Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559455-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường tiểu học Trần Quốc Toản
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210559400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục chưa phân bổ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 22:30:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 444,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.928,1385 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.394,7375 1m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.788,3175 1m2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0264 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7868 100m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,75 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,75 m2
8 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7305 m3
9 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá men Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
17 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
23 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8 1m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,296 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2336 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 tấn
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 tấn
37 Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,831 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,83 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,56 m2
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8112 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,025 m2
45 Ôp tường, trụ, cột gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
46 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
47 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,39 1m2
48 Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1828 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,388 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m
51 GCLD cửa đi nhôm - kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
52 GCLD cửa sổ nhôm - kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3224 m3
56 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
63 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cai
64 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->