Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 08:20:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,413,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN CẤY | |||
| 1 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cây |
| 2 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | cây |
| 3 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 4 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 5 | Đánh cây bóng mát, cây cảnh bầu cỡ 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cây |
| 7 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 9 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại công trình phạm vi V/C từ 101-200m, kích thước 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 11 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 50x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | hố |
| 12 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | hố |
| 13 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 70x65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hố |
| 14 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 80x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hố |
| 15 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 90x85cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| 16 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 40x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | hố |
| 17 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 50x45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | hố |
| 18 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 60x55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hố |
| 19 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 70x65cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hố |
| 20 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 80x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hố |
| B | ĐẮP ĐẤT TẠO HÌNH ĐỒI, TRỒNG CÂY, THẢM CỎ, CÂY ĐƯỜNG VIỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,419 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,419 | 100m3 |
| 4 | Bồi đất màu, san tại chỗ và vận chuyển 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.741,9 | 1m3 |
| 5 | Đào hố trồng cây, đất cấp 1, kích thước 40x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | hố |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh bầu 40x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | hố |
| 7 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,45 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Hàng rào cảnh, cây mảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,778 | 1m2 |
| C | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Cây Ban trắng, đk gốc từ 4-6cm, chiều cao từ 2,5-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cây |
| 2 | Thảm cỏ ba lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.290 | m2 |
| 3 | Thảm Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8894 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | m3 |
| 3 | Khung móng M16 240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Khung móng M16 260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 5 | Khung móng M16 340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cột thép tròn côn, cần đơn mạ kẽm nhúng nóng cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | 100m2 |
| 8 | Cột đèn trang trí DC-06/CH-09-1 mai chiếu thủy (Bao gồm bích đế, thân cột cao 3,2m, tay đèn, đèn cầu D300 gắn bóng Led 5W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 9 | Cột đèn trang trí DC-05, Chùm CH-11-5 bao gồm 05 cầu D400 gắn bóng Led 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Vận chuyển bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cột |
| 12 | Bộ đèn cao áp Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,1 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,3 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,3 | m |
| 18 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 (Bao gổm cả lên cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,556 | m |
| 19 | Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10 (Bao gồm cả lên cửa cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,835 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,384 | 100m |
| 21 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | đầu cáp |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | đầu cáp |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,376 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,752 | m3 |
| 25 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 26 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 27 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cửa |
| 28 | Tủ điện ĐK HTCS 100A + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 32 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 39 | Cầu đấu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 40 | Vận chuyển Cầu đấu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| E | SỬA CHỮA, LÁT ĐƯỜNG GẠCH VỠ, BỒN CÂY THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,682 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6334 | 100m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,82 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,82 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3165 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1211 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,601 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,04 | m2 |
| 13 | Bó vỉa bê tông kích thước: 100x26x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8101 | 100m |
| F | XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,606 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,606 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3561 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,496 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,559 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4535 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5565 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0824 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,757 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,161 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,32 | m2 |
| G | BARIE ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| H | SƠN BỒN CÂY, LAN CAN HỒ | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3914 | m2 |
| 2 | Quả cầu inox D90, đường kính đế 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 3 | Vận chuyển Chậu hoa Ngọc Bút, đường kính chậu 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chậu |
| 4 | Vận chuyển Quả cầu inox D90, đường kính đế 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | quả |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3914 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,7306 | m2 |
| I | CÂY XANH, THẢM CỎ, CHẬU HOA | |||
| 1 | Chậu hoa Ngọc Bút, đường kính chậu 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chậu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi