Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210556219-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210555820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện + Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 07:09:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,540,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2 - Tuyến kênh
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 773,77 1m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 621,31 1m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 174,74 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 41,88 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 125,64 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,79 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 181,64 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 221,06 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 37,14 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 2.421,88 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 15,43 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 5,268 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,855 Tấn
14 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,894 Tấn
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3,5 mm, L=6m Chương V của E-HSMT 54 1 m
B Cống qua đường Km0 + 122 .00 (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,77 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 13,93 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,73 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 1,81 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,84 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,57 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 4,06 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 18,36 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 8,37 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,9 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,158 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
C Cống qua đường Km0 + 328 .00 (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 16,25 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,69 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,73 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,81 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,84 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,57 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 4,06 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 18,36 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 8,37 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 1,9 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,158 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,04 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,069 Tấn
D Cửa lấy nước loại 1 (3 cái) (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 0,12 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,45 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,66 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,88 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 6,45 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN1 Chương V của E-HSMT 3 1 bộ
8 Lắp đặt van đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 3 1 bộ
E Tràn ngang tại Km0+715 (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,679 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 7,037 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,014 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 8,999 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 4,411 1 m3
6 Bê tông trụ pin, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,201 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 12,662 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 39,461 1 m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép Chương V của E-HSMT 9,581 1 m2
10 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,127 Tấn
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,197 Tấn
12 Gia công cốt thép tường, trụ pin Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,08 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, trụ pin Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,051 Tấn
14 Gia công cốt thép phai gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 1,204 1 m3
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Chương V của E-HSMT 5,58 1 m
16 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,116 1 m2
17 Vữa lót M75 Chương V của E-HSMT 4,009 1 m3
18 Xây đá hộc trên mặt bằng, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 14,68 1 m3
19 Xây đá hộc trên mái dốc thẳng, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 6,988 1 m3
F Cống qua đường tại Km0 +720 (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 11,88 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 13,392 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,729 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,288 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,512 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,242 1 m3
7 Bê tông gờ chắn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,092 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,74 1 m2
9 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
10 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 4,28 1 m2
11 Ván khuôn gờ chắn Chương V của E-HSMT 1,08 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,049 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
15 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,147 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
17 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
18 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,745 1 m2
G Cửa lấy nước loại 2 (4 cái) (Tuyến kênh Trạm bơm Phú Đa 2)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,6 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,8 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 6,4 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN1 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
H Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu - Tuyến kênh
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 317,707 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi <= 1.25 m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 234,867 1 m3
3 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 489,004 1 m3
4 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 148,669 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 25,269 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 75,806 1 m3
7 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,504 1 m3
8 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 131,075 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 176,86 1 m2
10 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 20,05 1 m2
11 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1.747,662 1 m2
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 10,515 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 3,23 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,642 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,435 Tấn
16 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3,5 mm, L=6m Chương V của E-HSMT 38 1 m
I Cống qua đường tại Km0+50.00 (Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I
Chương V của E-HSMT 17,17 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 10,26 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,73 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,74 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,2 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,54 1 m2
11 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,44 1 m3
12 Bạt NYLON Chương V của E-HSMT 9 1 m2
13 Ván khuôn kim loại mặt đường Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
16 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
17 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,153 Tấn
18 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
19 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
J Cống qua đường tại Km0+187.00 (Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 14,53 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 9,4 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,73 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,74 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,2 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,54 1 m2
11 Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,92 1 m3
12 Bạt NYLON Chương V của E-HSMT 12 1 m2
13 Ván khuôn kim loại mặt đường Chương V của E-HSMT 1,28 1 m2
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
16 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
17 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,153 Tấn
18 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
19 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
K Cống D400 tại km0+182.00 (Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,64 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 2,57 1 m3
3 Bê ong đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê ong đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,69 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê ong đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,55 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,55 1 m3
6 Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống <=600mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 2 1 đoạn
7 Nối ông bê tong bằng PP xảm, đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 1 mốinối
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,72 1 m3
9 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,56 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 4,74 1 m2
11 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 5,76 1 m2
12 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 9 1 m2
13 Vãi lọc ART 15 Chương V của E-HSMT 8 1 m2
L Cửa lấy nước loại 1 (4 cái) (Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,16 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,6 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,92 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 3,84 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 9 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
M Cửa lấy nước loại 2 (1 cái) (Tuyến kênh Trạm bơm Trường Lưu)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,18 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,8 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
N Tuyến kênh Trạm bơm Thác Quang - Tuyến kênh
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 236,84 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 221,3 1 m3
3 Phá dỡ bê tông cũ Chương V của E-HSMT 51,41 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 8,27 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 24,8 1 m3
6 Bê tông giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,5 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 42,06 1 m3
8 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 58,79 1 m2
9 Ván khuôn kim loại giằng kênh Chương V của E-HSMT 6,65 1 m2
10 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 560,85 1 m2
11 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 3,39 1 m2
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,059 Tấn
13 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,211 Tấn
14 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,477 Tấn
15 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính 90 mm, dày 3,5 mm, L=6m Chương V của E-HSMT 10 1 m
O Cống qua đường (1 cái) Tại Km0+87 (Tuyến kênh Trạm bơm Thác Quang)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 12,37 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 11,72 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,54 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
5 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,73 1 m3
6 Bê tông bản, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,16 1 m3
7 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 2,74 1 m2
8 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 17,28 1 m2
9 Ván khuôn kim loại, Ván khuôn bản Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 6,2 1 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 1,54 1 m2
11 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,032 Tấn
12 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
13 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
14 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,153 Tấn
15 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,031 Tấn
16 Gia công cốt thép bản, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
P Cửa lấy nước tại Km0+100 (Tuyến kênh Trạm bơm Thác Quang)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100
Chương V của E-HSMT 0,04 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,2 1 m3
4 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 0,96 1 m2
5 Ván khuôn kim loại tường kênh Chương V của E-HSMT 1,95 1 m2
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
7 Sản xuất cửa van phẳng LN5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
8 Lắp đặt máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->