Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559276-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210533510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-23 16:06:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
4 Phá dỡ nền - Nền láng Granito Theo chương V và BVTK được phê duyệt 76,884 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% tổng diện tích) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300,7082 m2
6 Vệ sinh (lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 70% tổng diện tích) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 701,6524 m2
7 Vệ sinh (lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 577,1802 m2
8 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 76,884 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 300,7082 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1.578,5408 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,7456 100m2
12 Lắp đặt chậu xí bệt két liền Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
13 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
16 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
17 Lắp đặt giá treo Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
18 Lắp đặt gương soi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 cái
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V và BVTK được phê duyệt 19 bộ
20 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
21 Bộ dây đấu bình nóng lạnh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5 Bộ
22 Giá treo điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 Bộ
23 Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 m
24 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ treo tường 2 cục 1 chiều Panasonic Inverter cao cấp Gas R32 (Loại CU/CS U12TKH-8, công suất 12000 BTU hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 Cái
B SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 1
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại các thiết bị điện (Quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn...) tầng 1 và 3 hiện trạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 Công
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo chương V và BVTK được phê duyệt 222,48 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 78,24 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,84 m3
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,77 m3
7 Phá dỡ nền gạch lát nền Theo chương V và BVTK được phê duyệt 229,2976 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 327,2917 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 64,9905 m2
10 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 102,572 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt 123,852 m2
12 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 107,6128 m2
13 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 106,3104 m2
14 Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,113 1m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,113 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 8Km) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 22,113 m3
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Cắt từ gạch lát nền) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,162 m2
18 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 230,6352 m2
19 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 327,2917 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 96,7321 m2
21 Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 179,52 m
22 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 37,45 m
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 553,0799 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 123,852 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 96,7321 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 327,2917 m2
27 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 446,3723 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,9736 100m2
29 Thi công ốp tấm gỗ nhựa Compusite màu nâu sẫm dày 25mm trang trí vào tường (Bao gồm vật liệu và lắp dựng) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 98,636 m2
30 Sản xuất hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 67,392 m2
31 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương) Loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,52 m2
32 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 67,392 m2
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 65 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 85 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 110 m
37 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
44 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
45 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
46 Lắp đặt tủ điện bằng nhựa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 hộp
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 210 m
49 Giá treo điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 Bộ
50 Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 12 m
51 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ treo tường 2 cục 1 chiều Panasonic Inverter cao cấp Gas R32 (Loại CU/CS U12TKH-8, công suất 12000 BTU hoặc tương đương (Báo giá Q1/2021) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
C SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 40,4 m2
2 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,752 m2
3 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,752 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,24 m2
5 Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 11,86 m2
6 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương) Loại cửa đi 2 cánh mở quay Theo chương V và BVTK được phê duyệt 23,04 m2
7 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9,768 m2
8 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại vách kính cố định Theo chương V và BVTK được phê duyệt 6,48 m2
9 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ mở quay 1 cánh Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,98 m2
D NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3 Công
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4,941 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2,1582 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,4897 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,1728 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 3,2298 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,9667 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,071 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 14,6275 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5405 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,8604 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,8604 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 5,8604 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42,1221 m2
15 Lát nền, sàn bằng đá xẻ ghi sáng băm toàn phần KT 40x40x3cm, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 148,8399 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2125 tấn
17 SXLD thép bản 150x150x10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 9 Tấm
18 SXLD thép bản 200x200x10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 18 Tấm
19 Bulong neo móng D16 L=300 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 36 Bộ
20 Gia công xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5308 tấn
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3043 tấn
22 Gia công giằng mái thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2908 tấn
23 Lắp cột thép các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2125 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,5308 tấn
25 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,3043 tấn
26 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,2908 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 13,005 1m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (độ dày xốp 16mm, độ dày tôn nền 0.4mm) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,6002 100m2
29 Tấm tôn nhựa lấy sáng (Sợi thủy tinh-Compusite dày 1.2mm) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 32,046 m2
30 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 38,82 md
31 Ke chống bão (4 cái/m2) tôn lợp Theo chương V và BVTK được phê duyệt 640 Cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
34 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
35 Đai giữ ống D110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 42 Cái
36 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1,5246 100m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 20 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt 25 m
40 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
42 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
44 Lắp đặt tủ điện bằng nhựa Theo chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt 2 hộp
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt 75 m
E SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH
1 Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% định mức cạo sơn) Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,01 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,372 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 21,01 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 34,372 m2
F SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt 8,42 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,84 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt 16,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->