Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210547097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 21:39:00 đến ngày 2021-05-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,582 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,117 | m2 |
| 3 | Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,76 | m2 |
| 4 | Chà nhám vệ sinh toàn bộ lam ngang và sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,37 | m2 |
| 5 | Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,728 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,04 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,943 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,568 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,626 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | m3 |
| 11 | Nhân công tháo thiết bị điện và ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 12 | Nhân công tháo ổ khóa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 13 | Láng sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,117 | m2 |
| 14 | Quét Si ka Raintile chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,117 | m2 |
| 15 | Lắp ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,943 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,568 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,053 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bệ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,916 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp trụ, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | m3 |
| 22 | Công tác ốp đá Granite màu tím hoa cà vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,759 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,491 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,919 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,718 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,111 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,728 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 842,621 | m2 |
| 30 | Quốc huy mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 33 | Đai thép giử ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.026 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 908 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | m |
| 41 | Nẹp nhựa vuông 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 42 | Bộ hộp đấu dây nổi 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | hộp |
| 43 | Đèn Lốp D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 46 | Bộ 2 ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 47 | Bộ 01 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 48 | Bộ 02 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 50 | MCB 3P -63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 2P -63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 2P -16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 54 | Tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,136 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,836 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,836 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,011 | m2 |
| 6 | Chà nhám vệ sinh toàn bộ lam ngang và sàn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,845 | m2 |
| 7 | Chà nhám vệ sinh toàn bộ tường, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,835 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 9 | Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bệ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m2 |
| 10 | Nhân công tháo thiết bị điện và ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 11 | Láng sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,136 | m2 |
| 12 | Quét Si ka Raintile chống thấm sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,136 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,836 | m2 |
| 14 | Lắp ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,603 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,151 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,154 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,835 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,856 | m2 |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Bộ hộp đấu dây nổi 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 25 | Đèn Lốp D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Bộ 2 ổ cắm đơn +Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Bộ 01 công tắc 1 chiều+Mặt nạ+ Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | MCB 2P -25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,26 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,455 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,094 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,325 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 (tận dụng đất đào móng còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,674 | m3 |
| 12 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,89 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ,thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,619 | m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm (kể cả khung hoa,kính,chốt và khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,38 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 36 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá tự nhiên 100*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 40 | ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600 mm, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,677 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,38 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,815 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,795 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | MCB 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Hộp chứa Áp tô mát âm tường (Mặt na+ Đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 52 | Bảng điện âm tường 02 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bảng điện âm tường 04 công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 57 | LĐ ống sứ cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lavabo treo+Dây rắc lạnh+Vòi Lavabo lạnh + chữ P thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Tiểu nam + Van xã + Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu nền Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Vòi xả nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Cút PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Cút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Thông tam PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Thông tam PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thông tam PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Thông tam PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Thông tam PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Thông tam PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 85 | Cút PVC D21 ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Cút PVC D21 ren ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Khâu nối PVC D21 ren ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Măng sông PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Măng sông PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Măng sông PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Bảng mi ca chỉ dẫn (Khu WC nam - Khu WC nữ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,171 | m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,582 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,615 | m3 |
| 100 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 101 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 102 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 103 | Làm tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 104 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 106 | Cút PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,014 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 115 | Gia công cột, dàn thép bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cột, dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,034 | m2 |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 122 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,346 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,148 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,932 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,519 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,767 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí 60x240x19 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,224 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,932 | m2 |
| 19 | Thép V 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,007 | kg |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | Bánh ray cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,505 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,505 | m2 |
| 24 | Chữ khắc âm sơn màu màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,483 | m3 |
| 26 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 27 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 28 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 29 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 30 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 31 | Vận chuyển gốc cây và vật liệu phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,948 | m2 |
| 35 | Đào xúc đất phong hóa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m3/1km |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,35 | m3 |
| 40 | Cắt roon chèn nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,333 | m |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,28 | m2 |
| 44 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m3 |
| 45 | Trồng cây Hoàng Yến (Bao gồm cây và công trồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,932 | m2 |
| 54 | Nắp đan bằng thép dẹt 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,259 | tấn |
| 55 | Chèn vữa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lơi nhựa D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRỤ CỜ | |||
| 1 | Phá lớp láng Granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,325 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m2 |
| 3 | Lát đá granite màu đỏ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,061 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,535 | m2 |
| 6 | Trụ cờ bằng Inox 304 (Bao gồm vật liệu, lắp dựng,và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi