Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210557845-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210557802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 08:38:00 đến ngày 2021-06-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tôn sắt thép
1 Sản xuất tôn tấm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
21.782,01 kg
2 Sản xuất cơ cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.513,07 kg
3 Lắp ráp, hoàn thiện vỏ tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,295 Tấn
4 Hàn boong Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
5 Hàn mạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
6 Hàn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
B Phần trang thiết bị trên boong
1 Neo Matrosov loại 65kg
Loại 65kg
2 chiếc
2 Xích neo không có ngáng f13 2 m
3 Cáp neo f13 f13, loạiNo.6(6x37) 125 m
4 Puly dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
5 hãm xích neo f13 f13 2 chiếc
6 Tời neo quay tay trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
7 Lỗ luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
8 Phao tròn có dây ném Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
9 Phao tròn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
10 Phao áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
11 Chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
12 Quả cầu đen f300 f300 2 chiếc
13 Tam giác đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
14 Cờ trắng phất tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
15 Quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
16 Cờ hiện (9 lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Đồng hồ bấm dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Thước đo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
19 Thước đo độ nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Ống nhòm 7x50 1 chiếc
21 Dụng cụ đo sâu bằng tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
22 Rìu chặt xích Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
23 Xà beng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
24 Xô múc nước có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
25 Xẻng có cán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
26 Bạt cứu đắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
27 Radio Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
28 Đèn pin 3 cụm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
29 Tủ cá nhân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
30 Bàn ghi nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
31 Ghế lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
32 Giường nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
33 Bồn cầu + chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Thang xiên buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
35 Dây buộc vilynon cấp 2 f20 100 m
36 Dây ném D = 10-12 25 m
37 Lốp cũ ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
38 Búa chặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
39 Chăn chiên chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
40 Xô tôn có móc xích thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
41 Bộ cờ lê vận hành sửa chữa máy M6 - M36 2 bộ
42 Mỏ lết M36 2 chiếc
43 Búa ngội Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
44 Cưa cắt + 2 lưỡi dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
45 Ê tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
46 Tuốc nơ vít 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
47 Kìm nguội Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
48 Kìm cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
49 Bút thử điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
50 Mỏ hàn thiếc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
51 Khoan xi nhơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
52 Kéo cắt gioăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
53 Ủng cao su chịu dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đôi
54 Quần áo bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
55 Mũ nhựa cứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
56 Ủng cao cổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đôi
57 Thùng nhựa 15 lít có nắp đựng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
58 Ca nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
59 Sào tre bịt sắt nhọn một đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
60 Găng tay vải bạt 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đôi
61 Bao tải gai 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
62 bộ cờ lê tuýp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lái các đăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tàu
64 Nắp hầm: 500mm x 350mm 500x350 8 chiếc
65 Cột bích đôi f159x9 f159x9 8 chiếc
66 Cột kéo f200x10 2 chiếc
67 Cửa lấy ánh sàng: 300x450 300x500 8 chiếc
68 Cửa sổ chữ nhật: 400mm x 600mm 400x600 28 chiếc
69 Cửa ra vào: 650mm x 1650mm 650x1650 8 chiếc
70 Cửa sổ buồng lái 600mm x 800mm 600x800 3 chiếc
71 Cửa xuống buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
72 Nắp hầm chữ nhật: 350mm x 500mm 350x500 8 chiếc
73 Lắp đặt 04 thước đo mớn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
74 Lắp đặt vòng tròn đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp bộ số kiểm soát đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
77 Bình bọt xách tay loại 10L Loại 10L 2 bình
78 Bình chữa cháy CO2 Loại 6kg 4 bình
79 Bơm thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
C Trang bị động lực
1 + Máy chính + hộp số
(Máy chính: YC6B150C 150cv, n=1800v/ph; Hộp số (i=3/1) )-T.Quốc
2 tổ
2 Lắp đặt và căn chỉnh máy chính + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tổ
3 Hệ thống điều khiển tay ga tay số từ buồng lái ( truyền động bằng tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bulong chân máy chính, hộp số M16 M16 28 chiếc
5 Bulong nối trục chân vịt với hộp số M 12.5 M12 16 chiếc
6 Căn chân máy chính, hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
7 Hệ trục, chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
8 Máy bơm ly chữa chát hút khô 20m3/h, 30mcn 2 chiếc
9 máy phát điện3 pha 3kW, 380V, 50Hz 2 chiếc
10 Máy diesel phụ 12cv S195, 12CV 2 chiếc
11 Bơm tay hút khô 4m3/h 2 chiếc
12 Bơm tay vận chuyển dầu đốt BTP5G32-00 3.2m3/h 2 chiếc
13 Bơm tay dầu bẩn BTP5G40-00 4m3/h 2 chiếc
14 Két dầu hàng ngày V=150 lít 2 chiếc
15 két dầu bẩn + thu gom hỗn hợp dầu V=30 lít 2 chiếc
16 Két dầu nhờn dự trữ V=60 lít 2 chiếc
17 Két hỗn hợp dầu nước V=60 lít 2 chiếc
18 Két làm mát bằng nước V=60 lít 2 chiếc
19 Cửa thông sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
20 Ống khí xả máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Họng cứu hỏa DN40 6 chiếc
22 Họng vòi rồng + vòi phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
23 Van nêm Dn50 Dn50 12 chiếc
24 Van chặn 1 chiều Dn40 Dn40 20 chiếc
25 Van chặn 1 chiều Dn32 Dn32 2 chiếc
26 Van chặn 1 chiều Dn20 Dn20 6 chiếc
27 Van ngắt Dn50 Dn50 12 chiếc
28 Van ngắt Dn40 Dn40 6 chiếc
29 Van ngắt Dn32 Dn32 24 chiếc
30 Van ngắt Dn15 Dn15 4 chiếc
31 Van 3 ngả Dn50 Dn50 4 chiếc
32 Van 3 ngả Dn40 Dn40 2 chiếc
33 Đầu ống thông hơi có lưới phòng hỏa Dn50 3 chiếc
34 Đầu ống thông hơi Dn40 7 chiếc
35 Đầu ống đo Dn32 4 chiếc
36 Chân ống đo Dn32 4 chiếc
37 Miệng hút Dn32 8 chiếc
38 Van tự động điều tiết nhiệt độ Dn50 1 chiếc
39 Van đóng nhanh Dn20 2 chiếc
40 Van tự đóng Dn25 1 chiếc
41 Kính quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
42 Ác quy 12V/200Ah 8 Chiếc
43 Thông gió buồng máy 3m, f300x6mm 2 m
44 Bầu giảm âm máy chính 40 L 2 bộ
45 Bàn ngội + Tủ dụng cụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Hệ điều khiển van đóng nhanh bằng tay giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Sàn la canh buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
48 Thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
49 Ống đồng f10.5 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
50 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
D Hệ thống điện + tín hiệu
1 Bảng điện chính
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 chiếc
2 Hộp đèn hàng hải, tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
3 Tủ nạp điện 220V/24V, 1KVA 220V/24V, 1KVA 2 chiếc
4 Hộ điện bờ 380V/220V, 30A 380V/220V, 30A 2 chiếc
5 Đèn cột trắng 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
6 Đèn pha 24V-100W 24V-100W 2 chiếc
7 Đèn công tác ( Xanh, Đỏ) 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
8 Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
9 Đèn trần 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
10 Đèn tròn kín nước 24V-25W 24V-25W 10 chiếc
11 Đèn tròn kín nước 24V-60W 24V-60W 4 chiếc
12 Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
13 Đèn neo trắng 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
14 Đèn đuôi trắng 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
15 Đèn tròn kín nước 220V-25W 24V-25W 6 chiếc
16 Công tác 2 cực 10A 10A 5 chiếc
17 Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước) 220V, 10A 2 chiếc
18 Còi điện 24V 24V 2 chiếc
19 Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10A 24V, 10A 4 chiếc
20 Ổ cắm 2 cực 24V, 6A 10A 4 chiếc
21 Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10A 20A 2 Chiếc
22 Ổ phân điện 20A 20A 2 Chiếc
23 Ổ phân điện kín nước 20A 20A 4 Chiếc
24 Cáp điện tàu thủy 2x6 2x6 120 m
25 Cáp điện tàu thủy 2x2.5 2x2.5 120 m
26 Cáp điện tàu thủy 2x1.5 2x1.5 100 m
27 Cáp điện tàu thủy 2x10 2x10 100 m
28 Dây điện bờ 3x10 2x10 25 m
29 Đèn nhấp nháy xanh 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
30 Đèn nhấp nháy đỏ 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
31 Đèn xanh 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
32 Đèn đỏ 24V-25W 24V-25W 4 chiếc
33 Đèn vàng 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
34 Đèn mất chủ động 24V-25W 24V-25W 4 chiếc
E Nội thất
1 Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụ
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 tàu
F Trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm
1 Bích nối tiêu chuẩn bằng sắt
Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 chiếc
G Sơn
1 Sơn vỏ ngoài phần đáy, mạn dưới đường mớn nước (3 nước chống gỉ ) - Sơn Hải Phòng
Mô tả kỹ thuật theo chương V
184 m2
2 Sơn mặt boong và phần mạn trên đường mớn nước (2 nước chống gỉ + 1 nước màu trên tôn tấm) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m2
3 Sơn các vách+Cơ cấu (2 nước chống gỉ trên sắt thép các loại) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3 m2
4 Sơn mạn giả, lan can, cột bích, cột kéo, kết cấu và trang thiết bị khác (2 nước chống gỉ + 1 nước sơn màu trên sắt thép các loại) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
5 Sơn cabin, nóc buồng máy và noc khoang trống (2 nước chống gỉ + 1 nước sơn màu trên tôn tấm)- Sơn Hải Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,65 m2
6 Làm sạch tôn vỏ, tôn boong, cabin, nóc buồng máy, mạn giả, thiết bị boong bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,65 m2
7 Cạo, gõ rỉ, doa chải bên trong khoang két Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3 m2
H Chạy rà, chạy thử
1 Chạy rà và hiệu chỉnh máy
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 tàu
2 Chạy thử tại bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tàu
3 Chạy thử đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tàu
I Các công việc khác
1 Công tác hạ thủy phương tiện và các công tác khác phục vụ thi công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 tàu
2 Nộp thuế trước bạ và đăng kiểm phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->