Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559336-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trung tâm dịch vụ nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20210559322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tập trung do huyện quản lý
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 06:44:00 đến ngày 2021-05-31 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,556,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,900,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,56 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,956 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,56 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,742 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,512 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 1m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,166 m3
11 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ (nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,166 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,22 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,996 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,114 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,686 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,295 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,069 m3
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,56 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 m3
28 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tole úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,76 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,182 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,529 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,744 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,934 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,086 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,273 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,02 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,792 m2
47 Làm trần bằng tấm frima khung nhôm nổi dày 4.5mm 60x60cm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,56 m2
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,742 m2 cấu kiện
49 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 1m2
50 Bảng tên phòng bằng mica KT 12x25cm, nền xanh chữ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn hiệu Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Ca máy đào 0,5m3 phá dỡ 02 nhà vệ sinh hiện hữu, kết hợp xe tự đổ 5T vận chuyển ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B CẢI TẠO KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT (ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt quạt trần + Điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 63A dòng cắt 6,0kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB, 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
12 Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
15 Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
16 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
20 Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 m3
D MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,279 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,749 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
24 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,875 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,695 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,673 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,157 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,324 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,182 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m
35 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,98 m
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m2
39 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,603 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,716 m2
41 Lát bậc tam cấp bằng gạch granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,513 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,739 100m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,411 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,373 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,906 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,232 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,317 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,605 m2
51 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m2
52 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
53 Thi công trần bằng tấm frima khung nhôm dày 4.5mm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,215 m2
E MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
F MỞ RỘNG KHỐI 03 PHÒNG + 02 PHÒNG VINASAT (ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt quạt trần + Điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 m
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206 m
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
10 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
12 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI)
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,55 m2
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,755 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,68 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,998 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,059 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 m3
9 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 1m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,249 m3
11 Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, dây dẫn điện cũ (nhân công bậc 3,0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,249 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,549 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,909 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,231 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712 m2
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,697 m3
22 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,47 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 m3
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 100m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,93 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,397 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,152 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,789 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,281 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,549 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,07 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,712 m2
47 Làm trần bằng tấm frima khung nhôm nổi dày 4.5mm 60x60cm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,68 m2
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,998 m2 cấu kiện
49 Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,425 1m2
50 Bảng tên phòng bằng mica KT 12x25cm, nền xanh chữ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Cung cấp khóa cửa tay nắm tròn hiệu Solex Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI) (ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt quạt trần + Điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 63A dòng cắt 6,0kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt tủ điện nhựa chứa MCB, 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
10 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
11 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
12 Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
13 Lắp đặt nẹp nhựa 16x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
14 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
15 Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
16 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt giá đỡ sứ hạ áp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt các loại sứ hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
20 Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI): XÂY LẮP
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,365 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,326 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,434 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,345 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,074 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,074 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,033 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,316 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,608 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,572 m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
32 Rải nhựa tái sinh làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,101 100m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,815 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,379 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,504 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,287 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,44 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,19 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có bã xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,244 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,23 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,9 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400 (cùng loại gạch nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 m2
49 Lát bậc tam cấp bằng gạch granite nhám 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,315 100m2
53 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,386 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,367 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,899 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,555 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,285 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,922 m2
59 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
60 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
61 Thi công trần bằng tấm frima khung nhôm dày 4.5mm (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,055 m2
J MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI): THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,493 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
20 Lắp đặt ống quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K MỞ RỘNG KHỐI 05 PHÒNG (TRẠM THỦY LỢI) (ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt đơn 1,2m, 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt quạt trần + Điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm ba 2 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt tủ điện nhựa chứ MCB, 1 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
7 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
9 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
10 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, trần 1-4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
11 Lắp đặt hộp điện nhựa gắn nổi trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Lắp đặt mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Ống đồng máy lạnh 6/10 Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Bộ giá đỡ dàn nóng máy lạnh (ty treo, tắc kê nở, đệm, bulong...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
17 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
19 Lắp đặt MCB 2P 20A dòng cắt 4,5kA/380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Vật tư khác đủ dùng để thi công (đinh vít, tắc kê, băng keo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->