Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210529090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 17:13:00 đến ngày 2021-06-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,639,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3211 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0032 | 100m |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | 100tấn |
| 7 | BTXM M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0241 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7949 | 10m3/1km |
| B | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 2 | BTXM M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4921 | m3 |
| C | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5869 | 100m3 |
| D | RÃNH DỌC (BXH)=(0.5x0.85)M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,08 | 100m |
| 2 | BTXM M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1945 | 100m2 |
| 4 | BTXM thân rãnh M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4186 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3197 | tấn |
| 7 | BTXM tấm đan M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,577 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4267 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2615 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5739 | tấn |
| E | HỐ THU BXH=(0,5x1,15)M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 2 | BTXM M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| 4 | BTXM hố thu M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 8 | BTXM tấm đan M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6603 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | tấn |
| F | RÃNH CHỊU LỰC B50CM; H=81CM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 2 | BTXM M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,832 | 100m2 |
| 4 | BTXM M250 thân rãnh, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dung cốt thép đường kính D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 8 | BTXM M250 tấm đan, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4517 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 12 | BTXM M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm, 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 14 | Đóng cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | 100m |
| 15 | Thanh giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | tấn |
| 16 | Khấu hao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,5041 | kg |
| 17 | Nhổ cọc thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,356 | 100m |
| 18 | Ca ép thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,4632 | m |
| 3 | Biển báo chữ nhật (80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo chữ nhật (90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Biển báo tam giác (70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Đào hố móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | BTXM M150# đá 1x2 Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0453 | m3 |
| 8 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | công |
| 10 | Bộ biển báo di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị hạng mục cống hoặc rãnh dọc thoát nước tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục này.- Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+ Các tài liệu khác (nếu có). Các tài liệu phải được chứng thực- Tương tự về quy mô công việc như sau: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi- sức nâng >= 6T | -Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 3 |
| 4 | Máy đào loại | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi