Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559277-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210557820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 08:41:00 đến ngày 2021-06-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,220,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tôn sắt thép
1 Sản xuất tôn tấm
Mô tả kỹ thuật theo chương V
22.424,92 kg
2 Sản xuất cơ cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.359,79 kg
3 Lắp ráp, hoàn thiện vỏ tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,39 Tấn
4 Hàn boong Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
5 Hàn mạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Hàn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
7 Neo Matrosov loại 100kg loại 100kg 1 chiếc
B Phần trang thiết bị trên boong
1 Xích neo không có ngáng 13 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 m
2 Xích neo không có ngáng f13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
3 Cáp neo f12 f12, loại No.6(6x37) 125 m
4 Puly dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
5 Hãm xích neo f13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Tời neo quay tay trục đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Lỗ luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
8 Phao tròn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
9 Phao áo Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 chiếc
10 Chuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Quả cầu đen f300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
12 Tam giác đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
13 Cờ trắng phất tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
14 Quốc kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
15 Cờ hiện (9 lá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Radio Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
17 Bàn ghi nhật ký Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
18 Ghế lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
19 Thang xiên buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Dây buộc vilynon cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Dây ném Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
22 Lốp cũ ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
23 Mỏ lết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
24 Máy lái thủy lực 0.5T.m + Bánh lái + Trục lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tàu
25 Nắp hầm: 500mm x 350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
26 Cột bích đôi f125x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
27 Cột kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
28 Cửa sổ chữ nhật: 400mm x 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
29 Cửa ra vào: 650mm x 1650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
30 Cửa sổ buồng lái 600mm x 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
31 Cửa xuống buồng máy A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
32 Nắp hầm chữ nhật: 350mm x 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
33 Lắp đặt 04 thước đo mớn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòng tròn đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp bộ số kiểm soát đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
37 Bình bọt xách tay loại 10L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
38 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
39 Lắp đặt 04 thước đo mớn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòng tròn đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
41 Lắp bộ số kiểm soát đường sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C Trang bị động lực
1 Máy chính + hộp số
 (Máy chính: YC6B150C 150cv, n=1800v/ph, Hộp số hai đầu: (i=3/1) ) - Trung Quốc
1 tổ
2 Lắp đặt và căn chỉnh máy chính + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tổ
3 Bulong chân máy chính, hộp số M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
4 Bulong nối các hệ trục chân vịt với hộp số M 12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
5 Căn chân máy chính, hộp số (căn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 kg
6 Hệ trục, chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
7 Máy bơm ly chữa cháy hút khô  20m3/h, 30mcn 1 chiếc
8 Máy phát điện 1 pha 3kW, 380V, 50Hz 1 chiếc
9 Máy diesel phụ 12cv S195, 12CV 1 chiếc
10 Bơm tay hút khô 3.2m3/h 1 chiếc
11 Bơm tay vận chuyển dầu đốt BTP5G32-00 3.2m3/h 1 chiếc
12 Bơm tay dầu bẩn BTP5G40-00 3.2m3/h 1 chiếc
13 Két dầu hàng ngày V=150 lít 1 chiếc
14 két dầu bẩn V=30 lít 1 chiếc
15 Két dầu nhờn dự trữ V=60 lít 1 chiếc
16 Két làm mát bằng nước V=60 lít 1 chiếc
17 Cửa thông sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
18 Ống khí xả máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Họng cứu hỏa DN40 3 chiếc
20 Họng vòi rồng + vòi phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Van nêm Dn50 Dn50 2 chiếc
22 Van nêm Dn80 Dn80 2 chiếc
23 Van chặn 1 chiều Dn50 Dn50 2 chiếc
24 Van chặn 1 chiều Dn40 Dn50 3 chiếc
25 Van chặn 1 chiều Dn25 Dn25 2 chiếc
26 Van ngắt Dn50 Dn50 3 chiếc
27 Van ngắt Dn40 Dn40 3 chiếc
28 Van ngắt Dn25 Dn25 1 chiếc
29 Van ngắt Dn20 Dn20 1 chiếc
30 Đầu ống thông hơi Dn40 4 chiếc
31 Đầu ống đo Dn32 4 chiếc
32 Chân ống đo Dn32 4 chiếc
33 Miệng hút một chiều Dn40 7 chiếc
34 Van đóng nhanh Dn20 1 chiếc
35 Van tự đóng Dn25 1 chiếc
36 Kính quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
37 Ác quy 12V/200Ah 2 Chiếc
38 Thông gió buồng máy f300x6mm 2 m
39 Bầu giảm âm máy chính 40 L 1 bộ
40 Hệ điều khiển van đóng nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Sàn la canh buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
42 Thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
43 Ống đồng f10.5 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
44 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
D Hệ thống điện + tín hiệu
1 Bảng điện chính
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 chiếc
2 Hộp đèn hàng hải, tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Tủ nạp điện 220V/24V, 1KVA 220V/24V, 1KVA 1 chiếc
4 Hộ điện bờ 380V/220V, 30A 380V/220V, 30A 1 chiếc
5 Đèn cột trắng 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
6 Đèn pha 24V-100W 24V-100W 1 chiếc
7 Đèn công tác ( Xanh, Đỏ) 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
8 Đèn mạn phải ( Xanh) 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
9 Đèn trần 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
10 Đèn tròn kín nước 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
11 Đèn mạn trái ( Đỏ) 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
12 Đèn neo trắng 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
13 Đèn đuôi trắng 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
14 Công tác 2 cực 10A 10A 2 chiếc
15 Công tác 2 cực 220V, 10A ( Loại kín nước) 220V, 10A 2 chiếc
16 Còi điện 24V 24V 1 chiếc
17 Ổ cắm 2 cực kín nước 24V, 10A 24V, 10A 1 chiếc
18 Ổ cắm 2 cực 24V, 6A 10A 1 chiếc
19 Ổ phân điện 4 ngả kín nước 220V, 10A 20A 1 Chiếc
20 Ổ phân điện 20A 20A 1 Chiếc
21 Ổ phân điện kín nước 20A 20A 1 Chiếc
22 Cáp điện tàu thủy 2x2.5 2x2.5 35 m
23 Cáp điện tàu thủy 2x1.5 2x1.5 35 m
24 Cáp điện tàu thủy 2x10 2x10 20 m
25 Đèn nhấp nháy xanh 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
26 Đèn nhấp nháy đỏ 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
27 Đèn xanh 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
28 Đèn đỏ 24V-25W 24V-25W 2 chiếc
29 Đèn vàng 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
30 Đèn mất chủ động 24V-25W 24V-25W 1 chiếc
E Nội thất
1 Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh vách, trần, nền buồng lái + Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 tàu
F Trang thiết bị ngăn ngừa ô nhiễm
1 Bích nối tiêu chuẩn bằng sắt
Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 chiếc
G Sơn
1 Sơn vỏ ngoài phần đáy, mạn dưới đường mớn nước (3 nước chống gỉ ) - Sơn Hải Phong
Mô tả kỹ thuật theo chương V
150,4 m2
2 Sơn mặt boong và phần mạn trên đường mớn nước (2 nước chống gỉ + 1 nước màu trên tôn tấm) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m2
3 Sơn khoang két (2 nước chống gỉ trên sắt thép các loại) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
4 Sơn mạn giả, lan can, cột bích, cột kéo và trang thiết bị khác+02 lưỡi phà (2 nước chống gỉ + 1 nước sơn màu trên sắt thép các loại) - Sơn Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
5 Sơn cabin, nóc buồng máy và noc khoang trống (2 nước chống gỉ + 1 nước sơn màu trên tôn tấm)- Sơn HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8 m2
6 Làm sạch tôn vỏ, tôn boong, cabin, nóc buồng máy, mạn giả, thiết bị boong bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,2 m2
7 Cạo, gõ gỉ, doa chải bên trong khoang két Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m2
H Chạy rà, chạy thử
1 Chạy rà và hiệu chỉnh máy
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 tàu
2 Chạy thử tại bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tàu
3 Chạy thử đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tàu
I Các công việc khác
1 Công tác hạ thủy phương tiện và các công tác khác phục vụ thi công
Mô tả kỹ thuật theo chương V
1 tàu
2 Nộp thuế trước bạ và đăng kiểm phương tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->