Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp - thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp - thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 08:51:00 đến ngày 2021-06-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,393,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng công trình và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công qua đào tạo nghề thuộc các lĩnh vực xây dựng như: Lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thu dọn mặt bằng | |||
| 1 | Di chuyển trụ tiếp nước PCCC, hệ thống c\ống cấp nước ta khỏi phạm vi công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368,769 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,8 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4657 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4657 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4657 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,146 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6031 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,36 | m3 |
| 4 | Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,68 | m3 |
| 7 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 312 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.144 | m2 |
| 9 | Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đỉnh tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,246 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,292 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 520 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất lề bằng thủ công tính 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5225 | m3 |
| 16 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,757 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,7475 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh BTCT HxH=1.0x1.0; L=123m | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,825 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | m3 |
| 3 | - Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,91 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,07 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,64 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,503 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,154 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 381,3 | m2 |
| 10 | băng cản nước PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 11 | Bộ nắp ga Compúite | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Cống D300 ngang đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2482 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 thi công cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,8694 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,417 | m3 |
| 7 | - Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | tấn |
| 9 | Lắp dựng đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207 | cái |
| 10 | Lắp dựng cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | đoạn ống |
| 11 | cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69 | mối nối |
| 13 | Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,7431 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3869 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3869 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Ga thu thăm (loại P:19 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,545 | m3 |
| 2 | Đào đất móng ga đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1391 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,962 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,258 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,268 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,488 | m2 |
| 11 | Thép góc 70x70x5 viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 12 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,568 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=95kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,541 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,119 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hàm ếch' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2999 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hàm ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | Song chắn rác Composite (250 KN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Ga thu thăm ( loại N: 26 cái ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1142 | m3 |
| 2 | Đào đất móng ga đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1903 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,421 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng, đáy ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | 100m2 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,403 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,382 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,344 | m2 |
| 11 | Thép góc 70x70x5 viền ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,367 | tấn |
| 12 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,622 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,246 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan G1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 15 | Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan P=95kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,406 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,109 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M.250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 21 | Ván khuôn hàm ếch' | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4104 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt hàm ếch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 23 | Song chắn rác Composite (250 KN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0705 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,7291 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4756 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,5623 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,829 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,829 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1233 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.223,56 | m3 |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,904 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,593 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 764,788 | m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,856 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,353 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,814 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,814 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,814 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,814 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,455 | 100m2 |
| 22 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 490,912 | m2 |
| 23 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,864 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,868 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.227,28 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,682 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,227 | 100m2 |
| 28 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 306,82 | m2 |
| 29 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,409 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,209 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.454,56 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,965 | m3 |
| 34 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.489,653 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Biển báo vạch sơn | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282,213 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng công trình và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ | 10 | Nhân công qua đào tạo nghề thuộc các lĩnh vực xây dựng như: Lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi