Gói thầu: Nền, mặt đường và cống ngang đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Nền, mặt đường và cống ngang đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-23 15:37:00 đến ngày 2021-05-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,563,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 175,175 | 100m | |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 50,05 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, ngọn >= 4,2cm | 23.523,5 | m | |
| 4 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 29,975 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 5,455 | 100m | |
| 6 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, ngọn >= 10cm | 3.543 | m | |
| 7 | Cốt thép buộc Đk=6mm | 0,3333 | tấn | |
| 8 | Cốt thép neo Đk=8mm | 0,2133 | tấn | |
| 9 | Trải lưới cước 02 lớp để giữ đất | 1.301,3 | m2 | |
| B | TƯỜNG CHẮN BTCT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =06mm | 0,0804 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | 0,2264 | tấn | |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,376 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2511 | 100m2 | |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm-đất cấp I | 0,98 | 100m | |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,141 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 4,523 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,769 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | 0,0894 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,217 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,636 | tấn | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 10,229 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,101 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,8763 | 100m2 | |
| 16 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,374 | m2 | |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,296 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,076 | m3 | |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 54,5051 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 25,893 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 34,0626 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 34,0626 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đắp | 3.406,262 | m3 | |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 29,7751 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4286 | 100m3 | |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 36,8485 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2472 | 100m3 | |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 8,7071 | 100m3 | |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 58,0472 | 100m2 | |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1,2026 | 100m2 | |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 59,2498 | 100m2 | |
| 5 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | 8,37 | 10m2 | |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 2,8052 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,6302 | m3 | |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,1m | 46 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | 8 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 90 | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm | 4 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| F | CỐNG D800 XÂY MỚI (Km1+211) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,9473 | 100m3 | |
| 2 | Tháo dở cống hiện hữu D=600mm, đoạn cống dài 4m | 6 | 1 đoạn ống | |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 30,488 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,584 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,2901 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 0,1676 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 9,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,2626 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =08mm, chiều cao ≤6m | 0,0201 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2608 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | 0,3916 | tấn | |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8,049 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,6144 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =10mm | 0,1952 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =12mm | 0,2847 | tấn | |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 3,674 | m3 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | 63,951 | m2 | |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 4 | 1 rọ | |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 0,078 | tấn | |
| 20 | Cung cấp lưới B40 làm rọ | 28 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 0,64 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng dài | 0,0096 | 100m2 | |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9473 | 100m3 | |
| G | MÁI TALUY | |||
| 1 | Trải nilon lót đổ bê tông mái taluy | 50,42 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mái taluy ĐK =08mm | 0,2629 | tấn | |
| 3 | Bê tông mái taluy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,034 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng taluy | 0,0135 | 100m2 | |
| H | CỐNG CẢI TẠO Km0+333 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,4604 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK =06mm | 0,0453 | tấn | |
| 4 | Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,135 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn mối nối | 0,1033 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4604 | 100m3 | |
| I | CẦU TẠM | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép cầu tạm | 2,7339 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | 2,7339 | tấn | |
| 3 | Thép khấu hao | 0,195 | tấn | |
| J | ĐÊ NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc I150 đê ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 0,575 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc I150 đê ngăn nước bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | 0,305 | 100m | |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép vòng vây ngăn nước | 0,8664 | tấn | |
| 4 | Trải vải nhựa ngăn nước | 0,345 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ K/C thép đê ngăn nước | 0,8664 | tấn | |
| 6 | Nhổ cọc thép I150 đê ngăn nước bằng máy đào 0,5m3 | 0,575 | 100m | |
| 7 | Thép khấu hao | 0,1544 | tấn | |
| K | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 0,0247 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm | 0,0672 | tấn | |
| 3 | Cung cấp tole dày 1,2mm | 7 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70 | 4 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 6 | Đèn báo công trình | 4 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi