Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km12+84,07 - Km16)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559123-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km12+84,07 - Km16)
Số hiệu KHLCNT 20210547612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 19:43:00 đến ngày 2021-06-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,084,345,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí khác
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 Tháng
3 Lắp đặt, tháo rỡ trạm trôn BTXM Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
4 Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12.421,22 m3
5 Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất đổ đi Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 113.621,85 m3
B Chi phí xây lắp
C Nền đường
1 Bóc hữu cơ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.582,86 m3
2 Đào nền đường đất C3 + Đánh cấp đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23.234,4 m3
3 Đào nền đường đất C4 + Đánh cấp đất cấp 4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16.740,16 m3
4 Đào nền đường đá C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55.249,24 m3
5 Đào nền đường đá C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16.209,48 m3
6 Đắp nền đường K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8.520,72 m3
7 Đào xới, Đầm lèn K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.725,87 m3
D Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,59 m3
2 Đào khuôn đường đất C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 598,62 m3
3 Đào khuôn đường đá C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 949,09 m3
4 Đào khuôn đường đá C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.905,68 m3
5 Bê tông tạo phẳng M100, h=5cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 200,92 m3
6 Móng đường BTXM M100, h=14cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.812,34 m3
7 Mặt đường BTXM M300, h=20cm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4.502,66 m3
E Rãnh dọc
1 Đào rãnh đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 326,09 m3
2 Đào rãnh đất C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 175,76 m3
3 Đào rãnh đá C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 603,1 m3
4 Đào rãnh đá C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 137,45 m3
5 Bê tông rãnh M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 406,28 m3
F Rãnh cơ
1 Đào rãnh đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,17 m3
2 Đào rãnh đất C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15,2 m3
3 Bê tông rãnh cơ M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36,37 m3
G Bậc nước
1 Đào đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 59,08 m3
2 Đào đất C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,54 m3
3 Đắp đất K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,58 m3
4 Bê tông hố thu M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,98 m3
5 Bê tông bậc nước M200 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,35 m3
H Công trình thoát nước
1 Cống bản 75 (km12+180,31m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
2 Cống bản 75 (km12+630,25m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
3 Cống bản 75 (km13+416,82m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
4 Cống bản 75 (km13+783,01m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
5 Cống bản 75 (km14+214,59m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
6 Cống bản 75 (km14+627,82m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
7 Cống bản 75 (km15+50,86m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
8 Cống bản 75 (km15+864,00m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
9 Cống bản 75 (km15+938,99m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
10 Cống lối rẽ Lo=60 (km15+780,71m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
11 Cống tròn F100 (km14+4,55m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
12 Cống tròn F100 (km14+319,09m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
13 Cống tròn F100 (km14+493,38m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
14 Cống tròn F150 (km14+872,93m) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
15 Cống hộp BxH = 6x4m (km15+342,24) Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,95 m
I Cầu dầm I33m
J Dầm I33m
1 Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 dầm
K Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu
1 Bê tông dầm ngang 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,94 m3
2 Cốt thép dầm ngang 10<D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,774 Tấn
3 Cốt thép dầm ngang D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 Tấn
4 Bê tông bản mặt cầu 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56,53 m3
5 Cốt thép bản mặt cầu 10<D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,791 Tấn
6 Gối cao su bản thép 340x490x76 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
7 Khe co giãn răng lược Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
8 Bê tông phủ mặt cầu 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,76 m3
9 Cốt thép lớp phủ mặt cầu D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,041 Tấn
10 Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 231,8 m2
11 Tấm đan BTCT Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 99 tấm
L Hạng mục mố M1
1 Đào hố móng đá C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 493,02 m3
2 Đắp trả hố móng bằng đất K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 320,2 m3
3 Bê tông móng 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112 m3
4 Khoan lỗ F36 vào đá để cấy thép F32 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
5 Bê tông tường đầu, tường thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 111,43 m3
6 Bê tông tường cánh, đá kê gối, khối chống chuyển vị, tường tai 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 73,06 m3
7 Bê tông lót móng 10MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m3
8 Cốt thép móng mố, thân mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 Tấn
9 Cốt thép móng mố, thân mố 10≤D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,093 Tấn
10 Cốt thép móng mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,635 Tấn
11 Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị 10<D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 Tấn
12 Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 Tấn
13 Bản thép đệm đá kê gối 600x450x20 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 Tấn
14 Bê tông đá bản quá độ 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,88 m3
15 Đá dăm đệm bản quá độ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 m3
16 Cốt thép bản quá độ D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,215 Tấn
17 Tứ nón bê tông 15MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,41 m3
18 Chân khay tứ nón bê tông 15MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,44 m3
19 Ống thoát nước (PVC D60) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
20 Đào chân khay đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 63,23 m3
21 Đắp trả sân khay K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48,79 m3
22 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 94,56 m3
M Hạng mục mố M2
1 Đào hố móng đất C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 253,91 m3
2 Đào hố móng đá C4 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 142,67 m3
3 Đắp trả hố móng bằng đất K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 219,68 m3
4 Bê tông móng 30Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112 m3
5 Khoan lỗ F36 vào đá để cấy thép F32 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 56 m
6 Bê tông tường đầu, tường thân mố 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 98,63 m3
7 Bê tông tường cánh, đá kê gối, khối chống chuyển vị, tường tai 30MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 68,35 m3
8 Bê tông lót móng 10MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m3
9 Cốt thép móng mố, thân mố D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 Tấn
10 Cốt thép móng mố, thân mố 10≤D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,887 Tấn
11 Cốt thép móng mố, thân mố D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,583 Tấn
12 Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị 10<D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,254 Tấn
13 Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,033 Tấn
14 Bản thép đệm đá kê gối 600x450x20 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 Tấn
15 Bê tông đá bản quá độ 25Mpa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21,88 m3
16 Đá dăm đệm bản quá độ Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 m3
17 Cốt thép bản quá độ D>18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2147 Tấn
18 Tứ nón bê tông 15MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,82 m3
19 Chân khay tứ nón bê tông 15MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m3
20 Ống thoát nước (PVC D60) dài 1m Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
21 Đào chân khay đất C3 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,12 m3
22 Đắp trả sân khay K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,04 m3
23 Đắp đất tứ nón K95 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 72,12 m3
N Kết cấu khác
1 Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,99 Tấn
2 Bê tông lan can 25MPa Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,4 m3
3 Cốt thép gờ lan can D≤10 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,174 Tấn
4 Cốt thép gờ lan can 10<D≤18 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,282 Tấn
5 Ống gang đúc sẵn D150 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
O Đường dẫn hai đầu cầu
1 Biển báo tên cầu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
2 Hộ lan tôn sóng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
3 Tường chắn đất Km13+98,78 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
P Hệ thống phòng hộ
1 Sơn màu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85,86 m2
2 Biển báo tam giác Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
3 Hộ lan tôn sóng Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2.476 m
4 Cọc tiêu Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
5 Cột H Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
6 Cột Km Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Q Tường chắn đất
1 Tường chắn đất Km12+543,81 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m
2 Tường chắn đất Km12+625,98 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,54 m
3 Tường chắn đất Km12+928,25 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 64,24 m
4 Tường chắn đất Km14+627,82 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,06 m
5 Tường chắn đất Km14+988,87 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 29,08 m
6 Tường chắn đất Km15+79,26 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
7 Tường chắn đất Km15+642,15 Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18,02 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->