, mặt rãnh đánh hồ dầu (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186,9 | m |
| 145 | Họa tiết bằng vữa xi măng đắp nổi KT 300x300 (vật tư+nhân công - theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 146 | Cung cấp+lắp đặt nẹp nhôm chữ T (theo bản vẽ thiết kế) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 147 | Lắp đèn LED đôi 1,2m (2x18W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 148 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W), có chóa phản quang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đèn LED đơn 1,2m (1x18W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 150 | Lắp đèn LED áp trần Þ-300 (12W/220V) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 152 | Lắp công tắc âm tường 1 chiều (đơn) 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 153 | Lắp công tắc âm tường 2 chiều 10A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi (3 lỗ có màng che) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 157 | Lắp đặt RCCB 4P - 40A - 30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 3P - 40A - 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 18 line | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây (110x110x50) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | hộp |
| 162 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây âm tường, âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 273 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | hộp |
| 164 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x1,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.731 | m |
| 165 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x2,5mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.742 | m |
| 166 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây (CV - 1x6,0mm2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193 | m |
| 169 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 171 | Cung cấp băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa Þ 21x1,6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,07 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 176 | Lắp đặt Co nhựa Þ 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co nhựa Þ 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 27-21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 34-27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 34-27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van khóa PVC Þ27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa Þ 27x1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa Þ 34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa Þ 60x2,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa Þ 114x4,9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 189 | Lắp đặt Co răng trong nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co nhựa Þ 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa Þ 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Co giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Þ 60-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 197 | Lắp đặt Co nhựa (135 độ) Þ 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y nhựa Þ 114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê nhựa Þ 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 201 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại lớn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 205 | Lắp đặt tiểu nam + van xả nhấn (loại nhỏ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 206 | Lắp đặt phễu thu Þ140x140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 210 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 212 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,359 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | m3 |
| 215 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,838 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 217 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 219 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, Đk 6 mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 220 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,482 | m3 |
| 221 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 222 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,805 | m2 |
| 223 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,725 | m2 |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Đào hố ga bằng máy đào đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 227 | Đắp cát đệm nền móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 228 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | m3 |
| 229 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 230 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga (BT đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | 100m2 |
| 231 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,418 | m3 |
| 232 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 233 | SXLĐ cốt thép tấm đan Þ=8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 234 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,319 | m3 |
| 235 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 236 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m3 |
| 237 | Đào đất đặt đường cống thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 238 | Lắp ống PVC Þ220x5,1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m |
| 239 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m3 |
| 240 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco (hoặc tương đương) Rbv=107m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 242 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng F16, L=2400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 243 | Mối hàn hoá nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 244 | Ốc siết cáp U16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 245 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 246 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng C 50mm² (Cadivi) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 247 | Cổ dê cố định cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 248 | Giá cố định ống STk (thép tấm 720x250x8) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 249 | Thép L63x63x6, L=2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 250 | Trụ đỡ kim thu sét (ống STK Þ42mm + Þ49mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 251 | Lắp ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 252 | Kẹp giữ ống nhựa PVC Þ34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 253 | Ống inox Þ34 ,L=2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 254 | Nón chống dột, tole tráng kẽm dày 1,2 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| D | HM: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường DCC 4 Plus 4 ZONE Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) + nguồn dự phòng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Detectomat(Germany) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Italicond (Ý) (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 OSPEN (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm công tắc AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Rạng Đông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| E | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển bê tông, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi