Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210529090-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210518475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 17:13:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >= 6T
- Đặc điểm thiết bị -Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào loại
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3211100m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V10,0032100m
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9453100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9453100m2
5Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146100tấn
7BTXM M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0241m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V100,794910m3/1km
B HOÀN TRẢ VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2849100m3
2BTXM M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4921m3
C RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3454100m3
2Đắp đất đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5869100m3
D RÃNH DỌC (BXH)=(0.5x0.85)M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc <=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V208,08100m
2BTXM M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V86,7m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V34,1945100m2
4BTXM thân rãnh M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V294,78m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4186tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3197tấn
7BTXM tấm đan M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,577m3
8Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8671 cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4267100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,2615tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5739tấn
E HỐ THU BXH=(0,5x1,15)M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
2BTXM M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,89100m2
4BTXM hố thu M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2668tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4883tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
8BTXM tấm đan M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,05m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6603100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1607tấn
F RÃNH CHỊU LỰC B50CM; H=81CM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
2BTXM M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
3Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V1,832100m2
4BTXM M250 thân rãnh, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4078tấn
6Sản xuất, lắp dung cốt thép đường kính D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6264tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V421 cấu kiện
8BTXM M250 tấm đan, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4517tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
12BTXM M300, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
13Đá dăm đệm, 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
14Đóng cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,356100m
15Thanh giằng ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,5424tấn
16Khấu hao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.406,5041kg
17Nhổ cọc thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,356100m
18Ca ép thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V418,4632m
3Biển báo chữ nhật (80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Biển báo chữ nhật (90x130)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Biển báo tam giác (70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Đào hố móng cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
7BTXM M150# đá 1x2 Móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0453m3
8Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
10Bộ biển báo di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
2 Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >= 6T -Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
3 Máy trộn bê tông 250l Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
4 Máy đào loại - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy đầm bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->