Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp - thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559751-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Hồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp - thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210509871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 08:51:00 đến ngày 2021-06-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,393,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân công qua đào tạo nghề thuộc các lĩnh vực xây dựng như: Lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Thu dọn mặt bằng
1Di chuyển trụ tiếp nước PCCC, hệ thống c\ống cấp nước ta khỏi phạm vi công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật1trụ
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật20cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
4Vận chuyển cây vào nơi quy địnhTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật368,769m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật77,8m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,4657100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật4,4657100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,4657100m3/1km
B Hạng mục 2: Rãnh thoát nước B600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật51,146m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,6031100m3
3Lớp đá 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật61,36m3
4Bêtông móng rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật122,72m3
5Ván khuôn bê tông móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,6100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật251,68m3
7Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật312m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.144m2
9Bêtông đỉnh tường rãnh M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,48m3
10Ván khuôn đỉnh tường rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,16100m2
11Bê tông tấm đan mác M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật56,16m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,246100m2
13Cốt thép tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,292tấn
14Lắp dựng tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật520cấu kiện
15Đắp đất lề bằng thủ công tính 10%)Theo yêu cầu kỹ thuật19,5225m3
16Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp máy tính 90%)Theo yêu cầu kỹ thuật1,757100m3
17Vật liệu cấp phối đất núi đắp lề đườngTheo yêu cầu kỹ thuật214,7475m3
C Hạng mục 3: Rãnh BTCT HxH=1.0x1.0; L=123m
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật156,825100m
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật20,91m3
3- Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật20,91m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật134,07m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,64tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,503100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,154m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật381,3m2
10băng cản nước PVCTheo yêu cầu kỹ thuật12,6m
11Bộ nắp ga CompúiteTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
D Hạng mục 4: Cống D300 ngang đường
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,38100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2482100m3
3Đào đất C3 thi công cống D400Theo yêu cầu kỹ thuật13,8694m3
4Bê tông lót móng M100 đá dăm 4x6 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật8,697m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,252100m2
6Bê tông móng cống và bê tông chèn cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật6,417m3
7- Ván khuôn bê tông móng cống, chèn cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,186100m2
8Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,414tấn
9Lắp dựng đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật207cái
10Lắp dựng cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật69đoạn ống
11cống tròn D300 đúc ly tâm, H30; đoạn ống dài 2mTheo yêu cầu kỹ thuật69đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật69mối nối
13Lấp đất núi lưng cống, đạt độ chặt K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,334100m3
14Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật37,7431m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,3869100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,3869100m3
E Hạng mục 5: Ga thu thăm (loại P:19 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,545m3
2Đào đất móng ga đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1391100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,962m3
4Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,798m3
5Ván khuôn bê tông móng, đáy gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
6BT M250 đá 1x2 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,439m3
7Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,187100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,258m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật148,268m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,488m2
11Thép góc 70x70x5 viền gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,268tấn
12Bê tông M.250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,186m3
13Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
14Ván khuôn tấm đan G1Theo yêu cầu kỹ thuật0,085100m2
15Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G1Theo yêu cầu kỹ thuật0,568tấn
16Lắp đặt tấm đan P=95kgTheo yêu cầu kỹ thuật38cấu kiện
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,028m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,541m3
19Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
20Bê tông M.250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,119m3
21Ván khuôn hàm ếch'Theo yêu cầu kỹ thuật0,2999100m2
22Lắp đặt hàm ếchTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
23Song chắn rác Composite (250 KN)Theo yêu cầu kỹ thuật19cái
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0515100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1545100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1545100m3
F Hạng mục 6: Ga thu thăm ( loại N: 26 cái )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1142m3
2Đào đất móng ga đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1903100m3
3Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,421m3
4Bê tông móng, đáy ga M.200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật10,066m3
5Ván khuôn bê tông móng, đáy gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,376100m2
6BT M250 đá 1x2 cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật4,1m3
7Ván khuôn bê tông cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,528100m2
8Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,403m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật158,382m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,344m2
11Thép góc 70x70x5 viền gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,367tấn
12Bê tông M.250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,622m3
13Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật0,246tấn
14Ván khuôn tấm đan G1Theo yêu cầu kỹ thuật0,116100m2
15Thép góc 70x70x5 viền tấm đan G2Theo yêu cầu kỹ thuật0,778tấn
16Lắp đặt tấm đan P=95kgTheo yêu cầu kỹ thuật52cấu kiện
17Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,406m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,109m3
19Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,152100m2
20Bê tông M.250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,532m3
21Ván khuôn hàm ếch'Theo yêu cầu kỹ thuật0,4104100m2
22Lắp đặt hàm ếchTheo yêu cầu kỹ thuật26cái
23Song chắn rác Composite (250 KN)Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0705100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,211100m3
G Hạng mục 7: Nền mặt đường, bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật149,7291m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật13,4756100m3
3Đào hữu cơ (Đào bằng thủ công tính bằng 10% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật48,5623m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật4,3706100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật19,829100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật19,829100m3/1km
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật11,1233100m3
8Vật liệu đất núiTheo yêu cầu kỹ thuật1.223,56m3
9Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật15,904100m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,495100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật5,495100m3
12Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật6,593100m3
13Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật764,788m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật5,856100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật5,353100m3
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật34,814100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu kỹ thuật34,814100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật34,814100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật34,814100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật49,091m3
21Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,455100m2
22Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật490,912m2
23Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật74,864m3
24Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật13,868100m2
25Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1.227,28m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,682m3
27Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,227100m2
28Lót vữa XM mác 75, dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật306,82m2
29Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,409m3
30Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,209100m2
31Lắp đặt viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2.454,56cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,627100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật148,965m3
34Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.489,653m2
H Hạng mục 8: Biển báo vạch sơn
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
2Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Cột biển báo théo tròn D80 mm L=2,7mTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,21m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,7m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,51m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmTheo yêu cầu kỹ thuật282,213m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông- 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học và các chứng nhận khác (nếu có)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát chất lượng công trình và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông, dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
4 Nhân công duy trì đảm bảo tiến độ 10 Nhân công qua đào tạo nghề thuộc các lĩnh vực xây dựng như: Lái máy, thợ nề, thợ cấp thoát nướcTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Giấy chứng nhận đào tạo nghề.- Có quan hệ lao động với người sử dụng lao động theo quy định Luật Lao động năm 201911
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô tưới nước Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->