Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km5+906m -:-Km13+382,26m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559379-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng công trình Đường Lục Yên (Yên Bái) – Bảo Yên (Lào Cai), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Lý trình từ Km5+906m -:-Km13+382,26m)
Số hiệu KHLCNT 20210553424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 18:28:00 đến ngày 2021-06-14 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,253,756,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 665,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Vét bùn, hữu cơ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.392,5 m3
2 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.712,5 m3
3 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi cự ly 2km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 680 m3
4 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32.089,2 m3
5 Đào nền đường đất C3 kết hợp vận chuyển phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.071,7 m3
6 Đào nền đường đất C3 kết hợp vận chuyển phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.904,1 m3
7 Đào xúc đất C3 về đắp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.781,1 m3
8 Vận chuyển đất C3 cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.682,5 m3
9 Vận chuyển đất C3 cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.269,5 m3
10 Vận chuyển đất C3 cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.701 m3
11 Vận chuyển đất C3 cự ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.623,3 m3
12 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 1,1Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 m3
13 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 1,4 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 156,8 m3
14 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,2 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 85 m3
15 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,4 m3
16 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,4 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 758,7 m3
17 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,5 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 814,7 m3
18 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,6 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.277 m3
19 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,7 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.584,8 m3
20 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,8 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.539,8 m3
21 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 2,9 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 480,3 m3
22 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.096,6 m3
23 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,1 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.351 m3
24 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,2 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 965,7 m3
25 Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp, cự ly 3,3 Km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.218 m3
26 Vận chuyển đất từ bãi về đắp, cự ly vận chuyển =0,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.302,9 m3
27 Vận chuyển đất từ bãi về đắp, cự ly vận chuyển =1,3km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.477,7 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.603,3 m3
29 Đào rãnh đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.137,2 m3
30 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 47.418,6 m3
31 Đắp nền đường K98 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.146,6 m3
32 Đào xới đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23.082,1 m2
33 Đầm lèn K98 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.924,6 m3
34 Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, M200 (rãnh tam giác) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,87 m3
35 Bê tông rãnh gia cố, đá 2x4, M200 (rãnh hình thang) Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 212,52 m3
36 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77,71 m3
37 Ván khuôn rãnh gia cố Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.450,6 m2
38 Đào cải mương đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 400,8 m3
39 Đào mặt đường láng nhựa cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.241,8 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.301,6 m3
2 Vận chuyển đất phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.301,6 m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.894,7 m3
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, M300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.542,9 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42.395,7 m2
6 Ván khuôn mặt đường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.038,6 m2
7 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23.128 kg
8 Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực khe dọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42.175 kg
9 Cắt khe Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17.450,36 m
10 Nhựa đường quét Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 449,98 m2
11 Matit Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,48 m3
12 Gỗ đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,1 m3
13 Sợi đay tẩm nhựa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,049 m3
14 Lắp đặt ống nhựa D34 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 214,4 m
15 Cắt bê tông Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 50,37 m
C KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 140,8 m3
2 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 46,3 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 88,5 m3
4 Bê tông kè chắn đất M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80,8 m3
5 Ván khuôn kè Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 135,9 m2
6 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,16 m2
7 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23,8 m
8 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,55 m3
9 Đắp đất sét Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,74 m3
D RÃNH CƠ + BẬC NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83,684 m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 83,684 m3
3 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 211,65 m3
4 Ván khuôn rãnh nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 461,3 m2
5 Vận chuyển cát lên cao Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 115,196 m3
6 Vận chuyển đá dăm lên cao Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 187,22 m3
7 Vận chuyển xi măng lên cao Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 55.537 kg
E RÃNH DỌC
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.362,2 m3
2 Vận chuyển đất C3 phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.020,3 m3
3 Đắp rãnh K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.187,5 m3
4 Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 906,53 m3
5 Ván khuôn rãnh dọc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.584,1 m2
6 Bê tông hố thu, đá 1x2, M150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,6 m3
7 Ván khuôn hố thu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,3 m2
8 Bê tông tấm bản M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 142,32 m3
9 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.117 kg
10 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.521 kg
11 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 640,4 m2
12 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.779 cấu kiện
13 Bê tông viên bó vỉa M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 98,8 m3
14 Cốt thép viên bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 93 kg
15 Cốt thép viên bó vỉa d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 594 kg
16 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.088 m2
17 Vữa đệm M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 688 m2
18 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.029 m
19 Đắp cát Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 88,53 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.340,1 m3
2 Vận chuyển đất C3 đổ đi 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 687,6 m3
3 Vận chuyển đất C4 đổ đi 1km Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 130,8 m3
4 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 577,4 m3
5 Bê tông lót móng M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,326 m3
6 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 374,37 m3
7 Bê tông gia cố, đá 2x4, M150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 45,99 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 188,84 m3
9 Bê tông xà mũ, đá 1x2, M300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,75 m3
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 58,41 m3
11 Bê tông ống cống hộp, đá 1x2, M300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18,41 m3
12 Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19,61 m3
13 Cốt thép ống cống d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.356 kg
14 Cốt thép ống cống d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.398 kg
15 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.446 kg
16 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.550 kg
17 Vữa chít mối nối M100 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 337,4 m2
18 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 51,28 m3
19 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42,21 m2
20 Bao tải nhét khe phòng lún Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,49 m2
21 Nhựa đường quét 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.311,7 m2
22 Ván khuôn ống cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.129,1 m2
23 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 84,5 m2
24 Ván khuôn móng cống Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 870,9 m2
25 Ván khuôn tường cánh Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.257,4 m2
26 Ván khuôn xà mũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 149,8 m2
27 Đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,16 m3
28 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 104 Cấu kiện
29 Lắp đặt ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 196 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7 đoạn ống
32 Phá khối xây cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 130,77 m3
G CỐNG HỘP
1 Đào móng đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 529,8 m3
2 Đắp trả móng K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 112,7 m3
3 Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly 1000m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 475,5 m3
4 Vận chuyển đất C4 đổ đi cự ly 1000m Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.336,2 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 165,953 m3
6 Bê tông gia cố đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 105,015 m3
7 Bê tông tường cánh, đá 2x4, M200 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 169,954 m3
8 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 297,7 m2
9 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 337,3 m2
10 Vữa đệm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 88,86 m2
11 Đệm cấp phối đá dăm loại 2 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 36,119 m3
12 Nhựa đường quét 2 lớp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.048 m2
13 Bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,64 m3
14 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 141 kg
15 Cốt thép tấm bản d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 345 kg
16 Ván khuôn tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,3 m2
17 Bê tông cống hộp, đá 1x2, M300 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 176,23 m3
18 Cốt thép ống cống d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 156 kg
19 Cốt thép ống cống d Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.580 kg
20 Cốt thép ống cống d>18 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28.062 kg
21 Ván khuôn ống cống hộp Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 386,6 m2
22 Lắp đặt tấm bản Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 cấu kiện
23 Phá bờ vây ngăn nước Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 74,9 m3
24 Đào cải khe đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.175,1 m3
25 Phá bỏ đường công vụ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.030,6 m3
26 Đào nền đường đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28 m3
27 Đắp đất K90 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,8 m3
28 Đắp nền đường K95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 956,5 m3
29 Đắp đá thải Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 74,18 m3
30 Lắp đặt và tháo dỡ ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 52 đoạn ống
31 Đắp và dỡ bao tải đất Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 640 bao
32 Bơm nước hố móng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60 ca
33 Phá khối xây cũ Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 230,7 m3
34 Sản xuất hệ dàn giáo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.132 kg
35 Lắp dựng dàn giáo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.132 kg
36 Tháo dỡ dàn giáo Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.132 kg
H HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
1 Đào móng cột đất C3 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,46 m3
2 Bê tông chôn cột, đá 2x4, M150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,46 m3
3 Lắp đặt biển tam giác Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
4 Lắp đặt biển chữ nhật Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 948 m
6 tấm sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 474 cái
7 Cột j113,5x4x1320mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 514 trụ
8 Đầu cong hộ lan mềm tôn sóng Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 80 cái
9 Mắt phản quang dầy 2 ly Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 514 cái
10 Tấm đệm 300x60x5mm Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 514 cái
11 Nắp chụp cột Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 514 cái
12 Bu lông M16x35 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.140 cái
13 Bu lông M16x150 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 514 cái
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông 1 Khoản
J THUẾ TÀI NGUYÊN - PHÍ MÔI TRƯỜNG
1 Phí môi trường + thuế tài nguyên 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 12 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->