Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210559322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tập trung do huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 06:44:00 đến ngày 2021-05-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,956 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,742 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,166 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ (nhân công bậc 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,166 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,996 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,114 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,686 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,792 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,069 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,56 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,182 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,529 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,744 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,934 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,086 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,273 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,02 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,792 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm frima khung nhôm nổi dày 4.5mm 60x60cm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,742 | m2 cấu kiện |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | 1m2 |
| 50 | Bảng tên phòng bằng mica KT 12x25cm, nền xanh chữ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn hiệu Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Ca máy đào 0,5m3 phá dỡ 02 nhà vệ sinh hiện hữu, kết hợp xe tự đổ 5T vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A dòng cắt 6,0kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB, 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 20 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | m3 |
| D | MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,279 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 24 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,695 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,673 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,157 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,324 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,182 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,603 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,716 | m2 |
| 41 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,513 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,411 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,373 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,906 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,232 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,317 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,605 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Thi công trần bằng tấm frima khung nhôm dày 4.5mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,215 | m2 |
| E | MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,202 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| F | MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,55 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,755 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,059 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 9 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,249 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ (nhân công bậc 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,249 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,549 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,909 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,231 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,712 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,697 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,47 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 100m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,397 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,789 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,281 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,549 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,07 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,712 | m2 |
| 47 | Làm trần bằng tấm frima khung nhôm nổi dày 4.5mm 60x60cm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,998 | m2 cấu kiện |
| 49 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | 1m2 |
| 50 | Bảng tên phòng bằng mica KT 12x25cm, nền xanh chữ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn hiệu Solex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| H | CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI) (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 63A dòng cắt 6,0kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB, 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 20 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI): XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,434 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,345 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,074 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,074 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,163 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,316 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,572 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 32 | Rải nhựa tái sinh làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,815 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,379 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,504 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,287 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,44 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,19 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,244 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,23 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 (cùng loại gạch nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 49 | Lát bậc tam cấp bằng gạch granite nhám 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,386 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,367 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,899 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,555 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,285 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,922 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm frima khung nhôm dày 4.5mm (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,055 | m2 |
| J | MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI): THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,814 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI) (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần + Điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Ống đồng máy lạnh 6/10 Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 15 | Bộ giá đỡ dàn nóng máy lạnh (ty treo, tắc kê nở, đệm, bulong...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi