Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng mổ tầng 3 nhà N4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210535971-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng mổ tầng 3 nhà N4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 18:35:00 đến ngày 2021-05-27 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,859,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ toàn bộ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ camera | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mặt báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ các mặt thiết bị cấp điện, khí y tế | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 5 | Rải ván ép nền phòng mổ bảo vệ nền viny trong suốt thời gian thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m2 |
| 6 | Giá đỡ, bạt phủ vật liệu rơi tránh hư hại sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại hệ thống bồn rửa vô trùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0692 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,332 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,828 | m2 |
| 15 | Trần Panel PU cho phòng mổ bệnh viện, tôn 2 mặt dày 0.4mm, lõi PU tỷ trọng 38-42 kg/m3 đã bao gồm phụ kiện. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 219 | m2 |
| 16 | Vách Panel PU cho phòng mổ bệnh viện, tôn 2 mặt dày 0.4mm, lõi PU tỷ trọng 38-42 kg/m3 đã bao gồm phụ kiện. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 414 | m2 |
| 17 | Cắt lỗ công tắc, ổ cắm, điều hòa | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 18 | Khung cho đèn led panel | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 19 | Cửa Phòng Mổ- mở trượt 1 cánh kích thước 1200mm x 2700mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư phụ thi công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cửa Phòng Mổ- mở trượt 1 cánh kích thước 1000mm x 2700mm (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, vật tư phụ thi công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Gia công lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình hệ xingfa sơn tĩnh điện phụ kiện khóa, bản lề đồng bộ kinlong | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,58 | m2 |
| 22 | Đục nền sàn Vinyl cũ đã cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,225 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,225 | m2 |
| 25 | Thi công sàn Vinyl phòng mổ chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,31 | m2 |
| 26 | Nẹp chân tường thi công sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 134,2 | md |
| 27 | Thi công dán tường vinyl kháng khuẩn | Mô tả kỹ thuật chương V | 340,5 | m2 |
| 28 | Chuyển đường ống khí từ gắn tường sang âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | phòng |
| B | TỦ THUỐC | |||
| 1 | Gia công tủ để dụng cụ và tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5869 | tấn |
| 2 | Bánh xe tủ bảo ôn và tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 3 | Ốp mặt tủ, sườn tủ, nóc và đáy tủ bằng tấm inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,23 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng ốp aluminium mặt sau tủ thuốc và tủ dụng cụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,58 | m2 |
| 5 | Pano kính tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,02 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách ngăn nhôm tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,4 | m2 |
| C | THANG VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3696 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3498 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,996 | m2 |
| 12 | Ray dẫn hướng 13k | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,05 | m |
| 13 | Cửa thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,85 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D24mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Bơm dung dịch hóa chất Hilty hoặc tương đương vào các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt bulong Hilty hoặc tương đương vào vị trí các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Sản xuất lắp dựng ốp aluminium mái sảnh, aluminium ALCOREST hoặc tương đương ngoài trời gương trắng độ dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,595 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bulong Hilty hoặc tương đương vào vị trí các lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| D | ĐIỆN, ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led Pannel LP6060/36 60x120cm, 70W | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 30A-10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.950 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | máy |
| 17 | Lắp đặt điều khiển dây gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 18 | Giá treo dàn lạnh âm trần nối ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 21 | Ống nhựa PVC D27 class 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D34 class 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng superlon dày 13mm D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống nước ngưng bằng superlon dày 13mm D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 27 | Ga R410A bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x0.25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 32 | Gen điện mềm D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 33 | Hộp gió cấp, hồi đầu dàn lạnh KT máy. Bọc bảo ôn dày 25mm. Tôn dày 0.75mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 34 | Hộp gió cho cửa gió 600x600. Bọc xốp bảo ôn dày 20mm. Tôn dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | hộp |
| 35 | Cửa gió khuếch tán KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 36 | Lưới lọc bụi cho cửa gió 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Ống gió mềm có bảo ôn D250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 38 | Giá treo hộp gió | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 39 | Giá treo ống gió mềm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 40 | Thang giáo thi công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0954 | 100m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ giấu trần nối ống gió 2 chiều Inverter. Gas R32, khiển gắn tường. Công suất 34.100 Btu/h. Điệp áp 1P, 220V, 50Hz (Daikin FBQ100EVE/RQ100MY1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | dàn |
| 2 | Động cơ thang chuyển hàng 1,5KW Điện Cơ Hà Nội hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Cabin thang vận chuyển 150kg (khung sắt, vách inox 304); kích thước DxRxC: 600x700x900, kèm theo bộ điều khiển 3 điểm dừng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi