Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Quân Khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210538186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 09:20:00 đến ngày 2021-06-03 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,908,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN NƯỚC NGẦM (KHU 2) | |||
| B | Khảo sát | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1 quan sát địa vật lý |
| 2 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng, cấp địa hình III - IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 1 quan sát địa vật lý |
| C | Giếng khoan nước ngầm: | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 200 đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | 1m khoan |
| 6 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | m ống |
| 7 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 108mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m ống |
| 8 | Cuốn lưới inox thành ống lọc d=168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Cuốn lưới inox thành ống lọc d=108mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Khoan lỗ lọc đường kính d=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Thổi rửa giếng, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m ống lọc |
| 12 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 lần hút |
| 13 | Chèn sỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 14 | Chèn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 10m3 mùn khoan |
| D | Công nghệ giếng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt zăcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép miệng giếng, ĐK 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 14 | Dây cáp d4 đỡ bảo vệ máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | Hố van bảo vệ giếng khoan: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3465 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,84 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Khóa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | CỤM XỬ LÝ (KHU 1) | |||
| G | Trạm bơm cấp 2: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,9418 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1552 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,062 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5276 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6671 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8009 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6962 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4765 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1574 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1972 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0404 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1611 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4517 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,984 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,953 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,34 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,848 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5156 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,44 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,78 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,044 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,32 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,68 | m |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,984 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi pano săt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,88 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa săt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12mm (Cả lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 42 | Sản xuất gạch hoa xi măng 300x300mm lắp đặt ô thoáng cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Viên |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,848 | m2 |
| 45 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 46 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| H | Điện trạm bơm cấp 2: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 11 | Cụm mồi bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cụm |
| I | Phần công nghệ: | |||
| 1 | Javen khử trùng nước + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cặp bích |
| 21 | Bu lông M16, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 176 | bộ |
| J | Bệ đặt bình lắng, lọc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,77 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3244 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9793 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,524 | m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,68 | m2 |
| 12 | Vít nở sắt chôn bình lắng, lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình lắng, lọc bằng cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d= 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê tráng kẽm d= 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm d= 80/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm d= 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt zăc co tráng kẽm d= 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cặp bích |
| 27 | Bu lông M16, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 28 | Đổ hạt lọc nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | kg |
| 29 | Đổ cát vảo bể lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 30 | Đổ sỏi tuyển vảo bể lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| K | Bệ đặt téc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0588 | 100m2 |
| L | Sân, nền khu xử lý: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,14 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,07 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,284 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8709 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,981 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,744 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6219 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0317 | tấn |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất ghi chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| N | ĐƯỜNG ỐNG (KHU 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,8875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0474 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5263 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,85 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê 90/50 nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Cắt ống HDPE - Đường kính 90,50mm bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 10 mối |
| 27 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90,50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,45 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90,50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,45 | 100m |
| 29 | Vận chuyển ống trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | công |
| O | CẢI TẠO GIẾNG CŨ (KHU 1) | |||
| P | Phá dỡ nhà trạm: | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,972 | m3 |
| Q | Sục rửa lại giếng khoan, lắp đặt công nghệ: | |||
| 1 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m ống lọc |
| 2 | Kéo máy bơm cũ lên thay mới đường ống + máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp bích thép che miệng giếng - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 14 | Dây cáp đỡ máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 15 | tủ điện bảo vệ + điều khiển máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| R | Hố kỹ thuật bảo vệ giếng khoan: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3465 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2662 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,312 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1732 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Khóa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| S | CỤM XỬ LÝ (KHU 2) | |||
| T | Trạm bơm cấp 2: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9896 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3264 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4976 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2464 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2308 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6556 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,024 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,94 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,38 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3168 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1684 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,6 | m |
| 24 | Sản xuất cửa đi pano sắt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,38 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,94 | m2 |
| 27 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| U | Điện trạm bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Cụm mồi bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cụm |
| V | Phần công nghệ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn cân tráng kẽm d=80x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính ống d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 18 | Bu lông M16, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | bộ |
| W | Bệ đắt téc: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,66 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0484 | 100m2 |
| X | Sân nền khu xử lý: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,956 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,976 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3788 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,2422 | m2 |
| Y | ĐƯỜNG ỐNG (KHU 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,9875 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3964 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5663 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 90x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Cắt ống HDPE - Đường kính 90,50 bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 10 mối |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90, 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90, 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 30 | Vận chuyển ống trong quá trình thi công lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST14-12 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST24-19 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM40-200B hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Máy bơm sục Pentax - Italia CM65-125B hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị định lượng Javen Hana - Rumani BL3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháp làm thoáng tải trọng cao bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bể lắng thép không gỉ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bể lọc thép không gỉ inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Téc inox Sơn Hà 20m3 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 1, khu 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ điện điều khiển máy bơm (trạm cấp 2, khu 1, 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi