Gói thầu: Nâng cấp đường từ ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537914-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản
Tên gói thầu Nâng cấp đường từ ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL
Số hiệu KHLCNT 20201114904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 09:31:00 đến ngày 2021-06-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,185,002,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.415,09 100m2
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43,68 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 915,54 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 477,1 100m3
5 Mua sỏi đỏ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4.935,76 đv
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,82 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 691,72 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 691,72 100m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 477,1 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 477,1 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,36 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,36 100m3/1km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (10km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 49,36 100m3/1km
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 171,3 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 898,39 100m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 898,39 100m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 898,39 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 500,53 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 169,91 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.112,3 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.127,62 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C12.5) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 136,67 100tấn
9 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C19) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 184,86 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 321,53 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 321,53 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.127,62 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.112,3 100m2
14 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 90cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19 Biển báo
15 Cung cấp biển báo tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 Biển báo
16 Cung cấp biển báo chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 Biển báo
17 Cung cấp trụ biển báo D80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37 Trụ
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 37 cái
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9.189,29 m2
20 Di dời trụ điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75 Trụ
21 Tín hiệu giao thông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 1 trụ
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 431,03 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 236,84 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,64 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 328,38 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 73,76 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 776,4 m3
7 Mua ống cống D300 H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 101,1 m dài
8 Mua ống cống D1000 VH Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.645,8 m dài
9 Mua ống cống D1000 H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 360,4 m dài
10 Mua ống cống D1200 VH Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.127,4 m dài
11 Mua ống cống D1200 H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 360,4 m dài
12 Mua ống cống D1500 VH Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 796,3 m dài
13 Mua ống cống D1500 H30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 102,4 m dài
14 Mua Joint cao su D300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 23 cái
15 Mua Joint cao su D1000 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 871 cái
16 Mua Joint cao su D1200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.065 cái
17 Mua Joint cao su D1500 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 271 cái
18 Mua gối D1000 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.828 cái
19 Mua gối D1200 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.096 cái
20 Mua gối D1500 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 536 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 25 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.009 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.191 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 304 1 đoạn ống
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 291,29 100m3
26 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,82 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,01 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 93,94 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,12 100m2
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16,45 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4.765 1cấu kiện
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 300 1cấu kiện
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.699,3 m2
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 139,74 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 139,74 100m3/1km
36 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (37km) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.021,63 10 tấn/1km
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,24 m3
38 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,003 100m3
39 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m2
D DÃY PHÂN CÁCH
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.102,91 m3
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3.573,43 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 368,63 100m2
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 164,88 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 22.581 1cấu kiện
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2.211,8 m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 101,21 m3
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,12 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4.094,14 m3
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14.951,54 m2
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 223,82 100m3
12 Trồng cây dãy phân cách giữa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 677 cây
13 Trồng hoa giấy dãy phân cách hai bên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,43 cây
14 Trồng cây dãy phân cách hai bên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 759 cây
E RÃNH NGẦM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 630,58 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 382,17 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,22 100m2
4 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,82 100m3
5 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,22 100m2
F PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Mua biển báo tam giác Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Biển báo
2 Mua biển báo tròn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 Biển báo
3 Mua biển báo chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 Biển báo
4 Mua trụ biển báo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 Trụ
5 Mua đèn cảnh báo dùng acquy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 đèn
6 Mua chóp nhựa phản quang Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 chóp
7 Mua dây băng rào công trình Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.000 m
8 Mua ống nhựa PVC D80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 480 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32 cái
G CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.995,882 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.134,014 m3
3 Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.443,6 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 861,868 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,34 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 157,332 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,083 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 151,084 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,665 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 82,83 100m
11 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,49 100m
H CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 93,789 100m
2 Lắp rải cáp ngầm đến tủ cáp CXV/DSTA 2x25mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2 100m
3 Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8.291,035 100m
4 Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 269 1 bộ
5 Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29,37 100m
6 Luồn cáp cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 269 1 đầu cáp
7 Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.584 đầu cáp
8 Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 269 đầu cáp
9 Đánh số cột thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 269 10 cột
10 Lắp bảng điện cửa cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 269 1 bảng
11 Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 534 đầu cáp
12 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 267 cột
13 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 238 cần
14 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29 1 cần đèn
15 Lắp chóa cao áp ở độ cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 296 1 chóa
16 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 1 tủ
17 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 267 bộ
18 Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
19 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
I TRẠM BIẾN ÁP
1 Trạm biến áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Trạm
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m (M12-2a) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 móng
2 Trụ BTLT-12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Cột
3 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Bộ
4 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Bộ
5 Phần dây và phụ kiện : Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
6 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->