Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210559684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương, Theo Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:06:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,599,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,202 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,202 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77,57 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,871 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 96,901 | 100m3 |
| B | HOÀN TRẢ RẢNH ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,818 | 100m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 108,467 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất TNCL đấp san nền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 104,112 | 100m3 |
| D | CỐNG THOAT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng hố thu, thân cống và sân cống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá móng hố thu, sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | m3 |
| 7 | Bê tông đá móng thân sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường hố thu và tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,372 | m3 |
| 10 | Bê tông tường thân cống và bản đan đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,13 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, bản đan và gờ chắn bánh D | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,371 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| E | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng gia cố mái taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng gia cố mái taluy bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng chân khay mái taluy đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 5 | Láng nền mái taluy, chiều dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái taluy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đmái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| F | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu đá 4x6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi