Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km12+84,07 - Km16)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Văn Chấn (Yên Bái) - Yên Lập (Phú Thọ), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái (Lý trình Km12+84,07 - Km16) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 19:43:00 đến ngày 2021-06-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,084,345,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Tháng |
| 3 | Lắp đặt, tháo rỡ trạm trôn BTXM | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Phí bảo vệ môi trường - Khối lượng đào xúc đất tận dụng sang đắp | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12.421,22 | m3 |
| 5 | Phí bảo vệ môi trường -Khối lượng đào xúc đất đổ đi | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113.621,85 | m3 |
| B | Chi phí xây lắp | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.582,86 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 + Đánh cấp đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23.234,4 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C4 + Đánh cấp đất cấp 4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16.740,16 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55.249,24 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đá C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16.209,48 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.520,72 | m3 |
| 7 | Đào xới, Đầm lèn K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.725,87 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 598,62 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đá C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 949,09 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.905,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo phẳng M100, h=5cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,92 | m3 |
| 6 | Móng đường BTXM M100, h=14cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.812,34 | m3 |
| 7 | Mặt đường BTXM M300, h=20cm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.502,66 | m3 |
| E | Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 326,09 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 175,76 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 603,1 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,45 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 406,28 | m3 |
| F | Rãnh cơ | |||
| 1 | Đào rãnh đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh cơ M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,37 | m3 |
| G | Bậc nước | |||
| 1 | Đào đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,08 | m3 |
| 2 | Đào đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,54 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,98 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc nước M200 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| H | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Cống bản 75 (km12+180,31m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 2 | Cống bản 75 (km12+630,25m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 3 | Cống bản 75 (km13+416,82m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 4 | Cống bản 75 (km13+783,01m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 5 | Cống bản 75 (km14+214,59m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 6 | Cống bản 75 (km14+627,82m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 7 | Cống bản 75 (km15+50,86m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 8 | Cống bản 75 (km15+864,00m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 9 | Cống bản 75 (km15+938,99m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| 10 | Cống lối rẽ Lo=60 (km15+780,71m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Cống tròn F100 (km14+4,55m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 12 | Cống tròn F100 (km14+319,09m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 13 | Cống tròn F100 (km14+493,38m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 14 | Cống tròn F150 (km14+872,93m) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 15 | Cống hộp BxH = 6x4m (km15+342,24) | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m |
| I | Cầu dầm I33m | |||
| J | Dầm I33m | |||
| 1 | Thi công đúc và lắp đặt dầm I33m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | dầm |
| K | Thi công dầm ngang và kết cấu mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang 10<D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,53 | m3 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu 10<D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,791 | Tấn |
| 6 | Gối cao su bản thép 340x490x76 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 7 | Khe co giãn răng lược | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 8 | Bê tông phủ mặt cầu 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,041 | Tấn |
| 10 | Lớp phòng nước dung dịch thấm nhập | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 231,8 | m2 |
| 11 | Tấm đan BTCT | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | tấm |
| L | Hạng mục mố M1 | |||
| 1 | Đào hố móng đá C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 493,02 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng bằng đất K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 320,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ F36 vào đá để cấy thép F32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,43 | m3 |
| 6 | Bê tông tường cánh, đá kê gối, khối chống chuyển vị, tường tai 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,06 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng mố, thân mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | Tấn |
| 9 | Cốt thép móng mố, thân mố 10≤D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,093 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,635 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị 10<D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Tấn |
| 13 | Bản thép đệm đá kê gối 600x450x20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 14 | Bê tông đá bản quá độ 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm bản quá độ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 16 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,215 | Tấn |
| 17 | Tứ nón bê tông 15MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 18 | Chân khay tứ nón bê tông 15MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,44 | m3 |
| 19 | Ống thoát nước (PVC D60) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 20 | Đào chân khay đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,23 | m3 |
| 21 | Đắp trả sân khay K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,79 | m3 |
| 22 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,56 | m3 |
| M | Hạng mục mố M2 | |||
| 1 | Đào hố móng đất C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 253,91 | m3 |
| 2 | Đào hố móng đá C4 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 142,67 | m3 |
| 3 | Đắp trả hố móng bằng đất K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 219,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 30Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ F36 vào đá để cấy thép F32 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường thân mố 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,63 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, đá kê gối, khối chống chuyển vị, tường tai 30MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68,35 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng 10MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng mố, thân mố D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng mố, thân mố 10≤D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng mố, thân mố D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,583 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị 10<D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đá kê gối, khối chống chuyển vị D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | Tấn |
| 14 | Bản thép đệm đá kê gối 600x450x20 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 15 | Bê tông đá bản quá độ 25Mpa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm bản quá độ | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 17 | Cốt thép bản quá độ D>18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2147 | Tấn |
| 18 | Tứ nón bê tông 15MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 19 | Chân khay tứ nón bê tông 15MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 20 | Ống thoát nước (PVC D60) dài 1m | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 21 | Đào chân khay đất C3 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,12 | m3 |
| 22 | Đắp trả sân khay K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m3 |
| 23 | Đắp đất tứ nón K95 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72,12 | m3 |
| N | Kết cấu khác | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | Tấn |
| 2 | Bê tông lan can 25MPa | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can D≤10 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | Tấn |
| 4 | Cốt thép gờ lan can 10<D≤18 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,282 | Tấn |
| 5 | Ống gang đúc sẵn D150 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| O | Đường dẫn hai đầu cầu | |||
| 1 | Biển báo tên cầu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hộ lan tôn sóng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 3 | Tường chắn đất Km13+98,78 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| P | Hệ thống phòng hộ | |||
| 1 | Sơn màu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85,86 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 3 | Hộ lan tôn sóng | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.476 | m |
| 4 | Cọc tiêu | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 5 | Cột H | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Cột Km | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Tường chắn đất | |||
| 1 | Tường chắn đất Km12+543,81 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m |
| 2 | Tường chắn đất Km12+625,98 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,54 | m |
| 3 | Tường chắn đất Km12+928,25 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,24 | m |
| 4 | Tường chắn đất Km14+627,82 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,06 | m |
| 5 | Tường chắn đất Km14+988,87 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,08 | m |
| 6 | Tường chắn đất Km15+79,26 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Tường chắn đất Km15+642,15 | Tập bản vẽ + chỉ dẫn kỹ thuật và Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,02 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi