Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 16:06:00 đến ngày 2021-05-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng Granito | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,884 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% tổng diện tích) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300,7082 | m2 |
| 6 | Vệ sinh (lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 70% tổng diện tích) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 701,6524 | m2 |
| 7 | Vệ sinh (lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 577,1802 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,884 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 300,7082 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.578,5408 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7456 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt két liền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Bộ dây đấu bình nóng lạnh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 22 | Giá treo điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 23 | Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ treo tường 2 cục 1 chiều Panasonic Inverter cao cấp Gas R32 (Loại CU/CS U12TKH-8, công suất 12000 BTU hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại các thiết bị điện (Quạt trần, quạt treo tường, bóng đèn...) tầng 1 và 3 hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 222,48 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 78,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,84 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,77 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 229,2976 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,2917 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,9905 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 102,572 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,852 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 107,6128 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Lấy bằng 30% định mức cạo bỏ) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106,3104 | m2 |
| 14 | Đào xúc phế liệu ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,113 | 1m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,113 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (Cự ly 8Km) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22,113 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granit KT 600x600mm, XM PCB40 (Cắt từ gạch lát nền) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,162 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 230,6352 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,2917 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 96,7321 | m2 |
| 21 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 179,52 | m |
| 22 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,45 | m |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 553,0799 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 123,852 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 96,7321 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,2917 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 446,3723 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9736 | 100m2 |
| 29 | Thi công ốp tấm gỗ nhựa Compusite màu nâu sẫm dày 25mm trang trí vào tường (Bao gồm vật liệu và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 98,636 | m2 |
| 30 | Sản xuất hoa sắt vuông đặc 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,392 | m2 |
| 31 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương) Loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 32 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 67,392 | m2 |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 210 | m |
| 49 | Giá treo điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 50 | Bổ sung ống đồng và phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt điều hòa nhiệt độ treo tường 2 cục 1 chiều Panasonic Inverter cao cấp Gas R32 (Loại CU/CS U12TKH-8, công suất 12000 BTU hoặc tương đương (Báo giá Q1/2021) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,752 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,752 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt vuông 14x14 (Đã sơn và lắp dựng) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,86 | m2 |
| 6 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương) Loại cửa đi 2 cánh mở quay | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 7 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,768 | m2 |
| 8 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại vách kính cố định | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 9 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ thanh nhôm hãng dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; Kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38mm; đã lắp đặt.(hoặc tương đương). Loại cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | m2 |
| D | NÂNG CẤP NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà để xe hiện trạng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | Công |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,941 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1582 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2298 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9667 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,071 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14,6275 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5405 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8604 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8604 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8604 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42,1221 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ ghi sáng băm toàn phần KT 40x40x3cm, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 148,8399 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 17 | SXLD thép bản 150x150x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | Tấm |
| 18 | SXLD thép bản 200x200x10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | Tấm |
| 19 | Bulong neo móng D16 L=300 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36 | Bộ |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5308 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3043 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2908 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2125 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5308 | tấn |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3043 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2908 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,005 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt (độ dày xốp 16mm, độ dày tôn nền 0.4mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6002 | 100m2 |
| 29 | Tấm tôn nhựa lấy sáng (Sợi thủy tinh-Compusite dày 1.2mm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,046 | m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0.42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,82 | md |
| 31 | Ke chống bão (4 cái/m2) tôn lợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 640 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | Đai giữ ống D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 42 | Cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5246 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m |
| E | SỬA CHỮA CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Lấy bằng 30% định mức cạo sơn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,01 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,372 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 21,01 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 34,372 | m2 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,84 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi