Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547097-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210535818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 21:39:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,582 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,117 m2
3 Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 534,76 m2
4 Chà nhám vệ sinh toàn bộ lam ngang và sàn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,37 m2
5 Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,728 m2
6 Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,04 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,943 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,568 m2
9 Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,626 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 m3
11 Nhân công tháo thiết bị điện và ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
12 Nhân công tháo ổ khóa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
13 Láng sê nô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,117 m2
14 Quét Si ka Raintile chống thấm sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,117 m2
15 Lắp ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,943 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,568 m2
18 Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,053 m2
19 Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bệ lan can vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,916 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp trụ, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,606 m3
22 Công tác ốp đá Granite màu tím hoa cà vào trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,759 m2
23 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,491 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,919 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,718 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,111 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,728 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 842,621 m2
30 Quốc huy mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
33 Đai thép giử ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
34 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
35 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.026 m
36 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908 m
37 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 m
38 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
39 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
40 Nẹp nhựa vuông 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 672 m
41 Nẹp nhựa vuông 25x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m
42 Bộ hộp đấu dây nổi 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 hộp
43 Đèn Lốp D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
45 Lắp đặt ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
46 Bộ 2 ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
47 Bộ 01 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
48 Bộ 02 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
50 MCB 3P -63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 MCB 2P -63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 MCB 2P -25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 MCB 2P -16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
54 Tủ điện 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,263 100m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,136 m2
3 Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,836 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,836 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,011 m2
6 Chà nhám vệ sinh toàn bộ lam ngang và sàn ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,845 m2
7 Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,835 m2
8 Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m2
9 Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bệ lan can vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m2
10 Nhân công tháo thiết bị điện và ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
11 Láng sê nô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,136 m2
12 Quét Si ka Raintile chống thấm sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,136 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,836 m2
14 Lắp ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1bộ
15 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,603 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,151 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,154 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,835 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,856 m2
20 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
23 Nẹp nhựa vuông 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
24 Bộ hộp đấu dây nổi 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
25 Đèn Lốp D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Bộ 2 ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Bộ 01 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
30 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 MCB 2P -25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,26 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,455 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,328 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,015 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,094 m3
9 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,536 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,325 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào móng còn dư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,674 m3
12 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,225 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,89 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 m3
26 Sản xuất xà gồ,thanh kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,619 m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m2
30 Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa,kính,chốt và khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,815 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,38 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,98 m2
35 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 m2
36 Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m
38 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
39 Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
40 ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,677 m2
42 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,815 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,38 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,815 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,795 m2
47 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
48 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
49 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
50 MCB 2P -10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Hộp chứa Áp tô mát âm tường (Mặt na+ Đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
52 Bảng điện âm tường 02 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Bảng điện âm tường 04 công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
56 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
57 LĐ ống sứ cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
59 Lavabo treo+Dây rắc lạnh+Vòi Lavabo lạnh + chữ P thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Tiểu nam + Van xã + Chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt phễu thu nền Inox 200x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
63 Van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Vòi xả nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
71 Cút PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
72 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Cút PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Cút PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
77 Cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Cút PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Thông tam PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Thông tam PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Thông tam PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Thông tam PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Thông tam PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Thông tam PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
85 Cút PVC D21 ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Cút PVC D21 ren ngoài đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Khâu nối PVC D21 ren ngoài đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Măng sông PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Măng sông PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
93 Măng sông PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Bảng mi ca chỉ dẫn (Khu WC nam - Khu WC nữ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,171 m3
96 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
97 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
98 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,582 m3
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,615 m3
100 Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 100m2
101 Làm tầng lọc đá hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
102 Làm tầng lọc đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
103 Làm tầng lọc đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
104 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
106 Cút PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
111 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,512 m3
112 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,014 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m2
115 Gia công cột, dàn thép bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
116 Lắp dựng cột, dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,034 m2
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 m3
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
122 Tê D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,346 m2
2 Phá dỡ trụ xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,515 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,148 m2
4 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,932 m2
5 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,519 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 m3
14 Công tác ốp đá granit màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,49 m2
15 Công tác ốp đá granit màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,767 m2
16 Công tác ốp gạch thẻ trang trí 60x240x19 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,224 m2
17 Công tác ốp đá granit màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,932 m2
19 Thép V 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,007 kg
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
21 Bánh ray cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,505 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,505 m2
24 Chữ khắc âm sơn màu màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
25 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,483 m3
26 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
27 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
28 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
29 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
30 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gốc cây
31 Vận chuyển gốc cây và vật liệu phế thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 ca
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
33 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,614 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,948 m2
35 Đào xúc đất phong hóa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m3/1km
38 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,35 m3
40 Cắt roon chèn nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,333 m
41 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
42 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,28 m2
44 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 m3
45 Trồng cây Hoàng Yến (Bao gồm cây và công trồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
47 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
48 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
51 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
52 Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,932 m2
54 Nắp đan bằng thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,259 tấn
55 Chèn vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 m3
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 tấn
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
61 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lơi nhựa D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ CỜ
1 Phá lớp láng Granitô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,325 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m2
3 Lát đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,061 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,535 m2
6 Trụ cờ bằng Inox 304 (Bao gồm vật liệu, lắp dựng,và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->