Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đạo Trù |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 16:01:00 đến ngày 2021-05-31 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,265,189,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân đường, thoát nước sân | |||
| 1 | Đào nền sân đường, Đất cấp II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,4748 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền sân đường độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3899 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền sân đường độ chặt k98 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3899 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,6795 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,768 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm bao gồm mua và vận chuyển thảm đến vị trí thảm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 28,9099 | 100m2 |
| 7 | Đào móng bồn hoa - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,1998 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bồn hoa độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,3999 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng bồn hoa M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,7999 | m3 |
| 10 | Sản xuất bó bồn đá 100x150x800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 239,994 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 239,994 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó bồn hoa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 300,9925 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước, rãnh B600 - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 415,0547 | 1m3 |
| 14 | Đào móng hố ga - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0906 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố ga độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5744 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, rãnh B600, hố ga M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44,6915 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước, rãnh B600, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8362 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rãnh thoát nước, rãnh B600, hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,9949 | m3 |
| 19 | Xây rãnh thoát nước, rãnh dọc bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 59,2592 | m3 |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,3152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,0182 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ rãnh hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,5582 | m3 |
| 23 | Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 389,112 | m2 |
| 24 | Láng nền rãnh, hố ga lớp láng dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 178,4 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,9476 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,0924 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200 rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 96,612 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 392 | Tấm |
| 29 | Sản xuất lắp đặt đan rãnh hở bằng thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 842,2039 | kg |
| 30 | Chuyển cây 2 sang vị trí mới | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | công |
| 31 | Phá dỡ bậc tam cấp bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,7047 | m3 |
| 32 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,2103 | m3 |
| 33 | Trát bậc tam cấp lớp trát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,669 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 26,2497 | m2 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mái trước nhà bếp ăn) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,8675 | 1m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 22,2949 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0442 | 100m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5847 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 42,228 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,9 | md |
| B | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ trụ cổng, trụ hàng rào kết cấu gạch bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0805 | m3 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng hàng rào kết cấu bê tông bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3092 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39,1775 | m2 |
| 4 | Bốc xếp các phê liệu, phế thảiphá dỡ trụ cổng, hàng rào lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 49,0804 | m3 |
| 5 | Đào móng hàng rào- Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,6808 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả hàng rào độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,8936 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng hàng rào | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,3621 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1726 | m3 |
| 11 | Xây trụ hàng rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,0476 | m3 |
| 12 | Trát tường hàng rào lớp trát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 33,534 | m2 |
| 13 | Trát hàng rào lớp trát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,5495 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,0835 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào song sắt. | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,655 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,655 | 1m2 |
| 17 | Đào móng trụ công xây mới- Đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 19,108 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả trụ cổng xây mới độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,37 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,3107 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1498 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4991 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 25 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,344 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột trụ cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2727 | m3 |
| 28 | Xây móng trụ cổng chính bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,4423 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0753 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8436 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thân cột cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2259 | tấn |
| 36 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,3756 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2514 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,1998 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2997 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,5561 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3881 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,1927 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái cổng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7475 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1426 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái cổng M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,8666 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,7591 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác của cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,636 | m3 |
| 50 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, xi măng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,7085 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 52 | Trát trụ cổng, tương rào chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 165,6903 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,062 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,48 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,16 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 189,68 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 189,68 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,698 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9434 | tấn |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 52,172 | 1m2 |
| 64 | Bánh xe đỡ cổng chính | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | chiếc |
| 65 | bản lề thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 66 | Khóa cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Chốt thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| C | Nhà bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng - Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 55,7661 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1859 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0839 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8118 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổ móng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2289 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột cổ móng, móng đài | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột đế móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dầm móng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6352 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2254 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1048 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm, giằng móng nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,9866 | m3 |
| 17 | Xây móng nhà vệ sinh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 18 | Xây móng nhà vệ sinh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,7347 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3322 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3379 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột trụ M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,8585 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8246 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,2973 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm nhà M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,8675 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,006 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,5605 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 11,6296 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,5818 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,6237 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8518 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107,588 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 185,072 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 82,46 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100,6 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,9 | m |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30,048 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,3518 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 45 | Ván khuôn giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng thu hồi M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6389 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 14,436 | m2 |
| 48 | Đắp đất nền nhà, hiên, nền nhà vệ sinh độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 32,9065 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng nền nhà, hiên, nền nhà vệ sinh M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,4018 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,6704 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,3482 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Nem tách nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,3482 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinh, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,3482 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột tường bếp- Tiết diện gạch 300x600 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,482 | m2 |
| 55 | Xây bệ bếp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,6683 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0355 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,3014 | m3 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,55 | m |
| 60 | Đắp trang trí đầu cột mặt trước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | công |
| 61 | Đào móng bậc tam cấp- Đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,524 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả móng bậc tam cấp độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8413 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng bậc tam câp M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9891 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,1453 | m3 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 15,4164 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0787 | tấn |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 68 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78,7 | kg |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở quay khung nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ chớp lật nhôm hệ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 283,65 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 107,588 | m2 |
| D | Điện, chống sét nhà bếp ăn | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tôn âm tường KT:450x350x150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn ( gồm cả cọc tiếp địa tủ điện) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cọc |
| 21 | Đào rãnh cáp cột chống sét-đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0772 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp cột chống sét | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,0772 | m3 |
| E | Cấp thoát nước nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa hàn D20x20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Nút bịt D20 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Đường kính 34mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát ĐK 60mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê 135 độ D60x34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D60x34 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 19 | Máy bơm nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa Inox đơn + 1 bàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đào móng bể tự hoại Đất cấp III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn trả bể độ chặt k90 tận dụng đất đào để đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0597 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bể tự hoại M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0726 | tấn |
| 28 | Bê tông nền bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,0005 | m3 |
| 29 | Xây tường bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4,5969 | m3 |
| 30 | Cốt thép nắp đạy bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đạy bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0239 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nắp đạy bể tự hoại M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,2393 | m3 |
| 33 | Lắp đặt nắp đạt bể tự hoại | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3 | Tấm |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 6,67 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 23,77 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi